Paracold Fort - Thuốc điều trị cảm cúm hiệu quả của Mekophar

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2026-01-17 16:23:17

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Mekophar
Số đăng ký VD-21718-14
Hoạt chấtParacetamol - 500 mg Phenylephrine HCl - 10 mg Chlorpheniramine maleate - 2 mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 10 vỉ x 20 viên; Hộp 25 vỉ x 04 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Paracold Fort là sản phẩm gì?

  • Paracold Fort là sản phẩm của Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar, được chỉ định Điều trị các triệu chứng do cảm cúm như sốt, nghẹt mũi, sổ mũi, hắt hơi,... hoặc viêm mũi dị ứng, viêm xoang và các rối loạn đường hô hấp trên.

Thành phần của Paracold Fort

  • Paracetamol............................................................... 500mg
  • Phenylephrine hydrochloride...................................... 10mg
  • Chlorpheniramine maleate............................................ 2mg
  • Tá dược vừa đủ........................................................... 1 viên

(Pregelatinized starch, croscarmellose sodium, gelatin, tinh bột ngô, màu tartrazine, tinh bột sắn, magnesium stearate)..

Dạng bào chế

  • Viên nén.

Công dụng - Chỉ định của Paracold Fort

  • Điều trị các triệu chứng do cảm cúm như sốt, nghẹt mũi, sổ mũi, hắt hơi,... hoặc viêm mũi dị ứng, viêm xoang và các rối loạn đường hô hấp trên.

Cách dùng - Liều dùng của Paracold Fort

  • Cách dùng:
    • Dùng đường uống.
  • Liều dùng:
    • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: uống 1 – 2 viên/lần, ngày 3 lần. Không quá 6 viên/ngày.
    • Trẻ em 4 – 12 tuổi: uống 1/2 – 1 viên/lần, ngày 2 – 3 lần. Không quá 3 viên/ngày.
    • Khoảng cách giữa các lần dùng thuốc tối thiểu là 4 giờ..

Chống chỉ định của Paracold Fort

  • Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.
  • Người bệnh nhiều lần thiếu máu hoặc có bệnh tim, phổi, thận, suy gan.
  • Thiếu hụt glucose– 6– phosphate dehydrogenase.
  • Cao huyết áp, đau thắt ngực, huyết khối mạch vành.
  • Người có tiền sử tai biến mạch máu não, cường giáp, tiểu đường.
  • Người bệnh có triệu chứng phì đại tuyến tiền liệt, glaucom góc hẹp, cơn hen cấp, tắc cổ bàng quang, loét dạ dày chít, tắc môn vị– tá tràng..

Lưu ý khi sử dụng Paracold Fort

  • Tránh uống rượu khi dùng thuốc.
  • Thận trọng khi sử dụng paracetamol cho người bệnh thiếu máu từ trước.
  • Thuốc có chứa paracetamol, không được dùng cùng lúc với bất kỳ thuốc nào khác có chứa paracetamol.
  • Lưu ý khi lái xe và vận hành máy vì thuốc có thể gây buồn ngủ.
  • Các phản ứng trên da nghiêm trọng như hội chứng Steven– Johnson (SJS), hội chứng hoại tử da nhiễm độc (TEN) hay hội chứng Lyell, hội chứng ngoại ban mụn mủ toàn thân cấp tính (AGEP)..

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ mang thai: không được dùng thuốc trong 3 tháng cuối thai kỳ.
  • Phụ nữ cho con bú: cần cân nhắc không cho con bú hoặc không dùng thuốc, tùy thuộc mức độ cần thiết của thuốc đối với người mẹ..

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thận trọng khi lái xe và vận hành máy do thuốc có thể gây buồn ngủ..

Tác dụng phụ của Paracold Fort

  • Dùng liều cao và kéo dài có thể gây tổn thương ở gan.
  • Thường gặp: ngủ gà, an thần, khô miệng, kích động thần kinh, bồn chồn, lo âu, khó ngủ, người yếu mệt, choáng váng, đau trước ngực, run rẩy, dị cảm đầu chi, tăng huyết áp, nhợt nhạt,...
  • Ít gặp: ban đỏ, mày đay, kích thích dạ dày, buồn nôn, nôn, loạn tạo máu (giảm bạch cầu trung tính, giảm toàn thể huyết cầu, giảm bạch cầu), thiếu máu, độc tính thận khi lạm dụng dài ngày, loạn nhịp tim, nhịp tim chậm, co mạch ngoại vi và nội tạng làm giảm tưới máu cho các cơ quan này, suy hô hấp, cơn hưng phấn, ảo giác, hoang tưởng,...
  • Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc..

Tương tác thuốc

  • Isoniazid, rượu, các thuốc chống co giật (phenytoin, barbiturate, carbamazepine) có thể làm gia tăng nguy cơ độc gan gây bởi paracetamol.
  • Dùng chung phenothiazine với paracetamol có thể dẫn đến khả năng gây hạ sốt nghiêm trọng.
  • Metoclopramide có thể làm gia tăng sự hấp thu của paracetamol.
  • Ethanol, các thuốc an thần gây ngủ có thể tăng tác dụng ức chế hệ thần kinh trung ương của chlorpheniramine.
  • Chlorpheniramine ức chế chuyển hóa phenytoin và có thể dẫn đến ngộ độc phenytoin.
  • Các thuốc ức chế monoamin oxydase làm kéo dài và tăng tác dụng chống tiết acetylcholine của thuốc kháng histamine.
  • Phenylephrine không nên phối hợp với bromocriptine vì có nguy cơ gây co mạch hoặc cơn cao huyết áp.
  • Guanethidine làm tăng tác dụng cao huyết áp của phenylephrine, làm giãn đồng tử đáng kể và kéo dài.

Xử lý khi quên liều

  • Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Xử trí khi quá liều

  • Quá liều paracetamol có thể do dùng một liều cao duy nhất, hoặc do uống lặp lại liều cao paracetamol (7,5 – 10g mỗi ngày, trong 1 – 2 ngày), hoặc do uống thuốc dài ngày. Hoại tử gan là tác dụng độc cấp tính nghiêm trọng nhất do quá liều và có thể gây tử vong. Buồn nôn, nôn và đau bụng thường xảy ra trong vòng 2 – 3 giờ sau khi uống liều cao của thuốc.
  • Quá liều chlorpheniramine gây kích thích hệ thần kinh trung ương, động kinh, co giật, ngừng thở (liều gây chết của chlorpheniramine khoảng 25 – 50mg/kg thể trọng).
  • Quá liều phenylephrine gây tăng huyết áp, nhức đầu, co giật, đánh trống ngực, dị cảm.
  • Xử lý:
    • Cần rửa dạ dày trong mọi trường hợp, tốt nhất trong vòng 4 giờ sau khi uống và điều trị hỗ trợ tích cực.
    • Sử dụng thuốc giải độc: N– acetylcysteine, methionine, gây nôn bằng sirô ipecacuanha.
    • Ngoài ra có thể dùng than hoạt và/hoặc thuốc tẩy muối để làm giảm hấp thu.

Bảo quản

  •   Nơi khô, thoáng, nhiệt độ dưới 30 độ C, Tránh ánh nắng trực tiếp.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 10 vỉ bấm x 20 viên, hộp 25 vỉ xé x 4 viên.

Nhà sản xuất

  • Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Paracold Fort - Thuốc điều trị cảm cúm hiệu quả của Mekophar ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Paracold Fort - Thuốc điều trị cảm cúm hiệu quả của Mekophar tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Lofacef - Paracetamol + Tramadol Mediplantex
Lofacef - Paracetamol + Tramadol Mediplantex
Liên hệ
Etcoxib 90 - Etoricoxib 90mg Atlantic Pharma
Etcoxib 90 - Etoricoxib 90mg Atlantic Pharma
Liên hệ
Parcamol 500mg Hera
Parcamol 500mg Hera
Liên hệ
Pirocam 20 US Pharma USA
Pirocam 20 US Pharma USA
Liên hệ
Predmesol 4mg Hataphar
Predmesol 4mg Hataphar
Liên hệ
Fenacus 50 US Pharma USA
Fenacus 50 US Pharma USA
Liên hệ
Cetabudol 325/37.5 OPV
Cetabudol 325/37.5 OPV
Liên hệ
Vinsinat 5mg Vinphaco
Vinsinat 5mg Vinphaco
Liên hệ
Vinpamol 250mg/5ml Vinphaco
Vinpamol 250mg/5ml Vinphaco
Liên hệ
Vacoxen Vacopharm
Vacoxen Vacopharm
Liên hệ
Paracetamol 250mg S.Pharm
Paracetamol 250mg S.Pharm
Liên hệ
Solbufen 100mg/5ml - Ibuprofen 100mg/5ml SPM
Solbufen 100mg/5ml - Ibuprofen 100mg/5ml SPM
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này