Macibin - Điều trị sỏi túi mật cholesterol, cải thiện chức năng gan

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:28

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Phil Inter Pharma
Số đăng ký VD-21566-14
Hoạt chấtAcid ursodeoxycholic 300mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nang
Đóng góiHộp 6 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Macibin là thuốc gì?

  • Macibin là thuốc điều trị bệnh sỏi túi mật cholesterol và chứng xơ gan mật nguyên phát, viêm xơ đường dẫn mật trong bệnh gan mật mãn tính. Với thành phần có trong thuốc sẽ giúp người bệnh sớm có lại được sức khỏe ổn định. Macibin là sản phẩm của Công ty TNHH Phil Inter Pharma.

Thành phần của Macibin

  • Acid ursodeoxycholic 300mg 

Dạng bào chế

  • Viên nang mềm 

Công dụng - Chỉ định của Macibin

  • Sỏi túi mật cholesterol: Sỏi túi mật nhỏ hoặc không triệu chứng, không cản quang, có đường kính dưới 15mm, túi mật vẫn hoạt động bình thường (được xác nhận bằng chụp X quang túi mật), ở các bệnh nhân có sỏi nhưng bị chống chỉ định phẫu thuật.
  • Bệnh gan mật mạn tính đặc biệt là chứng xơ gan mật nguyên phát, viêm xơ đường dẫn mật, bệnh gan mắc phải do chứng bệnh nhầy nhớt. 

Chống chỉ định khi dùng Macibin

  • Nhạy cảm với Ursodeoxycholic Acid.
  • Ngoài ra, Ursodeoxycholic Acid không nên được dùng nếu có những bệnh chứng sau:
  • Bệnh viêm đại tràng và ruột non
  • Mẫn cảm
  • Thuốc kháng acid
  • Có thai
  • gan mãn tính và bệnh loét dạ dày
  • sỏi mật bị vôi hóa và sắc tố
  • túi mật không hoạt động
  • Đài phát thanh sỏi mật đục 

Liều dùng - Cách dùng Macibin

  • Cách dùng
    • Dùng đường uống. Khuyên dùng uống một lần vào buổi tối chia làm 2 lần, uống vào buổi sáng và buổi tối, uống cùng với bữa ăn.
  • Liều dùng
    • Người bệnh có thể sử dụng với liều 1 viên x 2 lần/ngày;
    • Ngăn ngừa sỏi mật: 300mg x 2 lần/ngày.
    • Tan sỏi mật: 8-12mg/kg/ngày chia 2-3 lần.
    • Xơ gan mật nguyên phát: 10-15mg/kg/ngày, chia 2-4 lần.
    • Trong điều trị sỏi túi mật cholesterol:
      • Liều có tác dụng từ 5 – 10 mg/kg/ngày, liều trung bình khuyến cáo là 7,5 mg/kg/ngày ở những người có thể trạng trung bình.
      • Đối với người béo phì, liều khuyên dùng là 10 mg/kg/ngày, tùy theo thể trọng mà liều dùng từ 2 – 3 viên/ngày
      • Thời gian điều trị thông thường là 6 tháng, tuy nhiên nếu sỏi có kích thước lớn hơn 1cm thì thời gian điều trị có thể kéo dài đến 1 năm.
    • Trong điều trị bệnh gan mật mạn tính:
      • Liều điều trị từ 13 – 15 mg/kg/ngày. Nên bắt đầu từ liều 200 mg/ngày, sau đó tăng liều theo bậc thang để đạt được liều điều trị tối ưu vào khoảng 4 – 8 tuần điều trị.
      • Trong trường hợp bệnh gan mật mắc phải do bệnh nhầy nhớt, liều điều trị tối ưu là 20 mg/kg/ngày. 

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng Macibin

  • Cảnh báo: Đối với liệu pháp điều trị dài hạn, mặc dù acid ursodeoxycholic không có tác dụng gây ung thư nhưng giám sát trực tràng được khuyến cáo thực hiện.
  • Thận trọng sử dụng: Trong trường hợp điều trị sỏi túi mật cholesterol, nên kiểm tra hiệu quả điều trị bằng chẩn đoán hình ảnh sau 6 tháng.
  • Trong điều trị bệnh gan mật mạn tính:
    • Bệnh nhân bị xơ gan kết hợp với suy giảm chức năng tế bào gan hoặc ứ mật (hàm lượng bilirubin huyết trên 200 micromol/L), chức năng gan (và, nếu có thể, nồng độ huyết tương các acid mật) phải được giám sát.
    • Trong trường hợp ứ mật gây mẫn ngứa, liều dùng của acid ursodeoxycholic cần được tăng dần với liều khởi đầu là 200 mg/ngày. Trong trường hợp này, việc sử dụng đồng thời cholestyramin là cần thiết với điều kiện cholestyramin phải được dùng cách 5 giờ với acid ursodeoxycholic.  

Tác dụng phụ của Macibin

  • Do tính tan ở ruột rất kém, acid ursodeoxycholic không gây kích ứng màng nhầy ruột, do đó các trường hợp tiêu chảy là rất hiếm.
  • Gia tăng chứng ngứa ngáy, mề đay khi bắt đầu điều trị chứng ứ mật nặng. Do đó, liều khởi đầu khuyến cáo của các bệnh nhân này là 200 mg/ngày.
  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
  • Tác dụng phụ ít gặp:
    • Ói mửa
    • Bệnh tiêu chảy
    • Ngứa da
    • Sỏi mật vôi hóa
    • Bệnh tiêu chảy
    • Buồn nôn
    • Phân nhão
    • Phát ban
    • Chuyển động lỏng lẻo
    • Ngứa da 

Sử dụng cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Chống chỉ định. 

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc không ảnh hưởng khi lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác của sản phẩm

  • Không dùng đồng thời với cholestyramin: Tác dụng của acid ursodeoxycholic bị giảm do gắn kết với cholestyramin và bị đào thải ra ngoài. Nếu cần dùng cholestyramin, nên dùng cách 5 giờ với thời điểm dùng acid ursodeoxycholic.
  • Không nên sử dụng với các loại thuốc kích thích tố estrogen, vì các thuốc này gây gia tăng cholesterol mật.
  • Tránh sử dụng với các thuốc gắn với acid mật khác như các thuốc kháng acid, than hoạt tính vì có thể làm giảm hiệu quả điều trị. 

Quên liều thuốc và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu gần với thời gian sử dụng liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp đó. Không dùng gấp đôi liều.

Quá liều thuốc và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Quy cách đóng gói  

  • Hộp 6 vỉ x 10 viên 

Bảo quản  

  • Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp. 
  • Để xa tầm tay trẻ em. 

Hạn sử dụng  

  • 36 tháng 

Nhà sản xuất  

  • Công ty TNHH Phil Inter Pharma - Việt Nam 

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Macibin - Điều trị sỏi túi mật cholesterol, cải thiện chức năng gan ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Macibin - Điều trị sỏi túi mật cholesterol, cải thiện chức năng gan tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Samtrum 40 - Esomeprazol 40mg TW 25
Samtrum 40 - Esomeprazol 40mg TW 25
Liên hệ
DW-TRA RebaTot - Rebamipide 100mg Traphaco
DW-TRA RebaTot - Rebamipide 100mg Traphaco
Liên hệ
Digesleen - Limolene Đông Dược Việt
Digesleen - Limolene Đông Dược Việt
Liên hệ
Mezolax 40 US Pharma USA
Mezolax 40 US Pharma USA
Liên hệ
Esodop Dopharma
Esodop Dopharma
Liên hệ
Esogen 20 Celogen Pharma
Esogen 20 Celogen Pharma
Liên hệ
Rabeprazol sodium 20mg Imexpharm
Rabeprazol sodium 20mg Imexpharm
Liên hệ
Rotavin M1 Polyvac
Rotavin M1 Polyvac
Liên hệ
Tridabu 120mg Medisun
Tridabu 120mg Medisun
Liên hệ
Recto Clean - Monobasic
Recto Clean - Monobasic
Liên hệ
Enterobella 1g - Bacillus clausii Mekophar
Enterobella 1g - Bacillus clausii Mekophar
Liên hệ
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Rosecana - Isotretinoin 20mg Phil Inter
Rosecana - Isotretinoin 20mg Phil Inter
Liên hệ
Tafocasa 1mcg Phil Inter Pharma
Tafocasa 1mcg Phil Inter Pharma
Liên hệ
Photitanol 2,5mg Phil Inter
Photitanol 2,5mg Phil Inter
Liên hệ
Uthazone 20mg Phil Inter
Uthazone 20mg Phil Inter
Liên hệ
Femirat Phil Inter Pharma
Femirat Phil Inter Pharma
Liên hệ
Philheldex 300mg - Cefdinir 300mg Phil Inter
Philheldex 300mg - Cefdinir 300mg Phil Inter
Liên hệ
Toconat PHIL Inter Pharma
Toconat PHIL Inter Pharma
Liên hệ
Genflu-N 10g Phil Inter
Genflu-N 10g Phil Inter
Liên hệ
Nuvats 5g PHIL Inter Pharma
Nuvats 5g PHIL Inter Pharma
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này