O-Plat 50 Pharbaco - Thuốc điều trị ung thư đại tràng hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:45

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Pharbaco
Số đăng ký VD3-10-18
Hoạt chấtOxaliplatin 50mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếDung dịch tiêm truyền
Đóng góiHộp 1 lọ 10 ml
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

O-Plat 50 Pharbaco là gì?    

  • O-Plat 50 Pharbaco là thuốc được sản xuất bởi Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 1, với thành phần chính Oxaliplatin có tác dụng điều trị ung thư đường tiêu hóa như ung thư đại tràng. O-Plat 50 Pharbaco giúp hạn chế sự phát triển và lan rộng của các tế bào ung thư, từ đó giúp người bệnh cải thiện tình trạng. O-Plat 50 Pharbaco được các bác sĩ tin dùng trong điều trị ung thư tiêu hóa.

Thành phần của O-Plat 50 Pharbaco

  • Oxaliplatin 50mg

 Dạng bào chế

  • Dung dịch tiêm truyền

Ung thư là gì?

  • Ung thư là tập hợp các bệnh lý đặc trưng bởi sự phát triển bất thường của các tế bào phân chia không kiểm soát và có khả năng xâm nhập, phá hủy các mô cơ thể bình thường. Hầu hết, các tế bào trong cơ thể có chức năng cụ thể và tuổi thọ cố định. 

Công dụng và chỉ định của O-Plat 50 Pharbaco

  • Điều trị ung thư đường tiêu hóa như ung thư đại tràng.

Cách dùng - Liều dùng của O-Plat 50 Pharbaco

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng tiêm truyền
  • Liều dùng:
    • Người lớn: 85 mg/m2 cơ thể, truyền IV 2-6 giờ .

Chống chỉ của O-Plat 50 Pharbaco

  • Không dùng cho người có tiền sử dị ứng với Oxaliplatin.
  • Người bị suy tủy trước khi bắt đầu đợt điều trị đầu tiên.
  • Không dùng cho người thần kinh cảm giác ngoại biên với sự suy giảm chức năng thần kinh trước đợt điều trị đầu tiên.
  • Không dùng cho người có chức năng thận suy giảm trầm trọng.

Lưu ý khi sử dụng O-Plat 50 Pharbaco

  • Oxaliplatin chỉ được dùng trong khoa chuyên về ung thư và khi dùng phải được sự theo dõi của bác sĩ chuyên khoa ung thư có kinh nghiệm.
  • Những bệnh nhân có tiền sử dị ứng với các hoạt chất platin phải được theo dõi các triệu chứng dị ứng.
  • Đối với bệnh nhân bị loạn cảm hầu - thanh quản, xảy ra trong khi hay vài giờ sau khi truyền thuốc trong 2 giờ, lần truyền thuốc tiếp theo phải kéo dài hơn 6 giờ.
  • Trong trường hợp có triệu chứng hô hấp không giải thích được như ho khan, khó thở, ran nổ ở phổi hoặc hình ảnh thâm nhiễm trên X quang phổi, cần ngưng dùng oxaliplatin ngay.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ

Tác dụng phụ của O-Plat 50 Pharbaco

  • Dị ứng (hay gặp: phát ban, nổi mề đay, ban đỏ, ngứa; hiếm gặp: co thắt phế quần và hạ huyết áp) bao gồm cả phản ứng sốc phản vệ, phản ứng phụ trên thần kinh (ví dụ: bệnh thần kinh ngoại vi), tiêu hóa (buồn nôn, nôn, tiêu chảy và viêm niêm mạc), huyết học (thiếu máu, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu), mệt mỏi, tăng transaminase huyết thanh và nồng độ phosphatase kiềm.
  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác

  • Thuốc chống đông máu: Kéo dài thời gian prothrombin và tỷ số chuẩn hóa quốc tế.
  • Fluorouracil: tăng 20% nồng độ của fluorouracil trong huyết tương.
  • Các thuốc chống ung thư khác: Nguy cơ tương tác với irinotecan hoặc topotecan khi dùng đồng thời với oxaliplatin.
  • Thuốc gây độc cho thận: Nguy cơ tương tác được động học.
  • Các thuốc gắn kết với protein: nguy cơ thế chỗ liên kết của platin với các protein huyết tương.
  • Thuốc ảnh hưởng đến enzym microsom gan.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu htiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 1 lọ 10ml

Nhà sản xuất  

  • Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 1 - Pharbaco - Việt Nam

Sản phẩm tương tự        

Câu hỏi thường gặp

Mua O-Plat 50 Pharbaco - Thuốc điều trị ung thư đại tràng hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua O-Plat 50 Pharbaco - Thuốc điều trị ung thư đại tràng hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Liên hệ
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Liên hệ
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Liên hệ
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Liên hệ
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Liên hệ
Intratect 50g/l Biotest
Intratect 50g/l Biotest
Liên hệ
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Liên hệ
Ninlib 200mg Hetero
Ninlib 200mg Hetero
Liên hệ
MyAza 100mg Mylan
MyAza 100mg Mylan
Liên hệ
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Liên hệ
Ibruxen 140mg Everest
Ibruxen 140mg Everest
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Doripenem 0.5g Pharbaco
Doripenem 0.5g Pharbaco
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Phabacerin 50 Pharbaco
Phabacerin 50 Pharbaco
Liên hệ
Citi-Brain 250 - Citicoline 1000mg Pharbaco
Citi-Brain 250 - Citicoline 1000mg Pharbaco
Liên hệ
Trikadinir 250 DT Pharbaco
Trikadinir 250 DT Pharbaco
Liên hệ
Hoạt Huyết Thông Mạch Trung ương 1
Hoạt Huyết Thông Mạch Trung ương 1
Liên hệ
Fypency Pharbaco
Fypency Pharbaco
Liên hệ
Datrieuchung - New Herbal Pharbaco
Datrieuchung - New Herbal Pharbaco
Liên hệ
Alphatrypa - fort DT 8,4mg Pharbaco
Alphatrypa - fort DT 8,4mg Pharbaco
Liên hệ

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này