Hyxure - Thuốc điều trị ung thư bạch cầu tủy bào mạn tính của Davipharm

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:18

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Davipharm
Số đăng ký VD-16720-12
Hoạt chấtHydroxyurea 500mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nang
Đóng góiHộp 10 vỉ x 10 viên nang
Hạn sử dụng36 tháng kể từ ngày sản xuất

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Hyxure là thuốc gì?

  • Hyxure là thuốc được dùng điều trị ung thư bạch cầu tủy bào mạn tính, u hắc tố, ung thư tái phát. Hyxure còn được sử dụng cùng với xạ trị ung thư tế bào biểu mô hiệu quả của Davipharm.

Thành phần của thuốc Hyxure

  • Hydroxyurea 500mg.

Dạng bào chế

  • Viên nang.

Công dụng - Chỉ định của thuốc Hyxure

  • Hyxure điều trị u ác tính, u hắc tố, ung thư tái phát lại, ung thư di căn, ung thư bạch cầu tủy bào mạn tính, tế bào hồng cầu hình liềm.
  • Ngoài ra thuốc còn điều trị cho bệnh nhân bị carcinom buồng trứng không mổ được.
  • Hyxure cũng được dùng phổ biến để phối hợp với các phương pháp xạ trị trong điều trị ung thư tế bào biểu mô ở đầu và cổ.

Chống chỉ định của thuốc Hyxure

  • Người bệnh suy tủy xương, thiếu máu nặng.
  • Người bệnh có tiền sử dị ứng với Hydroxyurea, Calci dibasic phosphat, Magnesi stearat, silicon dioxyd hoặc bất kì thành phần tá dược, hoạt chất nào của thuốc.

Liều dùng - Cách dùng của thuốc Hyxure

  • Liều dùng:
    • Khối u cứng:
    • Trị liệu gián đoạn: 3 ngày uống 1 liều 80 mg/kg.
    • Trị liệu liên tục: mỗi ngày uống 1 liều 20 - 30 mg/kg.
    • Trị liệu kết hợp: 3 ngày uống 80 mg/kg.
    • Ung thư bạch cầu tủy bào mạn tính: mỗi ngày 20 - 30 mg/kg.
  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng bằng đường uống.

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng

  • Thận trọng khi sử dụng thuốc Hyxure cho những người có tiền sử suy gan hoặc suy thận mức độ nặng.

Sử dụng thuốc Hyxure cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Không dùng cho phụ nữ mang thai và cho con bú.

Sử dụng thuốc Hyxure cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Người lái xe và vận hành máy móc có thể sử dụng thuốc Hyxure do thuốc ít khi gây ra tình trạng buồn ngủ hay mệt mỏi cho người dùng.

Tác dụng phụ của thuốc Hyxure

  • Tác dụng không mong muốn chủ yếu là suy tủy xương (thiếu bạch cầu, thiếu máu, đôi khi thiếu tiểu cầu).
  • Các triệu chứng trên đường tiêu hoá ít gặp hơn (viêm lưỡi, chán ăn, buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy, táo bón).
  • Các phản ứng trên da: nổi sần đỏ, loét da, viêm da, nổi ban đỏ trên mặt, tăng sắc tố da, loạn dưỡng da và móng.
  • Rụng tóc và tiểu khó thường ít gặp.
  • Các rối loạn thần kinh đặc biệt hiếm (nhức đầu, chóng mặt, ảo giác, co giật).
  • Suy chức năng thận tạm thời (tăng acid uric huyết thanh, BUN, creatinin).

Tương tác thuốc Hyxure

  • Sử dụng hydroxyurea và các thuốc gây ức chế tủy xương hoặc xạ trị sẽ làm tăng nguy cơ suy tủy xương.
  • Hydroxyurea làm tăng nồng độ acid uric trong huyết thanh, cần điều chỉnh liều dùng của các thuốc tăng acid uric niệu.
  • Viêm tụy và độc tính gan có thể dẫn đến tử vong, bệnh thần kinh ngoại vi nặng ở một số bệnh nhân nhiễm HIV điều trị phối hợp hydroxyurea với các thuốc kháng retrovirus đặc biệt là kết hợp didanosin và stavudin.

Quên liều và cách xử trí

  • Tránh quên liều để đảm bảo tác dụng của thuốc. Việc quên liều được lặp lại nhiều lần sẽ làm giảm hiệu quả điều trị. Trong trường hợp quên liều, bệnh nhân cần bỏ qua để uống liều thuốc tiếp theo, tuyệt đối không sử dụng gấp đôi liều.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu thấy người bệnh có biểu hiện bất thường, khó chịu thì nên đưa đến các cơ sở y tế gần nhất để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30oC.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 10 vỉ x 10 viên nang.

Nhà sản xuất

  • Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Hyxure - Thuốc điều trị ung thư bạch cầu tủy bào mạn tính của Davipharm ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Hyxure - Thuốc điều trị ung thư bạch cầu tủy bào mạn tính của Davipharm tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Liên hệ
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Liên hệ
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Liên hệ
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Liên hệ
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Liên hệ
Intratect 50g/l Biotest
Intratect 50g/l Biotest
Liên hệ
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Liên hệ
Ninlib 200mg Hetero
Ninlib 200mg Hetero
Liên hệ
MyAza 100mg Mylan
MyAza 100mg Mylan
Liên hệ
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Liên hệ
Ibruxen 140mg Everest
Ibruxen 140mg Everest
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này