Myfenadin 30mg/5ml (dạng gói) Meyer-BPC - Thuốc điều trị viêm mũi dị ứng

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:51

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Meyer - BPC
Số đăng ký VD-34875-20
Hoạt chấtFexofenadin hydroclorid
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếHỗn dịch uống
Đóng góiHộp 20 gói
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Myfenadin 30mg/5ml (dạng gói) Meyer-BPC là gì?

  • Myfenadin 30mg/5ml (dạng gói) Meyer-BPC là thuốc được sản xuất bởi Công ty liên doanh Meyer -BPC, với thành phần chính Fexofenadin có tác dụng điều trị viêm mũi dị ứng hiệu quả. Ngoài ra Myfenadin 30mg/5ml (dạng gói) Meyer-BPC còn dùng để điều trị dị ứng đường hô hấp như sổ mũi, khó thở, ngạt hơi, chảy nước mắt nước mũi…

Thành phần của Myfenadin 30mg/5ml (dạng gói) Meyer-BPC

  • Fexofenadin: 30mg/5ml

Dạng bào chế

  • Hỗn dịch uống.

Viêm mũi dị ứng là gì?

  • Viêm mũi dị ứng là làm cơ thể những ai mắc phải xuất hiện những triệu chứng tương tự với bệnh cảm lạnh, điển hình là ngứa mũi, nghẹt mũi, sổ mũi, hắt hơi, đau đầu, đau các hốc xoang

Công dụng và chỉ định của Myfenadin 30mg/5ml (dạng gói) Meyer-BPC

  • Dùng điều trị triệu chứng trong Viêm mũi dị ứng theo mùa hoặc dị ứng đường hô hấp như: sổ mũi, khó thở, ngạt hơi, chảy nước mắt, ngứa mũi và ngứa cổ.

Cách dùng - Liều dùng của Myfenadin 30mg/5ml (dạng gói) Meyer-BPC

  • Cách dùng:

    • Thuốc dùng đường uống.

  • Liều dùng:

    • Người lớn và trẻ em từ 12 tuổi trở lên: uống 10ml/lần ngày 2 lần không uống quá 20ml trong 24 giờ.

    • Trẻ em từ 2 đến dưới 12 tuổi: uống 5ml/ngày 2 lần; không uống quá 10ml trong 24 giờ.

Chống chỉ định của Myfenadin 30mg/5ml (dạng gói) Meyer-BPC

  • Cảm thấy khó chịu với fexofenadin, terfenadin hay bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Lưu ý khi sử dụng Myfenadin 30mg/5ml (dạng gói) Meyer-BPC

  • Tuy thuốc không có độc tính trên tim như thuốc mẹ terfenadin, nhưng vẫn cần phải thận trọng theo dõi khi dùng Fexofenadin cho người đã có nguy cơ tim mạch hoặc đã có khoảng QT kéo dài từ trước.

  • Không nên dùng thêm thuốc kháng histamin nào khác khi sử dụng Fexofenadin.

  • Thận trọng ở bệnh nhân cao tuổi trên 65 tuổi.

  • Bệnh nhân suy thận.

  • Độ an toàn và tính hiệu quả của thuốc ở trẻ em dưới 6 tuổi chưa xác định được.

  • Cần ngừng Fexofenadin ít nhất 24-48 giờ trước khi tiến hành các thử nghiệm kháng nguyên tiêm trong da.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ

Sử dụng cho người lái xe hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Myfenadin 30mg/5ml (dạng gói) Meyer-BPC

  • Thường gặp:

    • Thần kinh: Buồn ngủ, mệt mỏi, mất ngủ, đau đầu, chóng mặt.

    • Tiêu hóa: Buồn nôn, khó tiêu.

    • Khác: Nhiễm virus (cảm, cúm), đau bụng kinh, nhiễm khuẩn hô hấp trên, ngứa họng, ho, sốt, viêm tai giữa, viêm xoang, đau lưng.

  • Ít gặp:

    • Thần kinh: Sợ hãi, rối loạn giấc ngủ, ác mộng.

    • Hô hấp: Khô miệng, đau bụng.

  • Hiếm gặp:

    • Da: Ban, mề đay, ngứa.

    • Phản ứng quá mẫn: Phù mạch, tức ngực, khó thở, đỏ bừng, choáng tự vệ.

  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác

  • Fexofenadin không qua chuyển hóa ở gan nên không tương tác với các thuốc chuyển hóa qua gan. Dùng fexofenadin hydroclorid với erythromycin hoặc ketoconazol làm tăng nồng độ Fexofenadin trong huyết tương gấp 2-3lần. Tuy nhiên sự gia tăng này không ảnh hưởng trên khoảng QT, và so sánh với các thuốc trên khi dùng riêng lẻ, cũng không thấy tăng thêm bất cứ phản ứng phụ nào.

  • Dùng đồng thời với thuốc kháng acid chứa gel aluminium hay magnesium làm giảm độ sinh khả dụng của fexofenadin hydroclorid.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.

  • Để xa tầm tay trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 20 gói,

Nhà sản xuất      

  •  Công ty liên doanh Meyer -BPC

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Myfenadin 30mg/5ml (dạng gói) Meyer-BPC - Thuốc điều trị viêm mũi dị ứng ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Myfenadin 30mg/5ml (dạng gói) Meyer-BPC - Thuốc điều trị viêm mũi dị ứng tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Bipisyn 3g Bidiphar
Bipisyn 3g Bidiphar
Liên hệ
Aceralgin 800mg Medochemie
Aceralgin 800mg Medochemie
Liên hệ
Ceteco Viba 16 TW3
Ceteco Viba 16 TW3
Liên hệ
Atdkox 30mg Phương Đông
Atdkox 30mg Phương Đông
Liên hệ
Trikadinir 250 DT Pharbaco
Trikadinir 250 DT Pharbaco
Liên hệ
Levotop 500 Ajanta
Levotop 500 Ajanta
Liên hệ
Zebalos 400/57 Tipharco
Zebalos 400/57 Tipharco
Liên hệ
Sepdom 400mg/50ml Delta
Sepdom 400mg/50ml Delta
Liên hệ
Montekas 4mg Thephaco
Montekas 4mg Thephaco
Liên hệ
Usrizin 10mg US Pharma USA
Usrizin 10mg US Pharma USA
Liên hệ
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Liên hệ
Cefprozil 250 Amvipharm
Cefprozil 250 Amvipharm
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này