ID-Arsolone 4 Hataphar - Thuốc kháng viêm, giảm đau hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2025-10-29 16:59:03

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất HATAPHARM
Số đăng ký VD-30387-18
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nang
Đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

ID-Arsolone 4 Hataphar là gì?

  • ID-Arsolone 4 Hataphar là thuốc điều trị các bất thường chức năng vỏ thượng thận, viêm da dị ứng, viêm đường hô hấp, viêm khớp dạng thấp. Thuốc ID-Arsolone 4 Hataphar còn điều trị Lupus ban đỏ, hen phế quản, viêm loét đại tràng.

Thành phần của ID-Arsolone 4 Hataphar

  • Methyl prednisolon: 4mg.

Dạng bào chế

  • Viên nang cứng.

Viêm da dị ứng là gì? 

  • Viêm da dị ứng là tình trạng da xuất hiện những phản ứng viêm khi cơ thể tiếp xúc với những tác nhân kích hoạt cơ địa dị ứng.

Công dụng – chỉ định của thuốc ID-Arsolone 4 Hataphar

  • Bất thường chức năng vỏ thượng thận. 

  • Viêm da dị ứng, viêm đường hô hấp dị ứng, viêm khớp, thấp khớp, bệnh về máu

  • Viêm khớp dạng thấp

  • Lupus ban đỏ,Hen phế quản,Viêm loét đại tràng,Thiếu máu tan máu,Giảm bạch cầu hạt

  • Bệnh dị ứng nặng bao gồm phản vệ,

  • Trong điều trị ung thư: leukemia cấp tính, u lympho, ung thư vú, ung thư tuyến tiền liệt

  • Hội chứng thận hư nguyên phát.

Cách dùng - liều dùng của ID-Arsolone 4 Hataphar

  • Cách sử dụng:

    • Dùng đường uống.

  • Liều dùng tham khảo:

    • Người lớn: 

      • Khởi đầu từ 4 - 48 mg/ngày, dùng liều đơn hoặc chia liều tùy theo bệnh; 

      • Bệnh xơ cứng rải rác 160 mg/ngày x 1 tuần, tiếp theo 64 mg, 2 ngày 1 lần x 1 tháng. 

      • Viêm khớp dạng thấp:

        •  Liều bắt đầu 4-6 mg/ngày. Đợt cấp tính, 16-32 mg/ngày, sau đó giảm dần nhanh.

      • Bệnh thấp nặng:

        •  0,8 mg/kg/ngày chia thành liều nhỏ, sau đó dùng một liều duy nhất hàng ngày.

      • Cơn hen cấp tính:

        •  32-48 mg/ngày, trong 5 ngày. Khi khỏi cơn cấp, methylprednisolon được giảm dần nhanh.

      • Viêm loét đại tràng mạn tính:

      •      Bệnh nhẹ: thụt giữ 80 mg, đợt cấp nặng: uống 8-24 mg/ngày.

      • Hội chứng thận hư nguyên phát: bắt đầu 0,8-1,6 mg/kg trong 6 tuần, sau đó giảm liều trong 6-8 tuần.

      • Thiếu máu tan huyết do miễn dịch:

        •  Uống 64 mg/ngày, trong 3 ngày, phải điều trị ít nhất trong 6-8 tuần.

      • Bệnh sarcoid:

        •  0,8 mg/kg/ngày làm thuyên giảm bệnh. Liều duy trì thấp 8 mg/ngày.

    • Trẻ em: 

      • Suy vỏ thượng thận 0,117 mg/kg chia 3 lần. 

      • Các chỉ định khác 0,417 - 1,67 mg/kg chia 3 hoặc 4 lần.

Chống chỉ định của ID-Arsolone 4 Hataphar

  • Không dùng cho người mẫn cảm với thành phần của sản phẩm. 

Lưu ý, thận trọng khi sử dụng ID-Arsolone 4 Hataphar

  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Sử dụng ở phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú  

  • Thận trọng khi dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú.

Ảnh hưởng đến người lái xe và vận hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của ID-Arsolone 4 Hataphar

  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác 

  • Chưa có báo cáo.

  • Để đảm bảo, hãy thông báo với bác sĩ danh sách các sản phẩm mà bạn đang sử dụng, để có hướng điều trị phù hợp.

Quên liều và xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát.

  • Nhiệt độ không quá 30°C.

  • Tránh tiếp xúc trực tiếp ánh nắng mặt trời.

Hạn sử dụng

  • Xem trên bao bì.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Nhà sản xuất

  • Hataphar.

Các sản phẩm tương tự khác

Câu hỏi thường gặp

Giá ID-Arsolone 4 Hataphar - Thuốc kháng viêm, giảm đau hiệu quả là bao nhiêu?

ID-Arsolone 4 Hataphar - Thuốc kháng viêm, giảm đau hiệu quả hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.

Mua ID-Arsolone 4 Hataphar - Thuốc kháng viêm, giảm đau hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua ID-Arsolone 4 Hataphar - Thuốc kháng viêm, giảm đau hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Lofacef - Paracetamol + Tramadol Mediplantex
Lofacef - Paracetamol + Tramadol Mediplantex
Liên hệ
Etcoxib 90 - Etoricoxib 90mg Atlantic Pharma
Etcoxib 90 - Etoricoxib 90mg Atlantic Pharma
Liên hệ
Parcamol 500mg Hera
Parcamol 500mg Hera
Liên hệ
Pirocam 20 US Pharma USA
Pirocam 20 US Pharma USA
Liên hệ
Predmesol 4mg Hataphar
Predmesol 4mg Hataphar
Liên hệ
Fenacus 50 US Pharma USA
Fenacus 50 US Pharma USA
Liên hệ
Cetabudol 325/37.5 OPV
Cetabudol 325/37.5 OPV
Liên hệ
Vinsinat 5mg Vinphaco
Vinsinat 5mg Vinphaco
Liên hệ
Vinpamol 250mg/5ml Vinphaco
Vinpamol 250mg/5ml Vinphaco
Liên hệ
Vacoxen Vacopharm
Vacoxen Vacopharm
Liên hệ
Paracetamol 250mg S.Pharm
Paracetamol 250mg S.Pharm
Liên hệ
Solbufen 100mg/5ml - Ibuprofen 100mg/5ml SPM
Solbufen 100mg/5ml - Ibuprofen 100mg/5ml SPM
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này