PYGEMXIL - Thuốc điều trị mỡ máu cao, bệnh mạch vành của Pymepharco

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:16

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Pymepharco
Số đăng ký VD-23217-15
Hoạt chấtGemfibrozil 600mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 6 vỉ x 10 viên

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

PYGEMXIL là thuốc gì?

  • PYGEMXIL là thuốc điều trị tăng mỡ máu type IIa, IIb, III, IV & V không đáp ứng đầy đủ với ăn kiêng và các phương thức thích hợp khác. Thuốc PYGEMXIL còn phòng ngừa bệnh mạch vành và nhồi máu cơ tim khi bị tăng lipid máu, rối loạn lipid máu khác.

Thành phần của thuốc

  • Hoạt chất: Gemfibrozil 600mg.

  • Tá dược: Tinh bột ngô, Microcrystalline cellulose, Croscarmellose sodium, Magnesi stearat, Talc, Hypromellose, Polyethylene glycol, Titanium dioxide.

Dạng bào chế

  • Viên nén bao phim

Công dụng - Chỉ định của thuốc

  • Điều trị tăng lipid huyết đồng hợp tử apoE2/apoE2 (tăng lipoprotein huyết type Ill):

    • Tăng triglycerid huyết vừa và nặng có nguy cơ viêm tụy.

    • Tăng lipid huyết kết hợp có tính gia đình, có nồng độ VLDL cao; nếu nồng độ LDL cao, có chỉ định dùng thêm thuốc ức chế HMG CoA reductase liều thấp.

  • Điều trị tăng lipid huyết và làm giảm nguy cơ bệnh mạch vành trong tăng lipid huyết typ IIb không có tiền sử hoặc triệu chứng hiện tại của bệnh mạch vành, mà không đáp ứng với chế độ ăn kiêng, luyện tập, giảm cân hoặc việc dùng thuốc khác một mình và có bộ ba triệu chứng: HDL cholesterol thấp, LDL-cholesterol tăng và triglycerid tăng.

  • Điều trị tăng lipid huyết tiên phát nặng (tăng lipid huyết type IV và V) có nguy cơ bệnh động mạch vành, đau bụng điển hình của viêm tụy, không đáp ứng với chế độ ăn kiêng hoặc những biện pháp khác một mình. Gemfibrozil không có tác dụng với tăng lipid huyết type I.

Đối tượng sử dụng

  • Bệnh nhân đang điều trị mỡ máu cao, bệnh mạch vành.

Chống chỉ định khi dùng thuốc

  • Rối loạn chức năng thận hoặc gan, bệnh túi mật, xơ gan mật tiên phát.

  • Quá mẫn với gemfibrozil hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.

  • Phụ nữ mang thai và trẻ em.

Liều dùng - Cách dùng thuốc

  • Cách dùng:

    • Thuốc được chỉ định dùng theo đường uống.

    • Uống 30 phút trước các bữa ăn sáng và tối.

  • Liều dùng: Liều dùng cho người lớn là 1200 mg chia làm 2 lần trong ngày.

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc

  • Bắt đầu điều trị:

    • Làm các xét nghiệm để biết chắc nồng độ Iipid thực sự không bình thường.

    • Trước khi tiến hành điều trị với gemfibrozil, phải cố gắng kiểm soát lipid huyết thanh bằng chế độ ăn thích hợp, luyện tập, giảm cân ở người béo phì, và kiểm soát những bệnh khác như đái tháo đường và giảm năng tuyến giáp đang góp phần gây những bất thường về lipid.

  • Trong khi điều trị: Định kỳ xét nghiệm lipid huyết thanh, và ngưng thuốc nếu tác dụng trên lipid không thỏa đáng sau 3 tháng điều trị.

  • Khi ngừng gemfibrozil, cần có chế độ ăn kiêng gây giảm lipid huyết thanh thích hợp và theo dõi lipid huyết thanh cho tới khi người bệnh ổn định, vì nồng độ triglycerid và cholesterol huyết thanh có thể tăng trở lại mức ban đầu.

Tác dụng phụ của thuốc

  • Thường gặp:

    • Khó tiêu, đau bụng, tiêu chảy, buồn nôn, nôn, táo bón, viêm ruột thừa cấp tính.

    • Sỏi mật.

    • Mệt mỏi, chóng mặt, nhức đầu.

    • Eczema, ban.

  • Ít gặp:

    • Rung nhĩ.

    • Tăng cảm, chóng mặt, ngủ lơ mơ, buồn ngủ, trầm cảm.

    • Đầy hơi.

    • Dị cảm.

    • Nhìn mờ.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Không dùng thuốc cho phụ nữ mang thai.

  • Vì gemfibrozil có khả năng gây những ADR nghiêm trọng trên trẻ nhỏ bú sữa mẹ, nên tránh không cho con bú.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc Pygemxil có thể gây chóng mặt, lơ mơ, buồn ngủ , do đó người sử dụng thuốc nên thận trọng khi lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác thuốc

  • Thuốc chống đông, dẫn xuất coumarin hoặc indandion: Dùng đồng thời với gemfibrozil có thể làm tăng đáng kể tác dụng chống đông của những thuốc này; cần phải hiệu chỉnh liều thuốc chống đông dựa trên xét nghiệm thời gian prothrombin thường xuyên.

  • Chenodesoxycholique hoặc ursodesoxycholique: Tác dụng có thể giảm khi dùng đồng thời những thuốc này với gemfibrozil, là chất có xu hướng làm tăng bão hòa cholesterol ở mật.

  • Lovastatin: Dùng đồng thời với gemfibrozil có thể làm tăng nguy cơ tiêu cơ vân: tăng đáng kể nồng độ creatine kinase, và myoglobin niệu dẫn đến suy thận cấp: có thể phát hiện sớm là 3 tuần và muộn là vào tháng sau khi bắt đầu liệu pháp phối hợp; theo dõi creatine kinase dự không dự phòng được bệnh cơ nặng hoặc thương tổn thận.

  • Các statin: Bệnh cơ và/hoặc tiêu cơ vân có hoặc không có gây tử vong đã xảy ra khi sử dụng kết hợp gemfibrozil với statin (ví dụ: cerivastatin, lovastatin).

  • Repaglinid: Điều trị với gemfibrozil không nên được bắt đầu ở bệnh nhân đang dùng repaglinid, và những người đang dùng gemfibrozil không nên bắt đầu điều trị với repaglinid, bởi vì sử dụng chung hai thuốc có thể làm tăng và kéo dài tác dụng hạ đường huyết của repaglinid. Thêm vào đó, do tác dụng ức chế hiệp đồng của gemfibrozil và itraconazol trên sự chuyển hóa repaglinid, bệnh nhân đang sử dụng đồng thời gemfibrozil và repaglinid không nên sử dụng itraconazol.

  • Chất chẹn β-adrenergic: Một vài chất chẹn β-adrenergic có thể gây tăng triglycerid huyết tương và giảm HDL-cholesterol làm giảm hiệu quả của gemfibrozil.

Quên liều thuốc và cách xử trí

  • Không uống bù liều đã quên.
  • Chỉ uống đúng liều lượng theo hướng dẫn của bác sĩ.

Quá liều thuốc và cách xử trí

  • Dấu hiệu và triệu chứng: Đau bụng, tiêu chảy, buồn nôn, nôn.

  • Điều trị:

    • Điều trị quá liều gemfibrozil gồm điều trị triệu chứng và hỗ trợ.

    • Trường hợp quá liều cấp tính, phải làm sạch dạ dày ngay bằng gây nôn hoặc rửa dạ dày.

Quy cách đóng gói thuốc

  • Hộp 6 vỉ x 10 viên

Bảo quản thuốc

  • Nơi khô thoáng, tránh ẩm, tránh ánh sáng trực tiếp.

Nhà sản xuất thuốc

  • Công ty cổ phần Pymepharco - Việt Nam

Sản phẩm tương tự thuốc

Câu hỏi thường gặp

Mua PYGEMXIL - Thuốc điều trị mỡ máu cao, bệnh mạch vành của Pymepharco ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua PYGEMXIL - Thuốc điều trị mỡ máu cao, bệnh mạch vành của Pymepharco tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Liên hệ
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Liên hệ
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Liên hệ
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Liên hệ
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Liên hệ
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Liên hệ
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Liên hệ
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Liên hệ
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Liên hệ
Irprestan 150mg Actavis
Irprestan 150mg Actavis
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này