I-Pain 400mg - Thuốc giảm đau hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:04

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Pymepharco
Số đăng ký VD-23210-15
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

I-Pain 400mg là thuốc gì?

  • I-Pain 400mg sẽ là biện pháp để giúp điều trị các trường hợp đau đầu, đau răng, đau nhức xương khớp, đau bụng kinh, viêm khớp dạng thấp, đau do chấn thương, trường hợp cảm lạnh, cảm cúm, sốt cũng sẽ là biện pháp ưu tiên số một, nhờ vậy mà sức khỏe sớm được ổn định trở lại và không còn lo lắng nữa.

Thành phần của I-Pain 400mg

  • Ibuprofen 400mg.

Công dụng - Chỉ định của I-Pain 400mg

  • Liều thấp:
    • Điều trị triệu chứng các bệnh lý gây đau như: đau đầu, đau răng, đau hệ thống cơ quan vận động, đau bụng kinh.
  • Liều cao: (trên 1200 mg/ngày)
    • Điều trị triệu chứng trong một thời gian dài các trường hợp thấp khớp mạn tính, nhất là viêm đa khớp dạng thấp, viêm dính khớp cột sống và các hội chứng tương tự như hội chứng Friessinger - Leroy - Reiter và thấp khớp do vảy nến, một số bệnh lý hư khớp gây đau và tàn phế.
    • Điều trị triệu chứng trong thời gian ngắn các đợt cấp của các bệnh lý quanh khớp (đau vai cấp, viêm gân cơ…), đau thắt lưng và đau rễ thần kinh nặng. Chấn thương.

Chống chỉ định của I-Pain 400mg

  • Tuyệt đối:
    • Mẫn cảm với Ibuprofen và các chất tương tự.
    • Loét dạ dày - tá tràng đang tiến triển
    • Suy tế bào gan nặng, suy thận nặng.
    • Trẻ em dưới 15 tuổi.
    • Phụ nữ mang thai trong 3 tháng đầu và 3 tháng cuối của thai kỳ.
    • Phụ nữ cho con bú.
  • Tương đối:
    • Không được phối hợp với NSAIDs khác.
    • Không nên kết hợp với thuốc kháng đông đường uống, heparin, các sulfamid hạ đường huyết, muối lithium, ticlopidin.

Cách dùng - Liều dùng của I-Pain 400mg

  • Cách dùng: dùng bằng đường uống.
  • Liều dùng:
    • Giảm đau và hạ sốt: Liều khởi đầu 200 - 400 mg. Sau đó nếu cần có thể lặp lại mỗi 4 - 6 giờ, nhưng không được vượt quá 1200 mg/ngày.
    • Thấp khớp:
      • Điều trị tấn công: 2 viên/lần x 3 lần/ngày
      • Điều trị duy trì: 3 - 4 viên/ngày (chia 3 - 4 lần).
    • Đau bụng kinh: 1 viên/lần x 3 lần/ngày.

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc I-Pain 400mg

  • Bệnh nhân tiền sử loét dạ dày, tá tràng, thoát vị hoành, xuất huyết tiêu hóa.
  • Bệnh nhân suy tim, suy gan, thận hư, bệnh nhân dùng thuốc lợi tiểu, người già.

Phụ nữ có thai và cho con bú có sử dụng thuốc I-Pain 400mg được không?

  • Không sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú.

Tác dụng không mong muốn của thuốc I-Pain 400mg

  • Thường gặp: sốt, mệt mỏi, chướng bụng, buồn nôn, nôn, nhức đầu, hoa mắt, chóng mặt, bồn chồn, mẩn ngứa, ngoại ban.
  • Ít gặp: phản ứng dị ứng, viêm mũi, nổi mề đay. Đau bụng, chảy máu dạ dày- ruột, làm loét dạ dày tiến triển. Lơ mơ, mất ngủ, ù tai. Rối loạn thị giác, thính lực giảm. Thời gian máu chảy kéo dài.
  • Hiếm gặp: phù, nổi ban, hội chứng Stevens-Johnson, rụng tóc. Trầm cảm, viêm màng não, nhìn mờ, rối loạn nhìn màu, giảm thị lực. Rối loạn tạo máu, thiếu máu. Rối loạn co bóp túi mật, chức năng gan bất thường, nhiễm độc gan. Viêm bàng quang, đái ra máu, suy thận cấp, viêm thận kẽ, hội chứng thận hư.

Tác động của thuốc I-Pain 400mg đối với người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc có các tác dụng không mong muốn làm ảnh hưởng đến quá trình lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác thuốc I-Pain 400mg

  • NSAIDs khác và salicylat liều cao: tăng khả năng gây loét và xuất huyết đường tiêu hóa.
  • Kháng đông đường uống, heparin tiêm và ticopidin: làm tăng nguy cơ xuất huyết do ức chế chức năng tiểu cầu và làm suy yếu niêm mạc dạ dày- tá tràng.
  • Lithium: tăng lithium trong máu.
  • Methotrexat: tăng độc tính huyết học của chất này, đặc biệt khi dùng liều > 15mg/tuần.
  • Các sulfamid hạ đường huyết: tăng hiệu quả hạ đường huyết.
  • Digoxin: làm gia tăng nồng độ digoxin trong máu.
  • Thuốc điều trị cao huyết áp( chẹn beta, ức chế men chuyển, thuốc lợi tiểu).

Quên liều thuốc I-Pain 400mg và cách xử trí

  • Nếu bạn một lần quên thuốc, dùng lại ngay sau thời điểm quên 1-2 giờ, nếu thời điểm đó gần ngay với thời điểm dùng liều kế tiếp thì bỏ qua liều đó và dùng liều kế tiếp bình thường.
  • Không được dùng gấp đôi liều.

Quá liều thuốc I-Pain 400mg và cách xử trí

  • Thường là điều trị triệu chứng và hỗ trợ. Áp dụng các biện pháp nhằm tăng đào thải và bất hoạt thuốc: rửa dạ dày, gây nôn, lợi tiểu, cho ăn than hoạt hoặc thuốc tẩy muối. Nếu nặng: thẩm tách máu hoặc truyền máu. Vì thuốc gây toan hóa và đào thải qua nước tiểu nên về lí thuyết sẽ có lợi khi cho truyền dịch kiềm và lợi tiểu.

Quy cách đóng gói thuốc I-Pain 400mg

  • Hộp 6-10 vỉ x 10 viên.

Bảo quản thuốc I-Pain 400mg

  • Nơi khô, dưới 30 độ C, tránh ánh sáng trực tiếp.

Nhà sản xuất thuốc I-Pain 400mg

  • Pymepharco.

Sản phẩm tương tự thuốc I-Pain 400mg

Câu hỏi thường gặp

Mua I-Pain 400mg - Thuốc giảm đau hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua I-Pain 400mg - Thuốc giảm đau hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Lofacef - Paracetamol + Tramadol Mediplantex
Lofacef - Paracetamol + Tramadol Mediplantex
Liên hệ
Etcoxib 90 - Etoricoxib 90mg Atlantic Pharma
Etcoxib 90 - Etoricoxib 90mg Atlantic Pharma
Liên hệ
Parcamol 500mg Hera
Parcamol 500mg Hera
Liên hệ
Pirocam 20 US Pharma USA
Pirocam 20 US Pharma USA
Liên hệ
Predmesol 4mg Hataphar
Predmesol 4mg Hataphar
Liên hệ
Fenacus 50 US Pharma USA
Fenacus 50 US Pharma USA
Liên hệ
Cetabudol 325/37.5 OPV
Cetabudol 325/37.5 OPV
Liên hệ
Vinsinat 5mg Vinphaco
Vinsinat 5mg Vinphaco
Liên hệ
Vinpamol 250mg/5ml Vinphaco
Vinpamol 250mg/5ml Vinphaco
Liên hệ
Vacoxen Vacopharm
Vacoxen Vacopharm
Liên hệ
Paracetamol 250mg S.Pharm
Paracetamol 250mg S.Pharm
Liên hệ
Solbufen 100mg/5ml - Ibuprofen 100mg/5ml SPM
Solbufen 100mg/5ml - Ibuprofen 100mg/5ml SPM
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này