Omeprazol 20-HV USP - Thuốc điều trị loét dạ dày tá tràng hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-07-04 09:22:41

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-21181-14
Hoạt chấtOmeprazol (Dưới dạng vi nang tan trong ruột) 20mg.
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếviên nang cứng
Đóng góiChai 100 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Omeprazol 20-HV USP là gì?                  

  • Omeprazol 20-HV USP là thuốc được sản xuất bởi Công ty TNHH US Pharma USA có tác dụng điều trị và phòng ngừa các hội chứng loét dạ dày - ruột, hồi trào dạ dày - thực quản, điều trị loét thực quản, loét đường tiêu hóa, ngoài ra thuốc còn dùng phối hợp với các kháng sinh trong việc điều trị loét đường tiêu hoá do vi khuẩn Helicobacter pylori.

Thành phần của Omeprazol 20-HV USP

  • Omeprazol (Dưới dạng vi nang tan trong ruột): 20mg.

Dạng bào chế

  • Viên nang cứng.

Công dụng - Chỉ định của Omeprazol 20-HV USP

  • Điều trị cũng như dùng phòng ngừa các hội chứng loét dạ dày - ruột, ợ chua, hồi trào dạ dày - thực quản (GERD), .v.v. khi cần phải giảm mức độ tiết acid dạ dày cho bệnh nhân.
  • Điều trị loét thực quản có liên quan đến hội chứng GERD đã được khẳng định bằng nội soi.
  • Dùng phối hợp với các kháng sinh trong việc điều trị loét đường tiêu hoá do vi khuẩn Helicobacter pylori.
  • Điều trị loét đường tiêu hoá do sử dụng các loại thuốc kháng viêm non-steroides (NSAID).

Cách dùng - Liều dùng của Omeprazol 20-HV USP

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng đường uống
  • Liều dùng:
    • Hồi trào dạ dày thực quản: 20mg/1 lần ngày liên tục trong thời gian từ 4 đến 8 tuần.
    • Loét tá tràng: 20mg/1 lần/ngày liên tục trong thời gian từ 4 đến 8 tuần.
    • Loét dạ dày: 40mg/1 lần/ngày liên tục trong thời gian từ 4 đến 8 tuần.
    • Loét dạ dày do Helicobacter pylori: 40mg/1 lần/ngày phối hợp với Clarithromycin 500mg/3 lần/ngày liên tục trong 14 ngày.

Chống chỉ định của Omeprazol 20-HV USP

  • Chống chỉ định với bệnh nhân nhạy cảm với Omeprazol.
  • Chống chỉ định trong trường hợp viêm gan tiến triển nặng.

Lưu ý khi sử dụng Omeprazol 20-HV USP

  • Trước khi cho người bị loét dạ dày dùng Omeprazol, phải loại trừ khả năng bị u ác tính (thuốc có thể che lấp các triệu chứng, do đó làm muộn chẩn đoán)
  • Chưa có nghiên cứu đầy đủ trên trẻ em.
  • Đối với người cao tuổi, có sự giảm thải trừ nhẹ và tăng tác dụng của thuốc.
  • Bệnh nhân suy gan phải giảm liều tuỳ theo mức độ bệnh gan.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Chưa có báo cáo..

Tác dụng phụ của Omeprazol 20-HV USP

  • Thường gặp, ADR > 1/100
    • Toàn thân: nhức đầu, buồn ngủ, chóng mặt.
    • Tiêu hóa: buồn nôn, nôn, đau bụng, táo bón, chướng bụng.
  • Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
    • Thần kinh: mất ngủ, rối loạn cảm giác, chóng mặt, mệt mỏi.
    • Da: nổi mày đay, ngứa, nổi ban.
    • Gan: tăng tạm thời transaminase.
  • Hiếm gặp, ADR < 1/1000
    • Toàn thân: đổ mồ hôi, phù ngoại biên, quá mẫn bao gồm phù mạch, sốt, phản vệ.
    • Huyết học: giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, giảm toàn bộ các tế bào máu, ngoại biên, mất bạch cầu hạt.
    • Thần kinh: lú lẫn có hồi phục, kích động, trầm cảm, ảo giác ở người bệnh cao tuổi và đặc biệt là ở người bệnh nặng, rối loạn thính giác.
    • Nội tiết: vú to ở đàn ông.
    • Tiêu hóa: viêm dạ dày, nhiễm nấm Candida, khô miệng.
    • Gan: viêm gan vàng da hoặc không vàng da, bệnh não ở người suy gan.
    • Hô hấp: co thắt phế quản.
    • Cơ - xương: đau khớp, đau cơ.
    • Niệu - dục: viêm thận kẽ.
  • Thông báo cho bác sĩ các tác dụng phụ không mong muốn khi sử dụng.

Tương tác thuốc

  • Khả năng tương tác thuốc giữa Omeprazol và các thuốc khác tương đối thấp. Tuy nhiên, Omeprazol ức chế quá trình chuyển hoá thuốc ở microsom gan (hệ thống men Cytochrom P450) nên quá trình đào thải các thuốc khác mà chúng bị chuyển hoá bởi Cytochrom P450 hoặc những thuốc được đào thải chủ yếu qua gan sẽ bị chậm lại nếu dùng đồng thời với Omeprazol. Tác dụng này có thể thấy qua việc kéo dài thời gian đào thải, tăng nồng độ trong máu của Diazepam, Phenytoin và các chất chống đông máu như Wafarin (cần theo dõi nồng độ trong máu hoặc theo dõi thời gian prothrombin đối vói việc dùng các chất chống đông máu theo như các hướng dẫn về định lượng các thông số này và có thể thay đổi liều dùng trong thời gian dùng chung với Omeprazol).
  • Omeprazol có khả năng ảnh hưởng đến sinh khả dụng của các thuốc mà sự hấp thu phụ thuộc vào pH vì nó làm tăng pH của dạ dày và cũng vì thế Omeprazol có thể làm ngăn cản sự phân hủy của các thuốc không bền trong môi trường acid. Vì vậy khi dùng chung Omeprazol và Itraconazol và Ketoconazol có thể dẫn đến việc giảm hấp thu của các thuốc này.
  • Các tương tác khác: giảm hấp thu muối sắt, ampicillin ester.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Nơi khô, thoáng, nhiệt độ dưới 30 độ C, tránh ánh nắng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay của trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 10 vỉ x 10 viên.

Nhà sản xuất

  • Công ty TNHH US Pharma USA.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Omeprazol 20-HV USP - Thuốc điều trị loét dạ dày tá tràng hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Omeprazol 20-HV USP - Thuốc điều trị loét dạ dày tá tràng hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Samtrum 40 - Esomeprazol 40mg TW 25
Samtrum 40 - Esomeprazol 40mg TW 25
Liên hệ
DW-TRA RebaTot - Rebamipide 100mg Traphaco
DW-TRA RebaTot - Rebamipide 100mg Traphaco
Liên hệ
Digesleen - Limolene Đông Dược Việt
Digesleen - Limolene Đông Dược Việt
Liên hệ
Mezolax 40 US Pharma USA
Mezolax 40 US Pharma USA
Liên hệ
Esodop Dopharma
Esodop Dopharma
Liên hệ
Esogen 20 Celogen Pharma
Esogen 20 Celogen Pharma
Liên hệ
Rabeprazol sodium 20mg Imexpharm
Rabeprazol sodium 20mg Imexpharm
Liên hệ
Rotavin M1 Polyvac
Rotavin M1 Polyvac
Liên hệ
Tridabu 120mg Medisun
Tridabu 120mg Medisun
Liên hệ
Recto Clean - Monobasic
Recto Clean - Monobasic
Liên hệ
Enterobella 1g - Bacillus clausii Mekophar
Enterobella 1g - Bacillus clausii Mekophar
Liên hệ
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Mezolax 40 US Pharma USA
Mezolax 40 US Pharma USA
Liên hệ
Atinon 20 - Isotretinoin 20mg US PHARMA USA
Atinon 20 - Isotretinoin 20mg US PHARMA USA
Liên hệ
Pirocam 20 US Pharma USA
Pirocam 20 US Pharma USA
Liên hệ
Fenacus 50 US Pharma USA
Fenacus 50 US Pharma USA
Liên hệ
Usrizin 10mg US Pharma USA
Usrizin 10mg US Pharma USA
Liên hệ
Glimepirid 3 - MV US Pharma USA
Glimepirid 3 - MV US Pharma USA
Liên hệ
Tendipoxim 200
Tendipoxim 200
Liên hệ
Goldampill 125
Goldampill 125
Liên hệ
Pansicontin US Pharma USA
Pansicontin US Pharma USA
110,000 đ
Famela US Pharma USA
Famela US Pharma USA
Liên hệ
Nemeum 20mg US Pharma USA
Nemeum 20mg US Pharma USA
Liên hệ
Pofakid 100mg US Pharma USA
Pofakid 100mg US Pharma USA
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này