Letrozsun - Thuốc điều trị ung thư vú hiệu quả của Ấn Độ

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2025-03-03 14:55:22

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký 890114033823
Xuất xứẤn Độ
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 2 vỉ x 14 viên
Hạn sử dụng36 tháng kể từ ngày sản xuất

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Letrozsun là thuốc gì?

  • Letrozsun là thuốc được sử dụng điều trị ung thư vú di căn tiến triển ở phụ nữ mãn kinh (thụ thể hormon dương tính hoặc chưa rõ thụ thể). Letrozsun là sản phẩm được sản xuất bởi Sun Pharmaceutical Industries Ltd.

Thành phần của thuốc Letrozsun

  • Letrozol........ ................2,5 mg.
  • Tá dược: Lactose monohydrat, cellulose vi tinh thể, tinh bột ngô, povidon (K30), Opadry II yellow 31G52301, natri starch, glycolat, colloidalsilica khan, magnesiste

Dạng bào chế

  • Viên nén.

Công dụng - Chỉ định của thuốc Letrozsun

  • Letrozsun là trị liệu đầu tay trong ung thư vú di căn tiến triển ở phụ nữ mãn kinh (thụ thể hormon dương tính hoặc chưa rõ thụ thể).

Chống chỉ định của thuốc Letrozsun

  • Mẫn cảm hay nghĩ ngờ mẫn cảm với letrozol, các chất ức chế enzym aromatase khác hay với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Phụ nữ có thai hay cho con bú, phụ nữ tiền mãn kinh.
  • Suy gan nặng.

Liều dùng - Cách dùng của thuốc Letrozsun

  • Liều dùng:
    • Liều dùng khuyến cáo với Letrozsun là 2,5 mg/lần/ngày. Điều trị với Letrozsun cần được tiếp tục khi khối u vẫn đáp ứng. Ngưng thuốc nếu khối u ngưng phát triển. Không cần điều chỉnh liều đối với người già.
    • Không cần điều chỉnh liều cho bệnh nhân suy gan hoặc suy thận ở mức độ từ nhẹ đến trung bình nếu độ thanh thải creatinin > 10 ml/phút.
  • Cách dùng:
    • Thuốc được dùng bằng đường uống.

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc Letrozsun

  • Ở bệnh nhân ung thư vũ bị rối loạn chức năng gan ở mức trung bình, không cần phải điều chính liều lượng. Tuy nhiên, cần thận trọng vì letrozol được đào thải chủ yếu qua các chất chuyển hoá.
  • Suy thận (hệ số thanh thải creatinin từ 20-50ml/phút): không ảnh hưởng đến nồng độ letrozol ở trạng thái ổn định trong huyết tương khi dùng liều 2,5mg hoặc 5mg. Vì vậy, năng thận. Letrozol có thể bị loại bỏ bằng quá trình.
  • Nên cân nhắc kỹ giữa không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy giảm chức thẩm tách máu vì letrozol gắn kết yếu với protein huyết tương nguy cơ có thể xảy ra và lợi ích đạt được trước khi điều trị bằng letrozol.

Sử dụng thuốc Letrozsun cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Không dùng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú.

Sử dụng thuốc Letrozsun cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Khi điều trị bằng letrozol, một số trường hợp. Có thể mệt mỏi, chóng mặt. Vì thế bệnh nhân cần thông báo về khả năng ảnh hưởng đến thể lực và tinh thần khi vận hành máy móc hay lái xe.

Tác dụng phụ của thuốc Letrozsun

  • Các tác dụng phụ có liên quan đến letrozol thường ở mức nhẹ đến trung bình và hiếm có trường hợp nghiêm trọng phải ngừng điều trị. Nhiều tác dụng phụ có thể liên quan đến bản thân bệnh tật hoặc các hậu quả được là bình thường của việc thiếu estrogen (như đó bừng, thưa tóc).
  • Các phản ứng phụ thường xảy ra như: đau cơ xương, đau khớp, nhức đầu, mệt mỏi, buồn nôn, khó thở, phù mạch ngoại vi, ho, táo bón, nôn, đau ngực, nhiễm virus, tiêu chảy, phát ban, đau bụng, khó tiêu, biếng ăn. Ít gặp: chóng mặt, tăng cân, ngứa.

Tương tác thuốc

  • Các nghiên cứu lâm sáng với cimetidin và warfarin cho thấy khi dùng đồng thời với letrozol không gây ra tương tác nào đáng kể mặc dù cimetidin ức chế một isoenzyme của CYP450 tham gia chuyển hoá letrozol trên in-vitro.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.
  • Ngoài ra, bạn cần ghi lại và mang theo danh sách những loại thuốc bạn đã dùng, bao gồm cả thuốc kê toa và thuốc không kê toa.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ dưới 30 độ C.
  • Để xa tầm tay của trẻ.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 2 vỉ x 14 viên.

Nhà sản xuất

  • Sun Pharmaceutical Industries Ltd - Ấn Độ.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Letrozsun - Thuốc điều trị ung thư vú hiệu quả của Ấn Độ ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Letrozsun - Thuốc điều trị ung thư vú hiệu quả của Ấn Độ tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Liên hệ
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Liên hệ
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Liên hệ
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Liên hệ
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Liên hệ
Intratect 50g/l Biotest
Intratect 50g/l Biotest
Liên hệ
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Liên hệ
Ninlib 200mg Hetero
Ninlib 200mg Hetero
Liên hệ
MyAza 100mg Mylan
MyAza 100mg Mylan
Liên hệ
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Liên hệ
Ibruxen 140mg Everest
Ibruxen 140mg Everest
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này