Piracetam Kabi 12g/60ml - Thuốc điều trị chóng mặt hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2025-01-01 16:06:55

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Fresenius Kabi
Số đăng ký VD-21955-14
Đóng góiViệt Nam
Hạn sử dụng36 tháng kể từ ngày sản xuất

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Piracetam Kabi 12g/60ml là thuốc gì?

  • Piracetam Kabi 12g/60ml là thuốc trị triệu chứng chóng mặt, suy giảm trí nhớ, kém tập trung, thiếu máu hồng cầu liềm, đột quỵ thiếu máu cục bộ cấp,… ở người lớn. Ngoài ra, Piracetam Kabi 12g/60ml còn điều trị hỗ trợ chứng khó đọc ở trẻ em.

Thành phần của thuốc Piracetam Kabi 12g/60ml

  • Piracetam: 12g/60ml.
  • Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế

  • Dung dịch tiêm truyền.

Công dụng - Chỉ định của thuốc Piracetam Kabi 12g/60ml

  • Điều trị triệu chứng chóng mặt.
  • Sử dụng ở người cao tuổi: suy giảm trí nhớ, chóng mặt, kém tập trung, hoặc thiếu tỉnh táo, thay đổi khí sắc, rối loạn hành vi, kém chú ý đến bản thân, sa sút trí tuệ do nhồi máu não nhiều ổ.
  • Đột quỵ thiếu máu cục bộ cấp.
  • Điều trị nghiện rượu.
  • Điều trị thiếu máu hồng cầu liềm.
  • Sử dụng trẻ nhỏ điều trị hỗ trợ chứng khó đọc.
  • Bổ trợ trong điều trị giật rung cơ có nguồn gốc vỏ não.

Cách dùng - Liều dùng của thuốc Piracetam Kabi 12g/60ml

  • Cách dùng: Thuốc dùng bằng cách tiêm truyền tĩnh mạch.
  • Liều dùng:  
    • Thường dùng 30 - 160mg/kg/ngày, chia đều 2 hoặc 3 - 4lần/ngày.  Nên dùng thuốc uống nếu bệnh nhân uống được. Cũng có thể dùng thuốc tiêm để uống nếu phải dừng dạng tiêm. Trường hợp nặng có thể tăng liều tới 12g/ngày và dùng theo đường truyền tĩnh mạch.
    • Điều trị dài ngày các hội chứng tâm thần thực thể ở người cao tuổi: 1,2-2,4g/ngày. Liều có thể cao tới 4,8g/ngày/những tuần đầu.
    • Điều trị nghiện rượu:
      • Liều ban đầu: 12g/ngày/thời gian cai rượu đầu tiên.
      • Điều trị duy trì: uống 2,4g/ngày.
    • Suy giảm nhận thức sau chấn thương não:
      • Liều ban đầu: 9 - 12g/ngày
      • Liều duy trì: 2,4 g/ngày, uống ít nhất trong 3 tuần.
    • Thiếu máu hồng cầu liềm: 160mg/kg/ngày, chia đều làm 4 lần.
    • Điều trị giật rung cơ: 7,2g/ngày, chia làm 2-3 lần. Tuy theo đáp ứng cứ 3 -4 ngày/lần, tăng thêm 4,8g/ngày cho tới liều tối đa là 20g/ngày. Sau khi đã đạt liều tối ưu của piracetam, nên tìm cách giảm liều của các thuốc dùng kèm.
    • Đối tượng đặc biệt: Bệnh nhân suy thận: Khi hệ số thanh thải của creatinin dưới 60ml/phút hay khi creatinin huyết thanh trên 1,25mg/100ml thì cần phải điều chỉnh liều:
      • Hệ số thanh thải Creatinin 20-40ml/phút và creatinin huyết thanh 1,7-3mg/100ml: Sử dụng ¼ liều bình thường.
      • Hệ số thanh thải Creatinin 40-60ml/phút và creatinin huyết thanh 1,25-1,7mg/100ml: Sử dụng ½ liều bình thường.

Chống chỉ định của thuốc Piracetam Kabi 12g/60ml

  • Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.
  • Người bệnh suy thận nặng (hệ số thanh thải creatinin < 20ml/phút)
  • Người mắc bệnh Huntington.
  • Người bệnh suy gan.

Lưu ý khi sử dụng thuốc Piracetam Kabi 12g/60ml

  • Piracetam thải qua thận nên nửa đời của thuốc tăng lên liên quan trực tiếp với mức độ suy thận và độ thanh thải creatinin. Cần rất thận trọng khi dùng thuốc cho người bệnh bị suy thận. Cần theo dõi chức năng thận ở người bệnh này và ở người bệnh cao tuổi.
  • Khi hệ số thanh thải của creatinin dưới 60ml/phút hay khi creatinin huyết thanh trên 1,25mg/100ml thì cần phải điều chỉnh liều.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Thời kỳ mang thai: Piracetam có thể qua nhau thai, không nên dùng thuốc này cho người mang thai.
  • Thời kỳ cho con bú: Không nên dùng Piracetam cho người cho con bú.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Không nên lái xe và vận hành máy khi dùng thuốc.

Tác dụng phụ của thuốc

  • Thường gặp: mỏi mệt, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng, trướng bụng, bồn chồn, dễ bị kích động, nhức đầu, mắt ngủ, ngủ gà.
  • Ít gặp: chóng mặt, run, kích thích tình dục.

Tương tác thuốc

  • Đã có 1 trường hợp có tương tác giữa Piracetam và tinh chất tuyến giáp khi dùng đồng thời: lú lẫn, bị kích thích và rối loạn giác ngủ.
  • Ở một người bệnh thời gian prothrombin đã được ổn định bằng warfarin lại tăng lên khi dùng Piracetam.

Quên liều thuốc và cách xử lý

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu quên liều quá lâu thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp theo, không dùng gấp đôi liều để bù liều đã quên.

Quá liều thuốc và cách xử lý

  • Khi có biểu hiện quá liều cần báo ngay cho bác sĩ điều trị biết và đưa bệnh nhân tới bệnh viện để có cách xử lý kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi khô ráo thoáng mát, nhiệt độ dưới 30°C, trong bao bì gốc và tránh ánh sáng.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 1 chai 60ml.

Nhà sản xuất

  • Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Piracetam Kabi 12g/60ml - Thuốc điều trị chóng mặt hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Piracetam Kabi 12g/60ml - Thuốc điều trị chóng mặt hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ
Lelocin 5 - Flunarizine 5mg
Lelocin 5 - Flunarizine 5mg
Liên hệ
Marcain 0.5% - Bupivacain AstraZeneca
Marcain 0.5% - Bupivacain AstraZeneca
Liên hệ
Ibafilin 400mg Hamedi
Ibafilin 400mg Hamedi
Liên hệ
Citi-Brain 250 - Citicoline 1000mg Pharbaco
Citi-Brain 250 - Citicoline 1000mg Pharbaco
Liên hệ
Pregagen 75 Celogen Pharma
Pregagen 75 Celogen Pharma
Liên hệ
Vinfoxin Vinphaco
Vinfoxin Vinphaco
Liên hệ
Hoạt Huyết An Não TP
Hoạt Huyết An Não TP
Liên hệ
Teperinep 25mg ExtractumPharma Co. Ltd.
Teperinep 25mg ExtractumPharma Co. Ltd.
Liên hệ
Ozapex 10mg Pharmathen
Ozapex 10mg Pharmathen
Liên hệ
Levocin 10ml Vinphaco
Levocin 10ml Vinphaco
Liên hệ
Hoạt Huyết Thông Mạch Trung ương 1
Hoạt Huyết Thông Mạch Trung ương 1
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này