Milepsy 200 Hasan - Thuốc điều trị động kinh hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2026-02-20 16:46:50

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký 893110618424
Hoạt chấtVD-33912-19z
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụngNatri valproat

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Milepsy 200 Hasan là gì?

  • Milepsy 200 Hasan là thuốc chống động kinh có tác dụng điều trị động kinh toàn thể, cục bộ và các dạng động kinh khác. Với thành phần chính Natri valproat  giúp làm giảm các triệu chứng ở người bệnh động kinh và cải thiện sức khỏe người bệnh.

Thành phần của Milepsy 200 Hasan

  • Natri valproat: 200mg

Dạng bào chế

  • Viên nén

Động kinh là gì?

  • Động kinh là một thuật ngữ chung để nói về các rối loạn khác nhau trong đó người bệnh trải qua cơn động kinh. Những người có tối thiểu từ 2 cơn động kinh trở lên thì mới được gọi là bệnh động kinh.

Công dụng và chỉ định của Milepsy 200 Hasan

  •  Điều trị động kinh toàn thể, cục bộ và các dạng động kinh khác.

Cách dùng - Liều dùng của Milepsy 200 Hasan

  • Cách dùng:

    • Thuốc dùng đường uống

  • Liều dùng:

    • Người lớn: liều khởi đầu 600mg/ ngày, chia làm 2 – 4 lần, sau đó cứ 3 ngày tăng 200 mg đến khi đạt được liều cắt cơn. Trung bình:1000 – 2000mg/ ngày (20 – 30 mg/ kg/ ngày). Liều tối đa có thể dùng nếu bệnh chưa được kiểm soát: 2500 mg/ ngày.

    • Trẻ em ≥ 20kg: liều khởi đầu 400mg/ ngày, gia tăng khoảng cách liều đến khi kiểm soát được cơn. Liều trung bình: 20 – 30mg/ kg/ ngày, có thể tăng đến 35 mg/ kg/ ngày.

    • Trẻ em < 20 kg: 20 mg/ kg/ ngày. Nếu không kiểm soát được bệnh, chỉ tăng liều ở những bệnh nhân có thể theo dõi được nồng độ acid valproic trong huyết tương. Ở liều 40mg/ kg/ ngày cần theo dõi chặt chẽ các chỉ số lâm sàng và huyết học.

    • Điều trị ở người cao tuổi: có sự thay đổi về dược động học của thuốc. Nồng độ acid valproic tự do trong huyết tương tăng do sự gắn kết với protein giảm. Liều lượng được điều chỉnh tùy theo hiệu quả kiểm soát cơn và khả năng dung nạp thuốc của từng bệnh nhân.

    • Điều trị cho bệnh nhân rối loạn chức năng thận: nếu cần có thể giảm liều, tuy nhiên việc thay đổi liều dùng tùy thuộc vào biểu hiện trên lâm sàng vì nồng độ thuốc trong huyết tương có thể không tương quan với hiệu quả điều trị.

    • Điều trị cho bệnh nhân rối loạn chức năng gan: không dùng đồng thời MILEPSY 200 với dẫn chất của salicylat do cùng con đường chuyển hóa gây độc ở gan. Những người có rối loạn chức năng gan nặng có thể tử vong khi điều trị bằng acid valproic.

Chống chỉ của Milepsy 200 Hasan

  • Quá mẫn với natri valproat hay bất kỳ thành phần nào của thuốc.

  • Viêm gan cấp hoặc mãn tính.

  • Bệnh nhân hoặc gia đình có tiền sử viêm gan nặng, đặc biệt là viêm gan do thuốc.

  • Rối loạn chu trình chuyển hóa ure.

  • Rối loạn chuyển hóa porphyrin.

  • Rối loạn ty thể do đột biến gen hạt nhân mã hóa enzym ty thể polymerase γ (POLG) như hội chứng Alpers-Huttenlocher hoặc trẻ dưới 2 tuổi nghi ngờ có rối loạn POLG.

Lưu ý khi sử dụng Milepsy 200 Hasan

  • Mặc dù không có chứng cứ cụ thể về sự tái phát đột ngột khi dừng điều trị bằng valproat nhưng việc ngưng thuốc phải thực hiện từ từ và dưới sự giám sát của bác sĩ.

  • Rối loạn chức năng gan

  • Thuốc gây tổn thương gan nghiêm trọng, một số trường hợp dẫn đến tử vong (rất hiếm), những trường hợp có nguy cơ cao: bệnh nhân điều trị phối hợp nhiều thuốc chống động kinh; trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ dưới 3 tuổi; trẻ em có rối loạn động kinh nặng; người mắc hội chứng não hữu cơ; rối loạn chuyển hóa bẩm sinh hoặc chậm phát triển trí tuệ. Sau 3 tuổi, mức độ tổn thương gan giảm đáng kể và giảm theo độ tuổi.

  • Ở trẻ em dưới 3 tuổi chỉ nên dùng valproat đơn trị liệu khi đã đánh giá lợi ích điều trị so với nguy cơ tổn thương gan. Trước khi dùng thuốc cần tiến hành các xét nghiệm: công thức máu, thời gian đông máu, thời gian thromboplastin, hoạt tính amylase huyết thanh, AST, ALT, bilirubin, glucose protein.

  • Ở trẻ dưới 16 tuổi, tránh dùng đồng thời với salicylat (hội chứng Reye).

  • Trong hầu hết các trường hợp, tổn thương gan như vậy xảy ra trong 6 tháng đầu điều trị, thời gian nguy cơ tối đa là 2 – 12 tuần.

  • Những dấu hiệu nhận biết tổn thương gan trước khi xuất hiện vàng da: suy nhược, chán ăn, trạng thái hôn mê, phù nề, nôn ói nhiều lần, đau thượng vị hoặc tái xuất hiện các cơn động kinh mặc dù đang được điều trị đúng cách. Khi các dấu hiệu này xảy ra cần thực hiện kiểm tra lâm sàng và đánh giá lại chức năng gan.

  • Chức năng gan phải đo trước khi điều trị và được theo dõi định kì 6 tháng, đặc biệt ở người có nguy cơ cao hoặc có tiền sử mắc bệnh. Xác nhận tỷ lệ prothrombin thấp bất thường, đặc biệt liên quan đến các bất thường sinh học khác (giảm đáng kể các yếu tố đông máu, tăng nồng độ bilirubin và tăng transaminase) đòi hỏi phải ngưng điều trị

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ

Sử dụng cho người lái xe hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Milepsy 200 Hasan

  • Rối loạn gan mật: tổn thương gan, tăng men gan (thường gặp), tổn thương gan nghiêm trọng bao gồm suy gan có thể dẫn đến tử vong đã được báo cáo.

  • Rối loạn tiêu hóa: buồn nôn (rất thường gặp), đau dạ dày, tiêu chảy (thường gặp), những triệu chứng này thường xảy ra trong những ngày đầu dùng thuốc và biến mất sau vài ngày nếu không ngưng điều trị, viêm tụy có thể gây tử vong (ít gặp).

  • Rối loạn hệ thần kinh: run (rất thường gặp), đau đầu, suy nhược, ngủ gà, lú lẫn, co giật, suy giảm trí nhớ, kích động (thường gặp), hôn mê*, parkinson; mất ngủ, co giật trầm trọng, thay đổi hành vi (ít gặp), chứng mất trí có thể đảo ngược, rối loạn nhận thức (rất hiếm gặp).

  • Rối loạn tâm thần: trạng thái rối loạn, kích động, giảm chú ý (thường gặp), bất thường hành vi, rối loạn học tập ở trẻ em (hiếm gặp).

  • Rối loạn chuyển hóa: hạ natri huyết (thường gặp); tăng amoni huyết (hiếm gặp).

  • Rối loạn nội tiết: hội chứng ADH (ít gặp), suy giảm hormon tuyến giáp (hiếm gặp).

  • Rối loạn máu và hệ bạch huyết: thiếu máu, giảm tiểu cầu (thường gặp), giảm số lượng tế bào máu (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu) (ít gặp, có thể phục hồi khi ngưng điều trị), bất sản tủy xương (hiếm gặp).

  • Rối loạn da và mô dưới da: quá mẫn, rụng tóc (thường gặp), phù mạch, phát ban (ít gặp), hoại tử da nhiễm độc (hội chứng Steven – Johnson, hội chứng Lyell), hồng ban đa dạng, hội chứng DRESS (hiếm gặp), mụn trứng cá (rất hiếm gặp).

  • Rối loạn tuyến vú và hệ thống sinh sản: đau bụng kinh (thường gặp), mất kinh (ít gặp), buồng trứng đa nang, vô sinh ở nam (hiếm gặp), vú to ở nam (rất hiếm gặp).

  • Rối loạn mạch máu: băng huyết (thường gặp), viêm mạch (ít gặp).

  • Rối loạn tai: giảm thính lực (thường gặp),

  • Rối loạn thận và hệ tiết niệu: rối loạn chức năng ống thận gần (hội chứng Falconi) (hiếm gặp).

  • Rối loạn cơ xương và mô liên kết: loãng xương, gãy xương (ít gặp), lupus ban đỏ (hiếm gặp).

  • Rối loạn hô hấp, lồng ngực: tràn dịch màng phổi (ít gặp).

  • Tăng cân (thường gặp), hội chứng thần kinh-cơ (hiếm gặp).

  • Dị dạng bẩm sinh và rối loạn phát triển trí tuệ.

  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác

  • Thuốc chống loạn thần, ức chế MAO, chống trầm cảm, an thần: MILEPSY 200 làm tăng tác dụng của những nhóm thuốc này do đó cần điều chỉnh liều dùng. Đặc biệt trong một nghiên cứu lâm sàng đã chỉ ra rằng việc thêm olanzapin vào liệu pháp có valproat hay lithium có thể làm tăng đáng kể những tác dụng bất lợi của olanzapin: giảm bạch cầu, run, khô miệng, tăng cân, buồn ngủ.

  • Lithium: valproat không làm thay đổi nồng độ lithium trong huyết thanh.

  • Phenobarbital.

  • Felbamat: acid valproic có thể làm giảm độ thanh thải của felbamat đến 16%.

  • Nimodipin: Ở nhiều bệnh nhân khi dùng đồng thời nimodipin với natri valproat, phơi nhiễm với nimodipin có thể tăng 50%, do đó nên giảm liều nimodipin trong trường hợp hạ huyết áp.

  • Nhóm thuốc chống đông máu dẫn xuất vitamin K: tác dụng chống đông của warfarin và các thuốc chống đông máu coumarin có thể tăng lên do sự thay đổi vị trí gắn kết với protein huyết tương bởi acid valproic. Cần theo dõi thời gian prothrombin.

  • Temozolomid: điều trị đồng thời temozolomid với MILEPSY 200 có thể làm giảm độ thanh thải của temozolomid nhưng không có ý nghĩa trên lâm sàng.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.

  • Để xa tầm tay trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất   

  • Công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Giá Milepsy 200 Hasan - Thuốc điều trị động kinh hiệu quả là bao nhiêu?

Milepsy 200 Hasan - Thuốc điều trị động kinh hiệu quả hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.

Mua Milepsy 200 Hasan - Thuốc điều trị động kinh hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Milepsy 200 Hasan - Thuốc điều trị động kinh hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ
Lelocin 5 - Flunarizine 5mg
Lelocin 5 - Flunarizine 5mg
Liên hệ
Marcain 0.5% - Bupivacain AstraZeneca
Marcain 0.5% - Bupivacain AstraZeneca
Liên hệ
Ibafilin 400mg Hamedi
Ibafilin 400mg Hamedi
Liên hệ
Citi-Brain 250 - Citicoline 1000mg Pharbaco
Citi-Brain 250 - Citicoline 1000mg Pharbaco
Liên hệ
Pregagen 75 Celogen Pharma
Pregagen 75 Celogen Pharma
Liên hệ
Vinfoxin Vinphaco
Vinfoxin Vinphaco
Liên hệ
Hoạt Huyết An Não TP
Hoạt Huyết An Não TP
Liên hệ
Teperinep 25mg ExtractumPharma Co. Ltd.
Teperinep 25mg ExtractumPharma Co. Ltd.
Liên hệ
Ozapex 10mg Pharmathen
Ozapex 10mg Pharmathen
Liên hệ
Levocin 10ml Vinphaco
Levocin 10ml Vinphaco
Liên hệ
Hoạt Huyết Thông Mạch Trung ương 1
Hoạt Huyết Thông Mạch Trung ương 1
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này