Naprocap-500 Naprod - Thuốc điều trị ung thư hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-04-09 09:32:09

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VN3-281-20
Xuất xứẤn Độ
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 1 lọ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Naprocap-500 Naprod là gì?

  • Naprocap-500 Naprod là thuốc được chỉ định điều trị ung thư trực tràng, ung thư dạ dày tiến triển và ung thư vú hiệu quả. Naprocap-500 Naprod với thành phần chính Capecitabine giúp ức chế sự phát triển nhân lên của tế bào ung thư

Thành phần của Naprocap-500 Naprod

  • Capecitabine: 500mg

Dạng bào chế

  • Viên uống

Ung thư vú là gì?

  • Bệnh ung thư vú Ung thư vú là một trong những căn bệnh ung thư thường gặp ở phụ nữ, khi mắc bệnh, mô tuyến vú sẽ xuất hiện tế bào ác tính. Sau một thời gian, tế bào ung thư này phát triển với tốc độ nhanh chóng lan rộng ra toàn bộ vú và di căn sang các cơ quan khác trên cơ thể

Công dụng và chỉ định của Naprocap-500 Naprod

Thuốc Naprocap 500 Capecitabine 500mg được chỉ định điều trị:

  • Ung thư ruột kết (ruột già). Thuốc được đơn sử dụng hoặc với các loại thuốc điều trị ung thư khác ở những bệnh nhân đã phẫu thuật ung thư ruột kết giai đoạn III hoặc giai đoạn C của Dukes;

  • Ung thư đại trực tràng di căn (ung thư ruột già đã di căn đến các bộ phận khác của cơ thể).

  • Ung thư dạ dày (bao tử) tiến triển.

  • Ung thư vú tiến triển tại chỗ hoặc di căn (ung thư vú đã bắt đầu di căn đến các bộ phận khác của cơ thể).

Cách dùng - Liều dùng của Naprocap-500 Naprod

  • Cách dùng:

    • Thuốc dùng đường uống.

  • Liều dùng:

    • Liều dùng cho ung thư đại trực tràng:

      • Liều khuyến cáo với liều điều trị 1250mg/m2 uống 2 lần một ngày (sáng và tối; tương đương với 2500 mg/m2 tổng liều hàng ngày) trong 2 tuần, sau đó nghỉ 1 tuần trong chu kỳ 3 tuần

    • Liều dùng cho bệnh ung thư vú:

      • Liều khuyến cáo với liều điều trị 1250mg/m2 uống 2 lần một ngày (sáng và tối; tương đương với 2500 mg/m2 tổng liều hàng ngày) trong 2 tuần, sau đó nghỉ 1 tuần kết hợp với docetaxel 75 mg/m2 dưới dạng truyền tĩnh mạch 1 giờ, 3 tuần một lần

      • Kết hợp với docetaxel/ Liều khuyến cáo: 1250mg/m2 uống 2 lần/ngày (sáng và tối; tương đương với 2500 mg/m2 tổng liều hàng ngày) trong 2 tuần, sau đó nghỉ 1 tuần trong chu kỳ 3 tuần

Chống chỉ của Naprocap-500 Naprod

  • Chống chỉ định trên những bệnh nhân quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc, kể cả dược chất và tá dược.

  • Chống chỉ định trên những bệnh nhân có tiền sử các phản ứng nghiêm trọng và không dự đoán trước với fluoropyrimidine hoặc được biết là quá mẫn với fluorouracil.

  • Cũng như các fluoropyrimidine, Capecitabine được chống chỉ định trên những bệnh nhân có thiếu hụt DPD.

  • Thuốc chống chỉ định trên những bệnh nhân bị suy gan nặng (Child Pugh C)

  • Thuốc được chống chỉ định trên những bệnh nhân bị suy thận nặng (độ thanh thải creatinine giảm dưới 30ml/phút).

Lưu ý khi sử dụng Naprocap-500 Naprod

  • Uống thuốc làm loãng máu (warfarin, Coumadin, Jantoven) có thể làm tăng nguy cơ của việc chảy máu nghiêm trọng trong và ngay sau khi điều trị bằng capecitabine. Nguy cơ này cao hơn ở bệnh nhân là người lớn trên 60 tuổi.

  • Naprocap 500mg Capecitabine có thể gây hại cho bệnh nhân thai nhi nếu người mẹ hoặc người cha đang sử dụng thuốc này.

  • Điều trị nên được thực hiện thận trọng ở bệnh nhân lớn tuổi vì nó có thể làm tăng nguy cơ phát triển các phản ứng phụ.

  • Tăng bilirubin máu, phản ứng da niêm mạc mức độ nghiêm trọng, hội chứng stevens-johnson và hoại tử biểu bì độc hại đã được báo cáo trong khi bạn đang dùng thuốc này.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ

Sử dụng cho người lái xe hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Naprocap-500 Naprod

  • Buồn nôn, nôn, ăn mất ngon, táo bón, mệt mỏi, yếu đuối, nhức đầu, chóng mặt, khó ngủ, hoặc thay đổi vị giác có thể xảy ra.

  • Buồn nôn và nôn có thể nặng. Trong một số trường hợp, bác sĩ có thể kê toa thuốc để ngăn ngừa hoặc giảm buồn nôn và nôn.

  • Ăn một số bữa ăn nhỏ, không ăn trước khi điều trị, hoặc hạn chế hoạt động có thể giúp làm giảm một số các hiệu ứng này.

  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác

  • Capecitabine có thể tương tác với thuốc làm loãng máu, chẳng hạn như warfarin (Coumadin). Dùng capecitabine với các loại thuốc này có thể gây ra những thay đổi về tốc độ đông máu và chảy máu có thể đe dọa tính mạng.

  • Điều này có thể xảy ra ngay vài ngày sau khi bạn bắt đầu dùng capecitabine, hoặc muộn hơn trong quá trình điều trị và thậm chí có thể trong vòng thời gian là 1 tháng sau khi bạn ngừng dùng capecitabine. Nguy cơ của bạn có thể cao hơn vì bạn bị ung thư và nếu bạn trên độ tuổi là  60 tuổi.

  • Trước khi dùng capecitabine, hãy cho bác sĩ biết nếu bạn đang dùng warfarin hoặc thuốc làm loãng máu khác.

  • Nếu bạn dùng warfarin hoặc thuốc làm loãng máu tương tự trong khi điều trị bằng capecitabine, bác sĩ của bạn nên xét nghiệm máu thường xuyên để kiểm tra tốc độ đông máu của bạn trong và sau khi bạn ngừng điều trị bằng thành phần capecitabine. Bác sĩ có thể thay đổi liều lượng thuốc làm loãng máu nếu như thật sự cần.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.

  • Để xa tầm tay trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 10 viên

Nhà sản xuất   

  • Naprod - India.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Giá Naprocap-500 Naprod - Thuốc điều trị ung thư hiệu quả là bao nhiêu?

Naprocap-500 Naprod - Thuốc điều trị ung thư hiệu quả hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.

Mua Naprocap-500 Naprod - Thuốc điều trị ung thư hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Naprocap-500 Naprod - Thuốc điều trị ung thư hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Liên hệ
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Liên hệ
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Liên hệ
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Liên hệ
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Liên hệ
Intratect 50g/l Biotest
Intratect 50g/l Biotest
Liên hệ
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Liên hệ
Ninlib 200mg Hetero
Ninlib 200mg Hetero
Liên hệ
MyAza 100mg Mylan
MyAza 100mg Mylan
Liên hệ
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Liên hệ
Ibruxen 140mg Everest
Ibruxen 140mg Everest
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này