Konpim Inj 1g Hankook Korus

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-05-24 13:44:54

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VN-16524-13
Xuất xứHàn Quốc
Dạng bào chếBột pha tiêm/truyền
Đóng góiHộp 10 lọ 1g
Hạn sử dụng24 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Konpim Inj là sản phẩm gì?

  • Konpim Inj là thuốc tiêm truyền tĩnh mạch, được sử dụng để điều trị cho các bệnh nhân bị nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn nhạy cảm gây ra. Một số trường hợp bệnh bao gồm: Nhiễm khuẩn nặng đường tiết niệu có biến chứng, viêm phổi nặng kèm theo nhiễm khuẩn huyết, nhiễm khuẩn nặng ở da và cấu trúc da,... Bên cạnh đó, thuốc cũng được sử dụng để điều trị cho người bị viêm màng não và nhiễm trùng huyết. Thuốc sẽ giúp ức chế sự phát triển của vi khuẩn và giảm các triệu chứng của bệnh. Konpim Inj do công ty Hankook Korus Pharm. Co., Ltd (Hàn Quốc) sản xuất.

Thành phần của Konpim Inj

  • Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride): 1g.

Dạng bào chế

  • Bột pha tiêm.

Nhiễm khuẩn tiết niệu là gì?

  • Nhiễm khuẩn tiết niệu là tình trạng nhiễm trùng các phần của đường tiết niệu, đặc trưng bởi sự hiện diện của vi khuẩn trong nước tiểu hoặc các triệu chứng biểu hiện sự xâm nhập của vi khuẩn ở một hoặc nhiều phần của đường tiết niệu. Tuỳ theo vị trí giải phẫu bị nhiễm trùng mà có tên gọi riêng.

Công dụng - Chỉ định của Konpim Inj

  • Thuốc Konpim Inj được chỉ định để sử dụng trong các trường hợp sau:
    • Bệnh nhân bị nhiễm khuẩn nặng ở đường niệu có biến chứng (kể cả có tình trạng viêm bể thận kèm theo).
    • Bệnh nhân bị viêm phổi nặng có kèm theo tình trạng nhiễm khuẩn huyết do các chủng nhạy cảm với thuốc.
    • Nhiễm khuẩn nặng ở da và cấu trúc của da do các chủng như  Staphylococcus aureus nhạy cảm với methicillin và do các chủng Streptococcus pyogenes nhạy cảm với cefepim. 

Cách dùng – liều dùng của Konpim Inj

  • Cách dùng: Thuốc dùng tiêm truyền tĩnh mạch.
  • Liều dùng: 
    • Nhiễm khuẩn nặng đường niệu có biến chứng, nhiễm khuẩn nặng ở da và cấu trúc da ( > 12 tuổi): Tiêm tĩnh mạch 2 g/lần x 2 lần/ngày. Chia đều cứ 12 giờ 1 lần. Thời gian điều trị là 10 ngày.
    • Viêm phổi nặng, kể cả có nhiễm khuẩn huyết kèm theo: 2 g/lần x 2 lần/ngày. Chia đều cứ 12 giờ 1 lần. Thời gian điều trị là 7 - 10 ngày.
    • Đối với bệnh nhân suy thận: Người bị suy thận (độ thanh thải creatinin < 60 ml/phút), dùng liều ban đầu bằng liều cho người có chức năng thận bình thường.

Chống chỉ định của Konpim Inj

  • Bệnh nhân bị dị ứng với các thuốc thuộc nhóm kháng sinh cephalosporin.
  • Bệnh nhân bị dị ứng với L – Arginin.

Lưu ý khi sử dụng Konpim Inj

  • Thận trọng khi sử dụng thuốc với bệnh nhân bị dị ứng với penicilin (khoảng 5 - 10% người dị ứng với kháng sinh nhóm penicillin có dị ứng chéo với kháng sinh nhóm cephalosporin).
  • Cần giảm liều đối với bệnh nhân bị suy thận.
  • Trước khi tiêm cần kiểm tra xem thuốc có tủa không.
  • Thận trọng khi sử dụng đối với trẻ em dưới 12 tuổi do chưa có nghiên cứu về độ an toàn cho đối tượng này.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Konpim Inj

  • Thường gặp (ADR > 1/100): 
    • Tiêu hóa: ỉa chảy. 
    • Da: Phát ban, đau chỗ tiêm.
  • Ít gặp (1/1000 < ADR < 1/100):
    • Toàn thân: Sốt, nhức đầu. 
    • Máu: Tăng bạch cầu ưa acid, giảm bạch cầu hạt, test Coombs trực tiếp dương tính mà không có tán huyết. 
    • Tuần hoàn: Viêm tắc tĩnh mạch (nếu tiêm tĩnh mạch)
    • Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, bệnh nấm, Candida ở miệng. 
    • Da: mày đay, ngứa. 
    • Gan: Tăng các enzym gan (phục hồi được). 
    • Thần kinh: Dị cảm. 
  • Hiếm gặp (ADR < 1/1000):
    • Toàn thân: Phản ứng phản vệ, phủ, chóng mặt. 
    • Máu: Giảm bạch cầu trung tính. 
    • Tuần hoàn: Hạ huyết áp, giãn mạch. 
    • Tiêu hóa: Viêm đại tràng, viêm đại tràng giả mạc, đau bụng. 
    • Thần kinh: Chuột rút. 
    • Tâm thần: Lú lẫn. 
    • Cơ - xương: Đau khớp. 
    • Niệu dục: viêm âm đạo. 
    • Mắt: Nhìn mở. 

Tương tác

  • Amikacin kết hợp với cefepim ít gây nguy cơ độc với thận hơn là gentamicin hoặc tobramycin kết hợp với cefalotin. Tránh dùng đồng thời với furosemid, vì dễ gây điếc.
  • Hoạt lực của cefepim có thể tăng khi dùng đồng thời với các tác nhân gây uric niệu.
  • Cefepim có thể làm giảm hoạt lực của vắc xin thương hàn.

Xử trí khi quên liều

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Xử trí khi quá liều

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp từ mặt trời.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 24 tháng.

Quy cách đóng gói 

  • Hộp 10 lọ 1g.

Nhà sản xuất

  • Hankook Korus Pharm. Co., Ltd.

Sản phẩm tương tự

Tài liệu tham khảo: dichvucong.dav.gov.vn/

Câu hỏi thường gặp

Mua Konpim Inj 1g Hankook Korus ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Konpim Inj 1g Hankook Korus tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Bipisyn 3g Bidiphar
Bipisyn 3g Bidiphar
Liên hệ
Aceralgin 800mg Medochemie
Aceralgin 800mg Medochemie
Liên hệ
Ceteco Viba 16 TW3
Ceteco Viba 16 TW3
Liên hệ
Atdkox 30mg Phương Đông
Atdkox 30mg Phương Đông
Liên hệ
Trikadinir 250 DT Pharbaco
Trikadinir 250 DT Pharbaco
Liên hệ
Levotop 500 Ajanta
Levotop 500 Ajanta
Liên hệ
Zebalos 400/57 Tipharco
Zebalos 400/57 Tipharco
Liên hệ
Sepdom 400mg/50ml Delta
Sepdom 400mg/50ml Delta
Liên hệ
Montekas 4mg Thephaco
Montekas 4mg Thephaco
Liên hệ
Usrizin 10mg US Pharma USA
Usrizin 10mg US Pharma USA
Liên hệ
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Liên hệ
Cefprozil 250 Amvipharm
Cefprozil 250 Amvipharm
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này