Phacoidorant - Thuốc giảm đau hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:38

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Phapharco
Số đăng ký VD-3490-07
Hoạt chấtAcid mefenamic
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 2 vỉ x 10 viên

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Phacoidorant là gì?

  • Phacoidorant là thuốc giảm đau được sản xuất bởi Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận, với thành phần chính Acid Mefenamic có tác dụng giảm đau trong các trường hợp như đau cơ, đau do chấn thương, đau răng, nhức đầu, đau hậu phẫu, đau hậu sản và đau bụng kinh, viêm khớp dạng thấp và viêm xương khớp.

Thành phần của Phacoidorant

  • Acid Mefenamic 200mg.

Dạng bào chế

  • Viên nén.

Công dụng và chỉ định của Phacoidorant

  • Giảm đa trong các trường hợp như đau cơ, đau do chấn thương, đau răng, nhức đầu, đau hậu phẫu, đau hậu sản và đau bụng kinh, viêm khớp dạng thấp và viêm xương khớp.

Cách dùng - Liều dùng của Phacoidorant

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng đường uống.
  • Liều dùng:
    • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: uống mỗi lần 1-2 viên/lần, ngày 3 lần.
    • Không dùng thuốc quá  ngày.

Chống chỉ định của Phacoidorant           

  • Người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào trong Acid Mefenamic
  • Bạn đã có một phản ứng dị ứng nghiêm trọng (phát ban nặng, nổi mề đay, khó thở, chóng mặt) với Aspirin hoặc một thuốc chống viêm không Steroid (NSAID) (Ibuprofen, Celecoxib).
  • Gần đây bạn đã có hoặc sẽ giải phẫu tim.
  • Tiền sử về thận, viêm loét, hoặc viêm dạ dày hoặc ruột.
  • Trẻ em dưới 12 tuổi, phụ nữ có thai.
  • Người có tiền sử rối loạn đông máu, chảy máu.

Lưu ý khi sử dụng Phacoidorant

  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng
  • Cần thận trọng khi dùng thuốc cho người có tiền sử bị loét đường tiêu hóa và phải uống thuốc khi no
  • Thận trong không dùng trong sốt xuất huyết và có địa tạng chảy máu vì tác dụng gây xuất huyết của thuốc.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Không dùng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thận trong khi dùng cho người lái xe và vận hành máy móc.

Tác dụng phụ củaPhacoidorant

  • Thường gặp:
    • Toàn thân: nhức đầu, buồn nôn
    • Tiêu hóa: đau vùng thượng vị, buồn nôn, nôn, ỉa chảy, chướng bụng, chán ăn, khó tiêu
    • Tiêu chảy xảy ra trong vòng 24 giờ đầu dùng thuốc
    • Gan: tăng các transaminase suy gan khi dùng liều cao kéo dàu, giảm tạm thời số lượng bạch cầu hay tiểu cầu
    • Da: nổi mẩn da, mày đay.
  • Ít gặp:
    • Toàn thận: phù, dị ứng, choáng phản vệ kể cả tụt huyết áp, mày đau
    • Tiêu hóa: đau bụng, chảy máu đường tiêu hóa, kích ứng tại chỗ
    • Da: mề đay
  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác

  • Thuốc chống đông máu (Warfarin), Aspirin, Corticosteroid (Prednisone), Heparin, hoặc thuốc ức chế tái hấp thu Serotonin có chọn lọc (SSRIs) (Fluoxetine) bởi vì các nguy cơ chảy máu dạ dày có thể được tăng lên.
  • Magnesium Hydroxide (các thuốc kháng Acid) hoặc Probenecid vì chúng có thể làm tăng nguy cơ tác dụng phụ của Acid Mefenamic.
  • Cyclosporine, Lithium, Methotrexate, Quinolone (Ciprofloxacin), hoặc Sulfonylurea (Glipizide) vì nguy cơ tác dụng phụ của chúng có thể được tăng lên do Acid Mefenamic.
  • Chất ức chế chuyển đổi Angiotensin Enzyme (ACE) (Enalapril) hoặc thuốc lợi tiểu (Furosemide, Hydrochlorothiazide) vì hiệu quả của chúng có thể bị giảm bởi Acid Mefenamic.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Nơi khô, thoáng, nhiệt độ dưới 30 độ C, tránh ánh nắng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay của trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 2 vỉ x 10 viên.

Nhà sản xuất

  • Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Phacoidorant - Thuốc giảm đau hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Phacoidorant - Thuốc giảm đau hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Lofacef - Paracetamol + Tramadol Mediplantex
Lofacef - Paracetamol + Tramadol Mediplantex
Liên hệ
Etcoxib 90 - Etoricoxib 90mg Atlantic Pharma
Etcoxib 90 - Etoricoxib 90mg Atlantic Pharma
Liên hệ
Parcamol 500mg Hera
Parcamol 500mg Hera
Liên hệ
Pirocam 20 US Pharma USA
Pirocam 20 US Pharma USA
Liên hệ
Predmesol 4mg Hataphar
Predmesol 4mg Hataphar
Liên hệ
Fenacus 50 US Pharma USA
Fenacus 50 US Pharma USA
Liên hệ
Cetabudol 325/37.5 OPV
Cetabudol 325/37.5 OPV
Liên hệ
Vinsinat 5mg Vinphaco
Vinsinat 5mg Vinphaco
Liên hệ
Vinpamol 250mg/5ml Vinphaco
Vinpamol 250mg/5ml Vinphaco
Liên hệ
Vacoxen Vacopharm
Vacoxen Vacopharm
Liên hệ
Paracetamol 250mg S.Pharm
Paracetamol 250mg S.Pharm
Liên hệ
Solbufen 100mg/5ml - Ibuprofen 100mg/5ml SPM
Solbufen 100mg/5ml - Ibuprofen 100mg/5ml SPM
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này