Piroxicam ODT DWP 20mg Wealphar - Thuốc chống viêm giảm đau

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2026-01-07 11:52:26

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Chưa cập nhật
Số đăng ký VD-35362-21
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 6 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Piroxicam ODT DWP 20mg Wealphar là gì?

  • Piroxicam ODT DWP 20mg Wealphar là thuốc được chỉ định như một thuốc kháng viêm giảm đau trong viêm xương khớp, viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống khớp, viêm gân, viêm dây thần kinh…Ngoài ra Piroxicam ODT DWP 20mg Wealphar còn giúp giảm đau lưng, đau sau phẫu thuật…

Thành phần của Piroxicam ODT DWP 20mg Wealphar

  • Piroxicam: 20mg

Dạng bào chế

  • Viên nén.

Viêm khớp dạng thấp là gì?

  • Viêm khớp dạng thấp là tình trạng viêm xảy ra ở nhiều khớp. Đây là bệnh lý mạn tính do rối loạn hệ miễn dịch gây ra. Bệnh càng tiến triển nặng thì các hệ xương, khớp, càng bị phá hủy nhiều, hơn nữa còn gặp những tổn thương khác trên cơ thể như mắt, da, tim, phổi, mạch máu…

Công dụng và chỉ định của Piroxicam ODT DWP 20mg Wealphar

  • Piroxicam không được chỉ định đầu tiên khi có chỉ định dùng thuốc chống viêm không steroid.

  • Điều trị triệu chứng trong các trường hợp sau:

    • Viêm khớp dạng thấp, thoái hóa khớp.

    • Viêm cột sống dính khớp, bệnh cơ xương cấp và chấn thương trong thể thao.

    • Thống kinh và đau sau phẫu thuật.

    • Bệnh gút cấp.

Cách dùng - Liều dùng của Piroxicam ODT DWP 20mg Wealphar

  • Cách dùng:

    • Thuốc dùng đường uống.

  • Liều dùng:

    • Người lớn: 

      • Để khởi phát tác dụng nhanh nên bắt đầu với liều 40mg/ngày trong 2-5 ngày đầu sau đó duy trì liều 20mg/ngày.

      • Liều lượng thường dùng là 20mg, ngày một lần.

Chống chỉ định của Piroxicam ODT DWP 20mg Wealphar

  • Quá mẫn với piroxicam hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

  • Loét dạ dày, loét hành tá tràng tiến triển.

  • Người có tiền sử quá mẫn (bị co thắt phế quản, hen, polyp mũi và phù Quincke hoặc mày đay) với aspirin hoặc một thuốc chống viêm không steroid.

  • Xơ gan.

  • Suy tim nặng.

  • Suy gan nặng.

  • Người có nhiều nguy cơ chảy máu.

  • Người suy thận nặng với mức lọc cầu thận dưới 30 ml/phút.

  • Giảm đau sau phẫu thuật nối tắt bệnh mạch vành.

Lưu ý khi sử dụng Piroxicam ODT DWP 20mg Wealphar

  • Trước khi dùng piroxicam, cần cân nhắc lợi/hại khi dùng piroxicam cũng như liệu pháp thay thế. Xem xét các yêu cầu sau đây khi quyết định sử dụng piroxicam:

  • Chỉ nên sử dụng khi có chỉ định của thầy thuốc chuyên khoa. Không sử dụng làm thuốc được lựa chọn hàng đầu trong điều trị. Chỉ sử dụng hạn chế để giảm nhẹ triệu chứng đau trong viêm xương khớp, viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp ở người lớn. Không nên dùng quá 20 mg/ngày.

  • Không dùng điều trị trong các trường hợp đau và viêm cấp.

  • Nên sử dụng kết hợp với thuốc bảo vệ dạ dày.

  • Không dùng thuốc đối với người bệnh rối loạn và chảy máu đường tiêu hóa và người bệnh có phản ứng trên da nặng.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ

Sử dụng cho người lái xe hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Piroxicam ODT DWP 20mg Wealphar

  • Thường gặp, ADR >1/100:

    • Tiêu hóa: Viêm miệng, chán ăn, đau vùng thượng vị, buồn nôn, táo bón, đau bụng, ỉa chảy, khó tiêu.

    • Huyết học: Giảm huyết cầu tố và hematocrit, thiếu máu, giảm bạch cầu, tăng bạch cầu ưa eosin.

    • Da: Ngứa, phát ban.

    • Thần kinh: Hoa mắt, chóng mặt, buồn ngủ.

    • Tiết niệu: Tăng ure và creatinin huyết.

    • Toàn thân: Đau đầu, khó chịu.

    • Giác quan: Ù tai.

    • Tim mạch, hô hấp: Phù.

  • Ít gặp, 1/1 000 < ADR < 1/100:

    • Tiêu hóa: Chức năng gan bất thường, vàng da, viêm gan, chảy máu đường tiêu hóa, thủng và loét; khô miệng.

    • Huyết học: Giảm tiểu cầu, chấm xuất huyết, bầm tím, suy tủy.

    • Da: Ra mồ hôi, ban đỏ, hội chứng Stevens – Johnson.

    • Thần kinh: Trầm cảm, mất ngủ, bồn chồn, kích thích.

    • Tiết niệu: Đái ra máu, protein – niệu, viêm thận kẽ, hội chứng thận hư.

    • Toàn thân: Sốt, triệu chứng giống bệnh cúm.

    • Giác quan: Sưng mắt, nhìn mờ, mắt bị kích thích.

    • Tim mạch, hô hấp: Tăng huyết áp, suy tim sung huyết nặng lên.

  • Hiếm gặp, ADR <1/1 000:

    • Tiêu hóa: Viêm tụy.

    • Da: Tiêu móng, rụng tóc.

    • Thần kinh: Bồn chồn, ngồi không yên, ảo giác, thay đổi tính khí, lú lẫn dị cảm.

    • Tiết niệu: Đái khó.

    • Toàn thân: Yếu mệt.

    • Giác quan: Mất tạm thời thính lực.

    • Huyết học: Thiếu máu, tan máu

  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác

  • Các NSAID khác và các thuốc chống đông: Không sử dụng đồng thời với piroxicam.

  • Thuốc chống đông loại cumarin và các thuốc có liên kết protein cao: Cần theo dõi người bệnh chặt chẽ để điều chỉnh liều dùng của các thuốc cho phù hợp, vì liên kết với protein cao, piroxicam có thể đẩy các thuốc khác ra khỏi protein của huyết tương.

  • Aspirin: Không nên điều trị thuốc đồng thời vì như vậy sẽ hạ thấp nồng độ của piroxicam trong huyết tương (khoảng 80% khi điều trị với 3,9 g aspirin), và không tốt hơn so với khi chỉ điều trị với aspirin, mà lại làm tăng ADR.

  • Lithi: Sẽ tăng độc tính lithi do làm tăng nồng độ của lithi trong huyết tương, vì vậy cần theo dõi chặt chẽ nồng độ của lithi trong huyết tương.

  • Các chất kháng acid: Không ảnh hưởng tới nồng độ của piroxicam trong huyết tương.

  • Ritonavir: Làm tăng nồng độ piroxicam trong huyết tương gây tăng nguy cơ độc tính do đó không nên dùng đồng thời.

  • Thuốc lợi tiểu: Làm giảm bài tiết natri qua nước tiểu, làm tăng nguy cơ suy thận.

  • Methotrexat: Phải thận trọng vì piroxicam làm giảm độ thanh thải của methotrexat dẫn đến tăng nồng độ methotrexat trong huyết tương, làm tăng độc tính của thuốc này, đặc biệt khi sử dụng liều cao.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.

  • Để xa tầm tay trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 6 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất   

  • Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Piroxicam ODT DWP 20mg Wealphar - Thuốc chống viêm giảm đau ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Piroxicam ODT DWP 20mg Wealphar - Thuốc chống viêm giảm đau tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Lofacef - Paracetamol + Tramadol Mediplantex
Lofacef - Paracetamol + Tramadol Mediplantex
Liên hệ
Etcoxib 90 - Etoricoxib 90mg Atlantic Pharma
Etcoxib 90 - Etoricoxib 90mg Atlantic Pharma
Liên hệ
Parcamol 500mg Hera
Parcamol 500mg Hera
Liên hệ
Pirocam 20 US Pharma USA
Pirocam 20 US Pharma USA
Liên hệ
Predmesol 4mg Hataphar
Predmesol 4mg Hataphar
Liên hệ
Fenacus 50 US Pharma USA
Fenacus 50 US Pharma USA
Liên hệ
Cetabudol 325/37.5 OPV
Cetabudol 325/37.5 OPV
Liên hệ
Vinsinat 5mg Vinphaco
Vinsinat 5mg Vinphaco
Liên hệ
Vinpamol 250mg/5ml Vinphaco
Vinpamol 250mg/5ml Vinphaco
Liên hệ
Vacoxen Vacopharm
Vacoxen Vacopharm
Liên hệ
Paracetamol 250mg S.Pharm
Paracetamol 250mg S.Pharm
Liên hệ
Solbufen 100mg/5ml - Ibuprofen 100mg/5ml SPM
Solbufen 100mg/5ml - Ibuprofen 100mg/5ml SPM
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
850,000 đ
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Liên hệ
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
850,000 đ
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
270,000 đ
Craspa - Citicoline 500mg
Craspa - Citicoline 500mg
1,200,000 đ
Vita Organic Liver Tonic 6000
Vita Organic Liver Tonic 6000
345,000 đ
Vita Organic Bilberry 5000
Vita Organic Bilberry 5000
345,000 đ
Bambi Vita 130ml - Lysine
Bambi Vita 130ml - Lysine
290,000 đ
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này