Imaheet 400 - Thuốc điều trị ung thư bạch cầu hiệu quả của Ấn Độ

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:35

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Heet Healthcare
Hoạt chấtImatinib 400mg
Xuất xứIndia
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụngXem trên bao bì

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Imaheet 400 là gì?                                                 

  • Imaheet 400 là thuốc được chỉ định điều trị ung thư, với thành phần có trong thuốc là tác nhân có lợi giúp điều trị các bệnh như beeachj cầu dòng tủy mãn tính, bạch cầu nguyên bào lympho cấp tính, hội chứng tăng bạch cầu ái toan tiên tiến, khối u mô đêm đường tiêu hóa…nhờ vậy giúp người bệnh nhanh chóng cải tình trạng sức khỏe.

Thành phần của Imaheet 400 là gì?

  • Imatinib 400mg.

Dạng bào chế

  • Dạng viên nén.

Công dụng - Chỉ định của Imaheet 400

Thuốc Imaheet là một loại thuốc điều trị ung thư. Nó được sử dụng để điều trị các bệnh sau:

  • Bệnh bạch cầu dòng tủy mãn tính (CML).
  • Bệnh bạch cầu nguyên bào lympho cấp tính Ph + (ALL).
  • Bệnh myelodysplastic hoặc myeloproliferative (MD / MPD).
  • Hội chứng tăng bạch cầu ái toan tiên tiến (HES) hoặc bệnh bạch cầu tăng bạch cầu ái toan mãn tính (CEL).
  • Khối u mô đệm đường tiêu hóa (GIST), một loại ung thư (sarcoma) của dạ dày và ruột.
  • Dermatofibrosarcoma protuberans (DFSP), một loại ung thư (sarcoma), trong đó các tế bào trong mô bên dưới da phân chia không kiểm soát được.

Cách dùng - Liều dùng của Imaheet 400

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng đường uống
    • Uống ít nhất 30 phút - 1 giờ trước sau bữa ăn.
    • Uống thuốc này với một ly nước đầy, nuốt nguyên cả viên, không cắn vỡ, nhai nát.
    • Nên uống viên thuốc này vào cùng một thời điểm mỗi ngày để đạt hiệu quả cao.
  • Liều dùng:
    • Liều dùng ở người lớn mắc bệnh ung thư bạch cầu tủy mạn:
      • Giai đoạn mạn tính: Dùng 400mg/ngày, hoặc 400mg hai lần một ngày.
      • Giai đoạn chuyển cấp hoặc cơn bùng phát: Dùng 600mg mỗi ngày, tăng lên đến 400 mg hai lần theo chỉ định.
      • Suy gan nặng: Giảm 25% liều dùng.
    • Liều dùng cho người mắc bệnh ung thư bạch cầu nguyên bào lympho cấp
      • Dùng 600mg mỗi ngày với hóa trị cảm ứng, hóa trị củng cố hoặc hóa trị duy trì.
      • Suy gan nặng: Giảm 25% liều dùng.
    • Liều dùng cho người liệu pháp đơn trị bệnh ung thư bạch cầu lympho cấp tính:
      • Dùng 600mg mỗi ngày với hóa trị cảm ứng, hóa trị củng cố hoặc hóa trị duy trì.
      • Suy gan nặng: Giảm 25% liều dùng.
    • Liều dùng thông thường cho người lớn mắc bệnh loạn sản tủy xương:
      • Dùng 400mg mỗi ngày.
      • Đối với hội chứng tăng bạch cầu ưa axit: Bắt đầu với 100mg mỗi ngày nếu bạn có yếu tố tăng trưởng dẫn xuất từ tiểu cầu phản ứng tổng hợp, có thể tăng liều dùng lên 400mg nếu không đủ thích ứng.
      • Suy gan nặng: Giảm 25% liều dùng.
    • Liều dùng thông thường cho người mắc hội chứng tăng bạch cầu ưa axit:
      • Dùng 400mg mỗi ngày.
      • Đối với hội chứng tăng bạch cầu eosin: Bắt đầu với 100mg mỗi ngày nếu bạn có yếu tố tăng trưởng dẫn xuất từ tiểu cầu phản ứng tổng hợp, có thể tăng lên 400mg nếu không đủ thích ứng.
      • Suy gan nặng: Giảm 25% liều dùng.
    • Liều dùng cho người mắc khối u mô đệm dạ dày ruột di căn ác tính không thể cắt bỏ
      • Dùng 400 hoặc 600mg mỗi ngày.
      • Suy gan nặng: Giảm 25% liều dùng.

Chống chỉ định của Imaheet 400

  • Mẫn cảm với imatinib hay dị ứng với bất cứ thành phần tá dược nào của thuốc Imaheet 400mg.
  • Trẻ sơ sinh, trẻnhỏ hơn 2 tuổi.
  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.

Lưu ý khi sử dụng Imaheet 400

  • Không nên dùng thuốc thuốc Imaheet 400mg để phối hợp với các thuốc chống ung thư khác, nếu không được các bác sĩ chỉ định.
  • Ngừng dùng thuốc Imaheet 400mg ngay lập tức khi có biểu hiện phản ứng quá mẫn.
  • Hãy nói trước với các bác sĩ điều trị nếu như bệnh nhân đang gặp phải một số tình trạng sau:
    • Mắc bệnh suy gan nặng.
    • Mắc bệnh suy thận nặng.
    • Mới phẫu thuật xong.
  • Nghiêm cấm sử dụng thuốc Imaheet 400mg nếu như nó quá hạn sử dụng được ghi trên bao bì.
  • Khi điều trị bằng thuốc Imaheet 400mg có thể gây ra các phản ứng phụ và các tương tác với các sản phẩm thuốc khác.
  • Chưa biết rằng các phản ứng có nặng hay không, cần phải theo dõi tình trạng bệnh nhân thường xuyên để có thể nắm rõ tình hình của bệnh nhân.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Không dùng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc có thể gây ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc vì thế nên thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của Imaheet 400

  • Sốt, ớn lạnh, đau nhức cơ thể.
  • Bầm tím, chảy máu bất thường.
  • Sưng, tăng cân nhanh chóng.
  • Cảm thấy khó thở.
  • Phân màu đen, có máu.
  • Buồn nôn, đau bụng trên.
  • Ngứa, chán ăn.
  • Nước tiểu đậm màu.
  • phân màu đất sét.
  • Vàng da (vàng da hoặc mắt).
  • Thông báo cho thầy thuốc các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác thuốc

Một số thuốc có thể gây tương tác khi dùng chung với thuốc Imaheet 400mg hoặc làm tăng/giảm nồng độ của thuốc trong huyết tương là:

  • Ketoconazole, itraconazole, erythromycin, clarithromycin,...
  • Dexamethasone, phenytoin, carbamazepicine, rifampicine, phenobarbital,...
  • Simvastatin, ceclosporin, paracetamol,...

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.
  • Ngoài ra, bạn cần ghi lại và mang theo danh sách những loại thuốc bạn đã dùng, bao gồm cả thuốc kê toa và thuốc không kê toa.  

Bảo quản

  • Bảo quản trong lọ kín, nơi thoáng mát, tránh ánh sáng, dưới 30 độ C.
  • Để xa tầm tay trẻ em..

Hạn sử dụng

  • Xem trên bao bì.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Nhà sản xuất

  • Heet Health Care India

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Imaheet 400 - Thuốc điều trị ung thư bạch cầu hiệu quả của Ấn Độ ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Imaheet 400 - Thuốc điều trị ung thư bạch cầu hiệu quả của Ấn Độ tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Liên hệ
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Liên hệ
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Liên hệ
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Liên hệ
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Liên hệ
Intratect 50g/l Biotest
Intratect 50g/l Biotest
Liên hệ
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Liên hệ
Ninlib 200mg Hetero
Ninlib 200mg Hetero
Liên hệ
MyAza 100mg Mylan
MyAza 100mg Mylan
Liên hệ
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Liên hệ
Ibruxen 140mg Everest
Ibruxen 140mg Everest
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này