Ozumik 4mg/5ml Demo - Thuốc điều trị ung thư xương hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:48

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VN-21270-18
Hoạt chấtAcid zoledronic: 4mg
Xuất xứGreece
Dạng bào chếDung dịch tiêm truyền
Đóng góiHộp 1 lọ, hộp 4 lọ, hộp 10 lọ
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Ozumik 4mg/5ml Demo là gì?

  • Ozumik 4mg/5ml Demo là thuốc được sản xuất bởi Demo S.A. Pharmaceutical Industry (Hy Lạp), với thành phần chính Acid zoledronic có tác dụng ngăn ngừa các biến cố liên quan đến xương  như gãy xương, chèn ép tủy sống…Ngoài ra Ozumik 4mg/5ml Demo còn điều trị tăng calci máu do khối u ở người lớn.

Thành phần của Ozumik 4mg/5ml Demo

  • Acid zoledronic: 4mg

Dạng bào chế

  • Dung dịch đậm đặc pha tiêm.

Ung thư là gì?

  • Ung thư là căn bệnh xảy ra khi có tế bào không bình thường xuất hiện, sinh trưởng mất kiểm soát và hợp thành một khối u. Các tế bào ung thư dần dần sẽ phá hủy và xâm lấn các mô lành trong cơ thể, xuất phát từ các cơ quan lân cận cho đến toàn cơ thể

Công dụng và chỉ định của Ozumik 4mg/5ml Demo

  • Thuốc Ozumik là thuốc dùng ngăn ngừa các biến cố liên quan đến xương (gãy xương bệnh lý, chèn ép tủy sống, chiếu xạ hoặc phẫu thuật xương, hoặc tăng calci máu do khối u) ở người lớn bị ung thư tiến triển liên quan đến xương, 

  • Điều trị tăng calci máu do khối u ở người lớn (TIH).

Cách dùng - Liều dùng của Ozumik 4mg/5ml Demo

  • Cách dùng:

    • Thuốc dùng đường tiêm truyền

  • Liều dùng:

    • Liều dùng điều trị tăng calci máu do ung thư: Liều thường dùng ở người lớn, người cao tuổi pha pha loãng 4mg acid zoledronic tương đương 1 ống thuốc để tiêm truyền.

    • Liều dùng phòng ngừa các rối loạn về xương ở người bệnh ung thư xương,ung thư tiến triển: Liều thường dùng ở người lớn, người cao tuổi pha pha loãng 4mg acid zoledronic tương đương 1 ống thuốc để tiêm truyền.Truyền 3-4 lần mỗi ngày

Chống chỉ định của Ozumik 4mg/5ml Demo

  • Bệnh nhân quá mẫn với acid zoledronic, các bisphosphonat khác hoặc bất kỳ tá được nào.

  • Phụ nữ cho con bú

Lưu ý khi sử dụng Ozumik 4mg/5ml Demo

  • Tránh thừa nước ở những bệnh nhân có nguy cơ suy tim.

  • Suy thận: Cần cân nhắc khi quyếtđịnh điều trị bệnh nhân ung thư xương nhằm ngăn ngừa các biến cố liên quan đến xương do thuốc chỉ có hiệu quả điều trị sau 2-3 tháng.

  • Suy gan: Do có rất ít dữ liệu lâm sàng ở nhóm bệnh nhân suy gan nặng, không có khuyến cáo đặc biệt nào cho nhóm bệnh nhân này.

  • Đau cơ xương

  • Gãy xương đùi không điển hình

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ

Sử dụng cho người lái xe hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Ozumik 4mg/5ml Demo

  • Thường gặp:

    • Rối loạn vị giác,nôn nao, nôn mửa.

    • Đau nhức xươn, cơ, đau toàn cơ thể.

    • Hoa mắt,chóng mặt, choáng váng.

    • Thiếu máu, giảm tiểu cầu,bạch cầu.

  • Ít gặp:

    • Loạn nhịp tim.

    • Rối loạn điện giải: giảm magie máu,kali máu.

    • Giảm huyết cầu toàn thể.

    • Lo lắng, rối loạn giấc ngủ.

  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác

  • Cần thận trọng khi dùng bisphosphonat cùng kháng sinh aminoglycosid, vì 2 loại thuốc này có tác dụng hiệp đồng, làm giảm nồng độ calci trong huyết thanh kéo dài quá thời hạn cần thiết.

  • Cũng cần thận trọng khi dùng acid zoledronic vớinhững thuốc có độc tính với thận. Cần chú ý đến khả năng giảm magnesi máu xảy ra trong thời gian điều trị.

  • Với bệnh nhân đa u tủy, nguy cơ rối loạn chức năng thận có thể tăng lên khi acid zoledronic được dùng phối hợp với thalidomid.

  • Các báo cáo về hoại tử xương hàm đã được ghi nhận ở những bệnh nhân điều trị với acid zoledronic phối hợp với các thuốc kháng tân tạo mạch.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.

  • Để xa tầm tay trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 1 lọ, hộp 4 lọ, hộp 10 lọ

Nhà sản xuất   

  • Demo S.A. Pharmaceutical Industry - Hy Lạp

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Ozumik 4mg/5ml Demo - Thuốc điều trị ung thư xương hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Ozumik 4mg/5ml Demo - Thuốc điều trị ung thư xương hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Liên hệ
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Liên hệ
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Liên hệ
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Liên hệ
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Liên hệ
Intratect 50g/l Biotest
Intratect 50g/l Biotest
Liên hệ
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Liên hệ
Ninlib 200mg Hetero
Ninlib 200mg Hetero
Liên hệ
MyAza 100mg Mylan
MyAza 100mg Mylan
Liên hệ
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Liên hệ
Ibruxen 140mg Everest
Ibruxen 140mg Everest
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này