Lasectil 40 - Thuốc điều trị loét dạ dày tá tràng hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:38

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-19259-13
Hoạt chấtOmeprazol 40mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nang
Đóng góiHộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên (vỉ nhôm - nhôm)
Hạn sử dụng24 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Lasectil 40 là gì?

  • Lasectil 40 là thuốc được sản xuất bởi Công ty Cổ phần BV Pharma với thành phần chính Omeprazole có tác dụng điều trị loét dạ dày tá tràng, trào ngược dạ dày thực quản, hội chứng Zollinger – Ellison, ngoài ra thuốc còn dùng dự phòng do stress, loét do thuốc chống viêm không steroid.

Thành phần của Lasectil 40

  • Omeprazole 40mg.

Dạng bào chế

  • Viên nang cứng.

Công dụng và chỉ định của Lasectil 40

  • Khó tiêu do tăng tiết acid.
  • Bệnh trào ngược dạ dày – thực quản.
  • Bệnh loét dạ dày – tá tràng.
  • Hội chứng Zollinger – Ellison.
  • Dự phòng loét do stress, loét do thuốc chống viêm không steroid

Cách dùng - Liều dùng của Lasectil 40

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng đường uống.
  • Chỉ định:
    • Loét tá tràng 20 mg/ngày x 2-4 tuần.
    • Loét dạ dày và viêm thực quản trào ngược 20 mg/ngày x 4-8 tuần. Có thể tăng 40 mg/ngày ở bệnh nhân đề kháng với các trị liệu khác.
    • Hội chứng Zollinger-Ellison 60 mg/ngày.
    • Dự phòng tái phát loét dạ dày, tá tràng 20-40 mg/ngày.

Chống chỉ định của Lasectil 40   

  • Omeprazol chống chỉ định ở những bệnh nhân quá mẫn cảm với thuốc, esomeprazol, hoặc các dẫn xuất benzimidazol khác (như lansoprazol, pantoprazol, rabeprazol) hay bất cứ thành phần nào trong công thức.

Lưu ý khi sử dụng Lasectil 40

  • Trước khi cho người bị loét dạ dày dùng Omeprazol, phải loại trừ khả năng bị u ác tính (thuốc có thể che lấp các triệu chứng, do đó làm muộn chẩn đoán).
  • Nên tiêm thuốc vào tĩnh mạch cho người bệnh nặng và người có nhiều ổ loét để phòng ngừa chảy máu ổ loét do Stress. Phải tiêm tĩnh mạch chậm ít nhất là 3 phút, tốc độ tối đa là 4ml/phút. Liều 40mg tiêm tĩnh mạch sẽ làm giảm ngay lượng Acid Hydroclorid (HCl) trong dạ dày trong vòng 24 giờ.
  • Trẻ em: Tính an toàn và hiệu quả của Omeprazol chưa được thiết lập ở bệnh nhân <1 tuổi.
  • Người cao tuổi: Thận trọng khi dùng Omeprazol cho người cao tuổi vì độ nhạy cảm với thuốc ở đối tượng này có thể lớn hơn.
  • Bệnh nhân suy gan và người gốc châu Á: Xem xét việc giảm liều.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai: Tuy không thấy Omeprazol có khả năng gây dị dạng và gây độc với bào thai nhưng không nên dùng cho người mang thai, nhất là trong 3 tháng đầu.
  • Bà mẹ cho con bú: Omeprazol hiện diện trong sữa mẹ. Thận trọng khi dùng Omeprazol cho phụ nữ cho con bú.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Omeprazol hầu như không ảnh hưởng đến khả năng lái xe hoặc vận hành máy móc. Có thể xảy ra các tác dụng không mong muốn như chóng mặt và rối loạn thị giác. Khi đó, người bệnh không nên lái xe hoặc vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của Lasectil 40

  • Thường gặp, ADR > 1/100.
    • Toàn thân: Nhức đầu, buồn ngủ, chóng mặt.
    • Tiêu hóa: Ỉa chảy, buồn nôn, nôn, đau bụng, táo bón, trướng bụng.
  • Ít gặp, 1/1 000 < ADR<1/100
    • Thần kinh: Mất ngủ, rối loạn cảm giác, mệt mỏi.
    • Da: Mày đay, ngứa. nổi ban.
    • Gan: Tăng transaminase nhất thời.
  • Hiếm gặp, ADR < 1/1 000
    • Toàn thân: Đổ mồ hôi, phù ngoại biên, quá mẫn bao gồm phù mạch, sốt phản vệ.
    • Huyết học: Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, giảm toàn bộ các dòng tế bào máu, mất bạch cầu hạt, thiếu máu tán huyết tự miễn.
    • Thần kinh: Lú lẫn có hồi phục, kích động, trầm cảm, ảo giác ở người bệnh cao tuổi và đặc biệt ở người bệnh nặng, rối loạn thính giác.
    • Nội tiết: Vú to ở đàn ông.
    • Tiêu hóa: Viêm dạ dày, nhiễm nấm Candida, khô miệng.
    • Gan: Viêm gan kèm vàng da hoặc không vàng da, bệnh não – gan ở người suy gan.
    • Hô hấp: Co thắt phế quản.
    • Cơ – xương: Đau khớp, đau cơ.
    • Tiết niệu, sinh dục: Viêm thận kẽ.
    • Các chất ức chế bơm proton có thế làm tăng nguy cơ nhiễm khuẩn đường tiêu hóa do tác dụng ức chế tiết acid dịch vị.
  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác

  • Omeprazol không có tương tác quan trọng trên lâm sàng khi được dùng cùng thức ăn, rượu, amoxycilin, bacampicilin, cafein, lidocain, quinidin hay theophylin. Thuốc cũng không bị ảnh hưởng do dùng đồng thời Maalox hay metoclopramid.
  • Omeprazol có thể làm tăng nồng độ ciclosporin trong máu.
  • Omeprazol làm tăng tác dụng của kháng sinh diệt trừ H. pylori.
  • Omeprazol ức chế chuyển hóa của các thuốc bị chuyển hóa bởi hệ enzym trong cytocrom P450 của gan và có thể làm tăng nồng độ diazepam, phenytoin và warfarin trong máu. Sự giảm chuyển hóa của diazepam làm cho tác dụng của thuốc kéo dài hơn. Với liều 40 mg/ngày omeprazol ức chế chuyển hóa phenytoin và làm tăng nồng độ của phenytoin trong máu, nhưng liều omeprazol 20mg/ngày lại có tương tác yếu hơn nhiều. Omeprazol ức chế chuyển hóa warfarin, nhưng lại ít làm thay đổi thời gian chảy máu.
  • Omeprazol làm tăng tác dụng chống đông máu của dicoumarol.
  • Omeprazol làm giảm chuyển hóa nifedipin ít nhất là 20% và có thể làm tăng tác dụng của nifedipin.
  • Clarithromycin ức chế chuyển hóa omeprazol và làm cho nồng độ omeprazol tăng cao gấp đôi.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Nơi khô, thoáng, nhiệt độ dưới 30 độ C, tránh ánh nắng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay của trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên (vỉ nhôm - nhôm).

Nhà sản xuất

  • Công ty Cổ phần BV Pharma.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Lasectil 40 - Thuốc điều trị loét dạ dày tá tràng hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Lasectil 40 - Thuốc điều trị loét dạ dày tá tràng hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Samtrum 40 - Esomeprazol 40mg TW 25
Samtrum 40 - Esomeprazol 40mg TW 25
Liên hệ
DW-TRA RebaTot - Rebamipide 100mg Traphaco
DW-TRA RebaTot - Rebamipide 100mg Traphaco
Liên hệ
Digesleen - Limolene Đông Dược Việt
Digesleen - Limolene Đông Dược Việt
Liên hệ
Mezolax 40 US Pharma USA
Mezolax 40 US Pharma USA
Liên hệ
Esodop Dopharma
Esodop Dopharma
Liên hệ
Esogen 20 Celogen Pharma
Esogen 20 Celogen Pharma
Liên hệ
Rabeprazol sodium 20mg Imexpharm
Rabeprazol sodium 20mg Imexpharm
Liên hệ
Rotavin M1 Polyvac
Rotavin M1 Polyvac
Liên hệ
Tridabu 120mg Medisun
Tridabu 120mg Medisun
Liên hệ
Recto Clean - Monobasic
Recto Clean - Monobasic
Liên hệ
Enterobella 1g - Bacillus clausii Mekophar
Enterobella 1g - Bacillus clausii Mekophar
Liên hệ
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này