Methocel 2,5 Celon Labs (viên) - Thuốc điều trị ung thư hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-06-20 14:19:05

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Chưa cập nhật
Số đăng ký 25/HD/AP/2003/F/CC
Hoạt chấtMethotrexate 2.5mg.
Xuất xứIndia
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 10 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụngXem trên bao bì

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Methocel 2,5 Celon Labs (viên) là gì?

  • Methocel 2,5 Celon Labs (viên) là thuốc được chỉ định điều trị điều trị một số loại ung thư vú, da, đầu, cổ hoặc phổi, thuốc giúp cản trở sự tăng trưởng  của một số tế bào trong cơ thể, đặc biệt là các tế bào tăng sinh nhanh chóng, ngoài ra thuốc còn dùng để  điều trị bệnh vảy nến nặng và viêm khớp dạng thấp.

Thành phần của Methocel 2,5 Celon Labs (viên)

  • Methotrexate 2.5mg.

Dạng bào chế                     

  • Viên nén.

Ung thư là gì?

  • Ung thư là tập hợp các bệnh lý đặc trưng bởi sự phát triển bất thường của các tế bào phân chia không kiểm soát và có khả năng xâm nhập, phá hủy các mô cơ thể bình thường. Hầu hết, các tế bào trong cơ thể có chức năng cụ thể và tuổi thọ cố định.

Công dụng và chỉ định của Methocel 2,5 Celon Labs (viên)

  • Can thiệp và ức chế sự phát triển của một số tế bào của cơ thể, đặc biệt là các tế bào sinh sản nhanh, như tế bào ung thư, tế bào tủy xương và tế bào da
  • Điều trị một số loại ung thư như ung thư vú, da, đầu và cổ hoặc phổi.
  • Điều trị bệnh vẩy nến nặng và một số dạng viêm khớp dạng thấp

Cách dùng - Liều dùng của Methocel 2,5 Celon Labs (viên)

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng đường uống.
  • Liều dùng:
    • Liều dùng thông thường cho người lớn mắc bệnh bạch cầu cấp tính:
      • Liều khởi đầu: uống 3,3mg/m2/ngày (kết hợp với prednisone 60 mg/m2).
      • Liều duy trì (khi thuyên giảm): Uống 15mg/m2 hai lần một tuần.
      • Liều thuyên giảm thay thế: Uống 2,5mg/kg 1 lần, sau 14 ngày uống tiếp liều thứ 2.
    • Liều thông thường cho người lớn mắc ung thư nhau thai:
      • Dùng 15-30mg uống mỗi ngày trong 5 ngày. Lặp lại các đợt điều trị 3-5 lần với khoảng thời gian nghỉ từ 1 tuần hoặc 1 tuần trở lên giữa các đợt điều trị, cho đến khi các triệu chứng độc tính thuyên giảm.
    • Liều dùng cho người lớn bị ung thư hạch bạch huyết:
      • Đối với điều trị khối u Burkitt ở giai đoạn I  – II: dùng 10 – 25mg uống mỗi ngày một lần trong 4 – 8 ngày.
      • Đối với điều trị ung thư hạch bạch huyết ác tính ở giai đoạn III: dùng 0,625-2,5mg/kg uống hàng ngày như một phần của quá trình kết hợp hóa trị liệu.
      • Việc điều trị trong tất cả các giai đoạn thường bao gồm một số các đợt dùng thuốc xen kẽ với thời gian nghỉ 7 – 10 ngày.
    • Liều dùng thông thường cho người bệnh u sùi dạng nấm:
      • Uống 2,5 – 10mg hàng ngày một lần một tuần.
    • Liều dùng cho người lớn mắc bệnh vảy nến:
      • Liều đơn: uống 10 – 25mg/tuần, tiêm dưới da, tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch cho đến khi đạt mức đủ đáp ứng.
      • Liều dùng chia nhỏ: Uống 2,5mg, tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch mỗi 12 giờ, dùng 3 liều mỗi tuần một lần.
      • Liều tối đa trong tuần: dùng 30mg.
    • Liều dùng cho người viêm khớp dạng thấp:
      • Liều đơn: uống 7,5mg mỗi tuần.
      • Liều chia nhỏ: uống 2,5mg mỗi 12 giờ, dùng 3 liều mỗi tuần một lần.
      • Liều tối đa trong tuần: dùng 20mg.

Chống chỉ định của Methocel 2,5 Celon Labs (viên)

  • Không sử dụng thuốc cho người bệnh dị ứng hoặc mẫn cảm với bất cứ thành phần nào, kể cả dược chất và tá dược.
  • Không dùng cho bệnh nhân bị mắc bệnh viêm gan, viêm thận nặng hay nghiện rượu.
  • Không dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú.
  • Không dùng cho trẻ nhỏ dưới 18 tuổi.

Lưu ý khi sử dụng Methocel 2,5 Celon Labs (viên)

  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
  • Không được dùng Methotrexate cho thai phụ do thuốc gây độc cho phôi thai và có thể gây khuyết tật bẩm sinh và xảy thai.
  • Ngừng dùng thuốc trước khi có thai.
  • Bệnh nhân nam cần ngừng dùng Methotrexate ít nhất 3 tháng trước khi có ý định có thai và bệnh nhân nữ cần ngừng dùng thuốc ít nhất 1 kỳ kinh trước khi có thai.
  • Thận trọng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân bị nhiễm trùng, mắc bệnh lí về gan, thận

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Người lái xe hoặc vận hành máy móc tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Methocel 2,5 Celon Labs (viên)

  • Ho khan, khó thở
  • Buồn nôn hoặc nôn, đau bụng
  • Chóng mặt, cảm thấy mệt mỏi
  • Tiêu chảy hoặc có màu trong nước tiểu, phân
  • Đi tiểu ít hơn bình thường, thậm chí là không thể tiểu
  • Xuất hiện đốm trắng hoặc vết lở loét trong miệng
  • Sốt, đau đầu, đau nhức cơ thể, kèm theo các triệu chứng của cúm
  • Chảy máu nướu răng
  • Tầm nhìn mờ
  • Tổn thương gan, thận
  • Giảm số lượng bạch cầu, tiểu cầu
  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác

  • Methotrexate có thể gây hại cho gan của bạn, đặc biệt nếu bạn cũng sử dụng một số loại thuốc khác để điều trị nhiễm trùng, lao, trầm cảm , kiểm soát sinh đẻ, thay thế hormone, cholesterol cao , các vấn đề về tim, huyết áp cao , co giật hoặc đau hoặc viêm khớp (bao gồm acetaminophen , Tylenol , Advil , Motrin và Aleve ).
  • Nhiều loại thuốc có thể tương tác với methotrexate. Điều này bao gồm thuốc theo toa và thuốc không kê đơn, vitamin và các sản phẩm thảo dược . Không phải tất cả các tương tác có thể được liệt kê ở đây. Nói với bác sĩ và dược sĩ của bạn về tất cả các loại thuốc hiện tại của bạn và bất kỳ loại thuốc bạn bắt đầu hoặc ngừng sử dụng

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 10 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất  

  • Celon Laboratories Ltd - Ấn Độ

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Methocel 2,5 Celon Labs (viên) - Thuốc điều trị ung thư hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Methocel 2,5 Celon Labs (viên) - Thuốc điều trị ung thư hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Liên hệ
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Liên hệ
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Liên hệ
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Liên hệ
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Liên hệ
Intratect 50g/l Biotest
Intratect 50g/l Biotest
Liên hệ
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Liên hệ
Ninlib 200mg Hetero
Ninlib 200mg Hetero
Liên hệ
MyAza 100mg Mylan
MyAza 100mg Mylan
Liên hệ
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Liên hệ
Ibruxen 140mg Everest
Ibruxen 140mg Everest
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
850,000 đ
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Liên hệ
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
850,000 đ
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
270,000 đ
Craspa - Citicoline 500mg
Craspa - Citicoline 500mg
1,200,000 đ
Vita Organic Liver Tonic 6000
Vita Organic Liver Tonic 6000
345,000 đ
Vita Organic Bilberry 5000
Vita Organic Bilberry 5000
345,000 đ
Bambi Vita 130ml - Lysine
Bambi Vita 130ml - Lysine
290,000 đ
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này