Medrokort 40mg Medlac - Thuốc điều trị bất thường chức năng vỏ thượng thận hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:46

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-35125-21
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếBột pha tiêm/truyền
Đóng gói Hộp 1 lọ thuốc bột pha tiêm + 1 ống dung môi nước cất pha tiêm 1ml
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Medrokort 40mg Medlac là gì?    

  • Medrokort 40mg Medlac là thuốc được chỉ định điều trị các trường hợp như bất thường chức năng vỏ thận, rối loạn dị ứng, các bệnh lý về da, dạ dày ruột, hô hấp, huyết học, mắt, gan. Ngoài ra Medrokort 40mg còn điều trị chấn thương thần kinh, viêm màng ngoài tim…

Thành phần của Medrokort 40mg Medlac

  •  Methylprednisolon 40mg

 Dạng bào chế

  • Bột pha tiêm

Nhiễm khuẩn là gì?

  • Định nghĩa nhiễm khuẩn (còn gọi là nhiễm trùng) là sự tăng sinh của các vi khuẩn, virus hoặc ký sinh trùng... đối với cơ thể, dẫn tới các phản ứng tế bào, tổ chức hoặc phản ứng toàn thân. Thông thường, biểu hiện trên lâm sàng là một hội chứng nhiễm khuẩn, nhiễm độc.

Công dụng và chỉ định của Medrokort 40mg Medlac

  • Bất thường chức năng vỏ thượng thận.
  • Rối loạn dị ứng.
  • Bệnh lý về da, dạ dày ruột, hô hấp, huyết học, mắt, gan, thận, thần kinh.
  • Tăng canxi máu do khối u.
  • Viêm khớp, thấp khớp, viêm gân.
  • Chấn thương thần kinh.
  • Viêm màng ngoài tim.

Cách dùng - Liều dùng của Medrokort 40mg Medlac

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng đường tiêm
  • Liều dùng:
    • Tiêm tại chỗ:
      • Viêm khớp, thấp khớp điều trị 1 - 5 tuần: 4 - 80 mg, tuỳ theo khớp.
      • Viêm gân 4 - 40 mg.
      • Bệnh da 20 - 60 mg.
    • Tiêm IM:
      • Tăng tiết hormon thượng thận 40 mg/2 tuần.
      • Thấp khớp 40 - 120 mg/tuần.
      • Bệnh da tiêm IM 40 - 120 mg/1 - 4 tuần.
      •  Hen 80 - 120 mg/tuần hay mỗi 2 tuần (viêm mũi dị ứng).
      • Ðợt cấp của xơ cứng rải rác 160 mg/ngày x 1 tuần, sau đó 64 mg/ngày x 1 tháng.

Chống chỉ của Medrokort 40mg Medlac

  • Quá mẫn với thành phần thuốc.

Lưu ý khi sử dụng Medrokort 40mg Medlac

  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
  • Tránh dùng cho bệnh nhân nhiễm herpes ở mắt.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Cần thận trọng khi sử dụng cho các đối tượng lái xe và vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của Medrokort 40mg Medlac

  • Suy vỏ thượng thận.
  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác

  • Dùng đồng thời với thuốc barbiturates, aminoglutethimide, rifampiein hay phenytoin có thể thúc đẩy sự chuyển hóa và làm giảm tác dụng của corticoid.
  • Khi methylprednisolone dùng đồng thời với các thuốc làm giảm nồng độ kali (vi dụ, amphotericin B, thuốc lợitiểu), bệnh nhân cần được theo dõi chặt chẽ để phát hiện tình trạng hạ kali máu.
  • Macrolide và thuốc chẹn kênh canxi có thể ức chế quá trình chuyển hóa methylprednisolone và do đó làm giảm độ thanh thải. Vì vậy, liều methylprednisolone nên điều chỉnh một cách cần thận để tránh độc tính steroid.
  • Sử dụng đồng thời với các thuốc kháng chotinesterase và) methylprednisolone có thể làm yếu cơ nghiêm trọng ở những bệnh nhân có bệnh nhược cơ. Nếu có thể, thuốc kháng cholinesterase nên được ngừng sử dụng ít nhất 24 giờ trước khi bắt đầu điều trị methylprednisolone
  • Sử dụng đồng thời methylprednisolone và warfarin sẽ ức chế đáp ứng với warfarin. Do đó, các chỉ số đông máu cần được theo dõi thường xuyên để duy trị tác dụng chống đông mong muốn.
  • Methylprednisolone có thể làm tăng nhu cầu insulin hay những thuốc hạ đường huyết uống trong bệnh tiểu đường. Sự phối hợp methylprednisolone với những thuốc lợi tiểu loại thiazid làm tăng nguy cơ bất dung nạp glucose
  • Co giật đã được báo cáo khi dùng đồng thời methylprednisolone và ciclosporin. Vìvậy cần tránh sử dụng đồng thời hai thuốc trên.
  • Bệnh nhân sử dụng đồng thời thuốc glycosid digitalis và methylprednisolone có thể làm tăng nguy cơ loạn nhịp tìm do hạ kali huyết.
  • Estrogen, bao gồm cả thuốc uống ngừa thai: Estrogen có thể lam giảm sự chuyển hóa qua gan của methylprednisolone, do đó làm tăng nồng độ cortieosteroid.
  • Thuốc cảm ứng enzym gan (ví dụ, barbiturate, phenytoin, carbamazepin, rifampin): Các thuốc gây cảm ứng enzym cytochrome P450 3A4 làm tăng cường sự chuyển hóa của các corticosteroid và khuyến cáo tăng liều corticosteroid.
  • Thuốc ức chế enzym gan (ví du, ketoconazole, kháng sinh nhóm macrolid như erythromycin và troleandomycin): Thuốc có hoạt tính ức chế enzym cytochrome P450 3A4 có thể dẫn đến tăng nồng độ corticosteroid trong huyết tương. Keloconazole đã được báo cáo đã làm giảm đáng kể sự chuyển hóa của corticosteroid lên đến 60%, dẫn đến tăng nguy cơ tác dụng phụ corticosteroid.
  • Sử dụng đồng thời aspirin (hoặc thuốc chống viêm không steroid khác) và methylprednisolone làm tăng nguy cơ tác dụng phụ trên hệ tiêu hóa. Acid acetylsalicylic phải được sử dụng thận trọng khi dùng chung với methylprednisolone ở những bệnh nhân giảm prothrombine máu.
  • Methylprednisolone làm giảm tác dụng một phần của thuốc chẹn thần kinh cơ (như panecuronium…) khi dùng đồng thời.
  • Methylprednisolone có thể làm tăng thanh thải salicylate ở thận. Điều này làm giảm nồng độ salicylate trong huyết thanh và làm ngộ độc salicylate khi ngưng methylprednisolone.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu htiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 10 lọ

Nhà sản xuất  

  • Công ty cổ phần dược phẩm Medlac

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Medrokort 40mg Medlac - Thuốc điều trị bất thường chức năng vỏ thượng thận hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Medrokort 40mg Medlac - Thuốc điều trị bất thường chức năng vỏ thượng thận hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Ketosile Labesfal
Ketosile Labesfal
Liên hệ
Sitaglo 100
Sitaglo 100
Liên hệ
Sildenafil Teva 50mg Pliva Croatia Ltd
Sildenafil Teva 50mg Pliva Croatia Ltd
Liên hệ
Sitomet 50/1000 Dược phẩm Boston
Sitomet 50/1000 Dược phẩm Boston
Liên hệ
Sitomet 50/850 Dược phẩm Boston
Sitomet 50/850 Dược phẩm Boston
Liên hệ
Stradiras 50/1000 DRP Inter
Stradiras 50/1000 DRP Inter
Liên hệ
Drosperin 20 Recalcine
Drosperin 20 Recalcine
Liên hệ
Heragest-400 Healthwise
Heragest-400 Healthwise
Liên hệ
MetSwift XR 750 - Metformin 750mg Ind-Swift
MetSwift XR 750 - Metformin 750mg Ind-Swift
Liên hệ
Glyxambi Boehringer
Glyxambi Boehringer
Liên hệ
Glipizid DWP 5mg Wealphar
Glipizid DWP 5mg Wealphar
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này