Lorasweet Tpharco - Thuốc điều trị viêm mũi dị ứng

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-03-12 09:10:23

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Thành Nam
Số đăng ký 893100261823
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 200 viên.
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Lorasweet là sản phẩm gì?

  • Lorasweet là thuốc được Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam bào chế từ thành phần chính là Loratadin, dưới dạng viên nén. Thuốc Lorasweet được khuyến cáo sử dụng cho người lớn và trẻ em trên 12 tuổi. Lorasweet được chỉ định trong điều trị viêm mũi dị ứng và viêm kết mạc dị ứng, làm giảm các triệu chứng của bệnh do giải phóng histamin. Thuốc còn có tác dụng chống ngứa và nổi mề đay, giảm ngứa mũi, ngứa và chảy nước mắt.

Thành phần của Lorasweet

  • Loratadin: 10mg.

Dạng bào chế

  • Viên nén.

Viêm mũi dị ứng là gì?

  • Viêm mũi dị ứng là bệnh lý thường gặp ở rất nhiều người. Viêm mũi xảy ra khi niêm mạc (màng lót bên trong mũi) bị viêm khi người bệnh hít phải dị nguyên (chất gây dị ứng) như bụi, khói, lông, tơ,... và hắt hơi là một dạng phản ứng của cơ thể nhằm chống lại dị nguyên này.

Công dụng - Chỉ định của Lorasweet

  • Điều trị viêm mũi dị ứng, viêm kết mạc dị ứng. Ngứa và mày đay liên quan đến histamin.

  • Giảm các triệu chứng: Hắt hơi, sổ mũi.

  • Ngứa mũi, ngứa và chảy nước mắt.

Cách dùng – liều dùng của Lorasweet

  • Cách dùng: Thuốc dùng đường uống.

  • Liều dùng: 

    • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: Uống 1 viên/ngày.

    • Người suy gan hoặc suy thận: Uống 1 viên/ngày hoặc 1 viên/lần, 2 ngày 1 lần.

Chống chỉ định của Lorasweet

  • Người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Lưu ý khi sử dụng Lorasweet

  • Thận trọng khi sử dụng với bệnh nhân suy gan.

  • Khi dùng loratadin, có nguy cơ khô miệng, đặc biệt ở người cao tuổi và tăng nguy cơ sâu răng. Do đó, cần phải vệ sinh răng miệng sạch sẽ khi dùng loratadin.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai: Chưa có những nghiên cứu đầy đủ và kiểm tra tốt về sử dụng loratadin trong thai kỳ. Do đó chỉ dùng loratadin trong thai kỳ khi cần thiết, với liều thấp và trong thời gian ngắn.

  • Phụ nữ đang cho con bú: Loratadin và các chất chuyển hóa descarboethoxyloratadin tiết vào sữa mẹ. Nếu cần sử dụng loratadin ở người cho con bú, chỉ dùng với liều thấp và trong thời gian ngắn.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc có thể gây chóng mặt, nên thận trọng khi đang lái xe và đang vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của Lorasweet

  • Thường gặp, ADR >1/100:

    • Thần kinh: Đau đầu.

    • Tiêu hóa: Khô miệng.

  • Ít gặp, 1/1000 < ADR <1/100:

    • Thần kinh: Chóng mặt.

    • Hô hấp: Khô mũi và hắt hơi.

    • Khác: Viêm kết mạc.

  • Hiếm gặp, ADR <1/1000:

    • Thần kinh: Trầm cảm.

    • Tim mạch: Tim đập nhanh, loạn nhịp nhanh trên thất, đánh trống ngực.

    • Tiêu hóa: Buồn nôn.

    • Chuyển hóa: Chức năng gan bất bình thường, kinh nguyệt không đều.

    • Khác: Ngoại ban, nổi mày đay và choáng phản vệ.

Tương tác

  • Dùng đồng thời với cimetidin làm tăng nồng độ loratadin trong huyết tương 60%, do cimetidin ức chế chuyển hóa của loratadin. Điều này không có biểu hiện lâm sàng.

  • Dùng đồng thời với ketoconazol làm tăng nồng độ loratadin trong huyết tương gấp 3 lần do ức chế CYP3A4. Điều này không có biểu hiện lâm sàng, vì loratadin có chỉ số điều trị rộng.

  • Dùng đồng thời với erythromycin làm tăng nồng độ loratadin trong huyết tương.

Xử trí khi quên liều

  • Nếu bệnh nhân quên liều, hãy uống ngay khi nhớ ra hoặc bỏ qua liều đó nếu khoảng cách liều quên và liều tiếp theo gần nhau. Tuyệt đối không uống gấp đôi liều 1 lần, để tránh vượt quá liều sử dụng tối đa.

Xử trí khi quá liều

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng.

Quy cách đóng gói 

  • Hộp 10 vỉ x 10 viên.

  • Lọ 200 viên.

Nhà sản xuất

  • Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam.

Sản phẩm tương tự

Tài liệu tham khảo: dichvucong.dav.gov.vn/

Câu hỏi thường gặp

Mua Lorasweet Tpharco - Thuốc điều trị viêm mũi dị ứng ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Lorasweet Tpharco - Thuốc điều trị viêm mũi dị ứng tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Bipisyn 3g Bidiphar
Bipisyn 3g Bidiphar
Liên hệ
Aceralgin 800mg Medochemie
Aceralgin 800mg Medochemie
Liên hệ
Ceteco Viba 16 TW3
Ceteco Viba 16 TW3
Liên hệ
Atdkox 30mg Phương Đông
Atdkox 30mg Phương Đông
Liên hệ
Trikadinir 250 DT Pharbaco
Trikadinir 250 DT Pharbaco
Liên hệ
Levotop 500 Ajanta
Levotop 500 Ajanta
Liên hệ
Zebalos 400/57 Tipharco
Zebalos 400/57 Tipharco
Liên hệ
Sepdom 400mg/50ml Delta
Sepdom 400mg/50ml Delta
Liên hệ
Montekas 4mg Thephaco
Montekas 4mg Thephaco
Liên hệ
Usrizin 10mg US Pharma USA
Usrizin 10mg US Pharma USA
Liên hệ
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Liên hệ
Cefprozil 250 Amvipharm
Cefprozil 250 Amvipharm
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này