Nokatip 100 - Thuốc điều trị ung thư phổi, ung thư tụy hiệu quả của BV Pharma

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:34

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký QLĐB-511-15
Hoạt chấtErlotinib (dưới dạng Erlotinib HCl) 100 mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng kể từ ngày sản xuất

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Nokatip 100 là thuốc gì?

  • Nokatip 100 là thuốc được dùng điều trị ung thư như ung thư phổi, ung thư tụy giúp cho người bệnh giảm cảm giác đau đớn và phục hồi sức khỏe tốt hơn. Nokatip 100 được nghiên cứu và sản xuất bởi công ty Cổ phần BV Pharma.

Thành phần của thuốc Nokatip 100

  • Erlotinib (dưới dạng Erlotinib HCl) 100 mg.

Dạng bào chế

  • Viên nén.

Công dụng - Chỉ định của thuốc Nokatip 100

  • Ung thư phổi không phải tế bào nhỏ tiến triển tại chỗ hoặc di căn sau khi thất bại ít nhất một chế độ hóa trị liệu trước đó.
  • Ung thư tuỵ: Phối hợp với Gemcitabin để điều trị ung thư tụy tiến triển tại chỗ, không cắt bỏ được hoặc di căn.

Chống chỉ định của thuốc Nokatip 100

  • Bệnh nhân mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Liều dùng - Cách dùng của thuốc Nokatip 100

  • Liều dùng:
    • Với bệnh nhân ung thư phổi không phải tế bào nhỏ (NSCLC): 1 viên/ngày
    • Với bệnh nhân Ung thư tuyến tụy: 1 viên/ngày phối hợp với gemcitabine.
  • Cách dùng:
    • Dùng bằng đường uống, uống sau bữa ăn 1 giờ hoặc 2 giờ, tránh uống với các đồ uống khác mà nên uống với nước lọc tinh khiết.
    • Không nghiền, bẻ, nhai viên thuốc có thể làm giảm lượng hoạt chất. Nên nuốt nguyên viên thuốc.
    • Không được tùy ý tăng giảm liều mà cần theo sự chỉ định của bác sĩ.

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc Nokatip 100

  • Không dùng Nokatip với bệnh nhân có hút thuốc lá, cần ngưng sử dụng thuốc lá.
  • Thận trọng với bệnh nhân bị suy gan, nên xét nghiệm chức năng gan định kỳ.
  • Nếu bị tiêu chảy thì cần sử dụng thêm thuốc tiêu chảy (loperamid)
  • Thận trong khi sử dụng cho trẻ em dưới 18 tuổi, phụ nữ mang thai và cho con bú.
  • Kiểm tra kĩ chất lượng thuốc, hạn sử dụng và bảo quản đúng cách khi dùng.

Sử dụng thuốc Nokatip 100 cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Không dùng cho phụ nữ có thai và đang cho con bú.

Sử dụng thuốc Nokatip 100 cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thận trọng khi dùng cho người lái xe và vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của thuốc Nokatip 100

  • Một số tác dụng phụ của thuốc như sau:
    • Rối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng: Chán ăn, cân nặng giảm, buồn nôn.
    • Rối loạn mắt: Viêm kết mạc.
    • Đau đầu, phiền muộn.
    • Ho, khó thở.
    • Phát ban, rụng tóc.

Tương tác thuốc

  • Warfarin làm tăng chỉ số INR và thời gian prothrombin khi dùng chung với các thuốc Nokatip. Điều này làm tăng nguy cơ chảy máu bất thường và tử vong.
  • Nokatip và statin có thể làm tăng khả năng mắc bệnh cơ do statin gây ra, bao gồm cả tiêu cơ vân, hiếm khi được quan sát thấy.
  • Capecitabine có thể làm tăng nồng độ erlotinib.
  • Các chất ức chế proteasome bao gồm bortezomib làm giảm tác dụn erlotinib.
  • Erlotinib có tương tác với chất ức chế CYP3A4 mạnh, ví dụ như thuốc chống nấm azole (ví dụ ketoconazole, itraconazole, voriconazole), thuốc ức chế protease, erythromycin hoặc clarithromycin.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu gần với thời gian sử dụng liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp đó. Không dùng gấp đôi liều.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, dưới 30 độ C.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Nhà sản xuất

  • Công ty Cổ phần BV Pharma.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Nokatip 100 - Thuốc điều trị ung thư phổi, ung thư tụy hiệu quả của BV Pharma ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Nokatip 100 - Thuốc điều trị ung thư phổi, ung thư tụy hiệu quả của BV Pharma tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Liên hệ
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Liên hệ
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Liên hệ
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Liên hệ
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Liên hệ
Intratect 50g/l Biotest
Intratect 50g/l Biotest
Liên hệ
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Liên hệ
Ninlib 200mg Hetero
Ninlib 200mg Hetero
Liên hệ
MyAza 100mg Mylan
MyAza 100mg Mylan
Liên hệ
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Liên hệ
Ibruxen 140mg Everest
Ibruxen 140mg Everest
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này