Palovin inj Vinphaco - Thuốc điều trị buồn nôn và nôn hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:48

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất VINPHACO
Số đăng ký VD-35462-21
Xuất xứViệt Nam
Đóng góiHộp 1 ống x 5ml
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Palovin inj Vinphaco là gì?

  • Palovin inj Vinphaco là thuốc được sản xuất bởi Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc, với thành phần chính Palonosetron có tác dụng điều trị ngừa buồn nôn, nôn do các đợt hóa trị ung thư gây ra. Palovin inj Vinphaco giúp làm giảm các triệu chứng và cải thiện tình trạng buồn nôn ở người bệnh.

Thành phần của Palovin inj Vinphaco

  • Palonosetron : 0,25mg/5ml

Dạng bào chế

  • Dung dịch tiêm

Buồn nôn và nôn là gì?

  • Buồn nôn và nôn được điều khiển bởi trung tâm nôn ở não. Buồn nôn và nôn có thể do uống quá nhiều rượu, ngộ độc thức ăn hay một nhiễm trùng ở dạ dày (thường là nhiễm virus). Nhưng nếu nôn lặp đi lặp lại trong vòng hơn 48 giờ hay khó chịu và mệt mỏi thì cẩn phải được chữa trị.

Công dụng và chỉ định của Palovin inj Vinphaco

  • Ngừa buồn nôn/nôn cấp hay nôn muộn do các đợt hóa trị liệu ung thư gây nôn vừa hoặc trầm trọng

Cách dùng - Liều dùng của Palovin inj Vinphaco

  • Cách dùng:

    • Thuốc dùng đường uống

  • Liều dùng:

    • Người lớn: Tiêm IV trong ít nhất 30 giây liều duy nhất 0.25 mg, 30 phút trước khi hóa trị. Không khuyến cáo lặp lại liều trong vòng 7 ngày do chưa có dữ liệu. 

Chống chỉ của Palovin inj Vinphaco

  • Mẫn cảm với thuốc.

Lưu ý khi sử dụng Palovin inj Vinphaco

  • Hiệu quả của Palonosetron hydroclorid trong việc phòng ngừa buồn nôn và nôn do hóa trị gây tình trạng nôn trầm trọng, có thể được tăng cường bằng việc bổ sung 1 corticosteroid trước khi hóa trị.

  • Palonosetron có thể tăng thời gian vận chuyển qua ruột. Những bệnh nhân có tiền sử bị táo bón hoặc có dấu hiệu tắc ruột bán cấp nên theo dõi chặt chẽ sau khi sử dụng thuốc.

  • Thận trọng khi sử dụng Palonosetron ở những bệnh nhân có hoặc có nguy cơ kéo dài khoảng QT, bao gồm các bệnh nhân có tiền sử gia đình hoặc bản thân kéo dài khoảng QT, bao gồm các bệnh nhân có tiền sử gia đình hoặc bản thân kéo dài khoảng QT, rối loạn điện giải, suy tim sung huyết, chậm nhịp tim, rối loạn dẫn truyền và ở bệnh nhân đang sử dụng thuốc chống loạn nhịp tim hoặc các thuốc khác có thể dẫn tới kéo dài khoảng QT hoặc rối loạn điện giải. Giảm kali huyết và giảm magnesi huyết cần được điều trị trước khi uống chất đối kháng 5HT-3.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ

Sử dụng cho người lái xe hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Palovin inj Vinphaco

  • Rối loạn hệ thống miễn dịch:

    • Rất hiếm gặp: Quá mẫn, sốc phản vệ, phản ứng phản vệ/giả phản vệ và sốc.

  • Rối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng:

    • Không thường gặp: Tăng kali máu, rối loạn chuyển hóa, giảm calci máu, giảm kali máu, chán ăn, tăng đường huyết, giảm cảm giác thèm ăn.

  • Rối loạn tâm thần:

    • Không thường gặp: Trạng thái lo âu hoặc phấn khích.

  • Rối loạn hệ thống thần kinh:

    • Thường gặp: Đau đầu, chóng mặt.

    • Không thường gặp: Buồn ngủ, mất ngủ, dị cảm, ngủ nhiều, bệnh thần kinh cảm giác ngoại vi.

  • Rối loạn mắt:

    • Không thường gặp: Kích ứng mắt, giảm thị lực.

  • Rối loạn tai và tiền đình:

    • Không thường gặp: Ù tai, say tàu xe.

  • Rối loạn tim:

    • Không thường gặp: Nhịp tim nhanh, nhịp tim chậm, ngoại cảm tâm thu, thiếu máu cơ tim cục bộ, nhịp xoang nhanh, nhịp xoang chậm, loạn nhịp trên thất.

  • Rối loạn mạch máu:

    • Hạ huyết áp, tăng huyết áp, tĩnh mạch đổi màu, phình tĩnh mạch.

  • Rối loạn hô hấp, lồng ngực và trung thất:

    • Không thường gặp: Nấc cụt.

  • Rối loạn đường tiêu hóa:

    • Chứng khó tiêu, đau bụng, đau bụng trên, khô miệng, đầy hơi.

  • Rối loạn gan mật:

    • Không thường gặp: Tăng bilirubin máu.

  • Rối loạn da và mô dưới da:

    • Không thường gặp: Viêm da dị ứng, nổi mẩn ngứa.

  • Rối loạn cơ xương và mô liên kết

    • Không thường gặp: Đau khớp.

  • Rối loạn thận và hệ tiết niệu:

    • Bí tiểu, đái tháo đường.

  • Rối loạn toàn thân và tại chỗ:

    • Không thường gặp: Suy nhược, sốt, mệt mỏi, nóng bừng, triệu chứng giống cúm.

    • Rất hiếm gặp: Phản ứng tại chỗ tiêm

  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác

  • Palonosetron không ức chế hoặc cảm ứng enzym cytochrom P450 ở nồng độ có ý nghĩa trên lâm sàng.

  • Các chất hóa trị liệu: Trong nghiên cứu cận lâm sàng, Palonosetron không ức chế tcas dụng chống ung thư của 5 thuốc hóa trị đã nghiên cứu ( cisplatin, cyclophosphamid, cytarabin, doxorubicin và mitomycin C).

  • Metoclopramid: Không có tương tác ý nghĩa giữa Palonosetron dùng tĩnh mạch đơn liều với nồng độ ở trạng thái ổn định ủa metoclopramid dùng đường uống, một chất ức chế CYP2D6.

  • Chất ức chế và cảm ứng enzyme CYP2D6: Không có ảnh hưởng đáng kể nào trên độ thanh thải Palonosetron khi phối hợp với các chất cảm ứng. CYP2D6 (dexamethason và rifampicin) và các chất ức chế (bao gồm amiodaron, celecoxid, chlorpromazin, cimetidin, doxorubicin, fluoxetin, haloperidol, paroxetin, quinidin, ranitidin, ritonavir, sertralin hoặc terbinafin).

  • Các corticosteroid: Palonosetron được sử dụng an toàn với corticosteroid.

  • Các thuốc khác: Palonosetron được sử dụng an toàn với thuốc giảm đau, thuốc chống nôn/chống buồn nôn, chống co thắt và thuốc kháng cholinergic.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.

  • Để xa tầm tay trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 1 ống x 5ml

Nhà sản xuất   

  • Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Palovin inj Vinphaco - Thuốc điều trị buồn nôn và nôn hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Palovin inj Vinphaco - Thuốc điều trị buồn nôn và nôn hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Samtrum 40 - Esomeprazol 40mg TW 25
Samtrum 40 - Esomeprazol 40mg TW 25
Liên hệ
DW-TRA RebaTot - Rebamipide 100mg Traphaco
DW-TRA RebaTot - Rebamipide 100mg Traphaco
Liên hệ
Digesleen - Limolene Đông Dược Việt
Digesleen - Limolene Đông Dược Việt
Liên hệ
Mezolax 40 US Pharma USA
Mezolax 40 US Pharma USA
Liên hệ
Esodop Dopharma
Esodop Dopharma
Liên hệ
Esogen 20 Celogen Pharma
Esogen 20 Celogen Pharma
Liên hệ
Rabeprazol sodium 20mg Imexpharm
Rabeprazol sodium 20mg Imexpharm
Liên hệ
Rotavin M1 Polyvac
Rotavin M1 Polyvac
Liên hệ
Tridabu 120mg Medisun
Tridabu 120mg Medisun
Liên hệ
Recto Clean - Monobasic
Recto Clean - Monobasic
Liên hệ
Enterobella 1g - Bacillus clausii Mekophar
Enterobella 1g - Bacillus clausii Mekophar
Liên hệ
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này