Holoxan 1g - Thuốc chống ung thư hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:08

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Baxter
Số đăng ký VN-9945-10
Xuất xứĐức
Dạng bào chếBột pha tiêm/truyền
Đóng góiHộp 1 lọ

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Holoxan 1g là thuốc gì?

  • Holoxan 1g được sản xuất và phân phối trên toàn quốc bởi Công ty Baxter HealthCare (ASIA) Pte., Ltd. Nhằm điều trị tích cực cho bệnh nhân ung thư phổi, u tinh hoàn, sarcôm mô mềm, carcinôm buồng trứng, u lymphô ác tính, ung thư vú, cổ tử cung và các loại ung thư khác sẽ được ưu tiên chỉ định thuốc.

Thành phần của thuốc Holoxan 1g

  • Ifosfamide 1g

Chỉ định của thuốc Holoxan 1g

  • Thuốc Holoxan 1g điều trị ung thư phổi, u tinh hoàn, sarcôm mô mềm, carcinôm buồng trứng, u lymphô ác tính, ung thư vú, cổ tử cung, nội mạc tử cung, bướu thận dạng mô thượng thận và các bệnh ung thư khác.

Cách dùng - Liều dùng của thuốc Holoxan 1g

  • Cách dùng:
    • Liều dùng tùy thuộc vào tình trạng của từng bệnh nhân.
    • Thuốc phải được sử dụng bởi các bác sĩ có kinh nghiệm điều trị trong khoa ung thư.
    • Cần thực hiện xét nghiệm máu và nước tiểu trước khi sử dụng thuốc.
    • Thuốc được dùng bằng đường tĩnh mạch. Nếu thuốc dính vào da, bạn hãy rửa sạch bằng xà phòng và nước ấm.
  • Liều dùng:
    • Holoxan được cho tiêm tĩnh mạch các phân liều 1,2-2,4 g/m2 diện tích cơ thể (cho đến 60 mg/kg thể trọng) hàng ngày trong 5 ngày liên tiếp (thời gian truyền khoảng 30-120 phút, phụ thuộc vào thể tích). Holoxan cũng có thể được cho liều cao duy nhất thường là truyền kéo dài 24 giờ.
    • Liều thông thường là 5g/m2 diện tích cơ thể (125 mg/kg thể trọng) và không được vượt quá 8 g/m2 diện tích cơ thể (200 mg/kg thể trọng) cho mỗi đợt.
    • Liều cao duy nhất có thể gây ra độc tính cao hơn đối với huyết học, thận-niệu và thần kinh trung ương.
    • Cần cẩn thận bảo đảm nồng độ ifosfamide của dung dịch không được vượt quá 4%.
    • Trong điều trị phối hợp với các thuốc kìm tế bào khác, liều phải được điều chỉnh cho thích ứng với kiểu phác đồ điều trị.

Chống chỉ định của thuốc Holoxan 1g

  • Người mẫn cảm với thành phần của thuốc.
  • Bệnh nhân suy giảm chức năng tủy xương
  • Người bị nhiễm trùng hoạt động.
  • Bệnh nhân suy chức năng thận hoặc tắc nghẽn đường tiểu.
  • Bệnh nhân viêm bàng quang.

​Thận trọng khi sử dụng thuốc Holoxan 1g

  • Cần thận trọng khi sử dụng ở bệnh nhân lớn tuổi và ở những bệnh nhân đã được xạ trị trước đó.
  • Thận trọng đặc biệt ở những bệnh nhân có hệ miễn dịch suy yếu, như bệnh nhân đái tháo đường, suy gan hay suy thận mãn.
  • Theo dõi chặt chẽ những bệnh nhân bị di căn não, có triệu chứng não hoặc bị suy giảm chức năng thận
  • Cần làm xét nghiệm, kiểm tra đều đăn công thức máu, các thông số chức năng thận, xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu và cặn lắng nước tiểu
  • Theo dõi đều đặn đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường để điều chỉnh việc điều trị kịp thời.
  • Nhất thiết phải bảo đảm bài niệu thỏa đáng.
  • Lưu ý cần vệ sinh răng miệng kỹ càng.

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

  • Vẫn chưa có đầy đủ các nghiên cứu để xác định rủi ro khi dùng thuốc này trong thời kỳ mang thai hoặc cho con bú. Trước khi dùng thuốc, hãy luôn hỏi ý kiến bác sĩ để cân nhắc giữa lợi ích và nguy cơ.

Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và sử dụng máy móc

  • Holoxan có thể ảnh hưởng lên khả năng lái xe và sử dụng máy móc của bệnh nhân. Điều này có thể xảy ra do ảnh hưởng trực tiếp của bệnh não do dùng thuốc hay do ảnh hưởng gián tiếp của buồn nôn và ói, đặc biệt là khi có sử dụng đồng thời các thuốc có tác động lên thần kinh trung ương hay rượu.

Tác dụng phụ của thuốc Holoxan 1g

  • Thuốc Holoxan 1g có thể gây ra các tác dụng ngoài ý muốn:
  • Rụng tóc, vàng da
  • Ăn mất ngon, buồn nôn, nôn, đau bụng
  • Các phản ứng dị ứng nặng như: phát ban, nổi mề đay, ngứa, khó thở, tức ngực, sưng miệng, mặt, môi hoặc lưỡi
  • Máu trong nước tiểu hoặc nước tiểu sẫm màu,tiểu ít, đi tiểu đau buốt.
  • Hôn mê, lú lẫn, ảo giác, tâm trạng thay đổi, buồn ngủ
  • Chóng mặt, sốt, co giật, khó thở, ớn lạnh, đau họng, ho
  • Đau khớp, bầm tím hoặc chảy máu; mệt mỏi bất thường
  • Chu kỳ kinh nguyệt không đều hoặc không có kinh nguyệt
  • Khi có các biểu hiện bất thường cần thông báo ngay với bác sỹ để được chữa trị kịp thời.

Tương tác thuốc

  • Ifosfamide có thể làm tăng phản ứng da với tia xạ. Tương tác của  Ifosfamide với các thuốc kìm tế bào khác hay với xạ trị có thể gây độc tính lên tủy xương.
  • Sử dụng đồng thời các thuốc độc đối với thận như cisplatin, aminoglycosides, acyclovir hay amphotericin B có thể làm tăng tác dụng độc đối với thận của ifosfamide cũng như các tác dụng độc đối với huyết học và thần kinh trung ương.
  • Ifosfamide có thể có sự giảm đáp ứng với thuốc chủng ngừa. Chủng ngừa virus sống có thể gây ra tổn thương do chủng ngừa.
  • Ifosfamide có thể làm tăng tác dụng kháng đông của warfarin và do đó làm tăng nguy cơ xuất huyết.
  • Sử dụng Ifosfamide cùng với allopurinol hay hydrochlorothiazide gây tác động ức chế tủy có thể bị tăng lên.
  • Sử dụng đồng thời Ifosfamide với  chlorpromazin, triiodothyronine hay thuốc ức chế aldehyde dehydrogenase như disulfiram làm hiệu quả và tác dụng độc có thể tăng lên.
  • Khi điều trị bằng Ifosfamide có thể làm tăng tác dụng hạ đường huyết của các sulfonylurea.
  • Sử dụng trước đó hay đồng thời với phenobarbital, phenytoin hay chloral hydrate ảnh hưởng đến khả năng dẫn nhập men gan qua ty thể và do đó làm chuyển hóa nhanh hơn ifosfamide.
  • Khi điều trị bằng Ifosfamide có thể làm tăng nhanh tác dụng dãn cơ của suxamethonium.
  • Khi sử dụng thuốc tốt nhất bệnh nhân nên thông báo cho bác sĩ biết về các loại thuốc mà mình đang sử dụng để bác sĩ tư vấn tránh xảy ra các tương tác không mong muốn.​

Quá liều thuốc Holoxan 1g

  • Khi có biểu hiện bất thường do dùng qua liều thuốc cần liên hệ ngay với bác sỹ hoặc cơ sở y tế gần nhất để được chữa trị kịp thời.

Quên liều thuốc Holoxan 1g

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 1 lọ

Nhà sản xuất

  • Baxter HealthCare (ASIA) Pte., Ltd.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Holoxan 1g - Thuốc chống ung thư hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Holoxan 1g - Thuốc chống ung thư hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Liên hệ
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Liên hệ
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Liên hệ
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Liên hệ
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Liên hệ
Intratect 50g/l Biotest
Intratect 50g/l Biotest
Liên hệ
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Liên hệ
Ninlib 200mg Hetero
Ninlib 200mg Hetero
Liên hệ
MyAza 100mg Mylan
MyAza 100mg Mylan
Liên hệ
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Liên hệ
Ibruxen 140mg Everest
Ibruxen 140mg Everest
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này