Hapacol pain DHG - Thuốc điều trị các cơn đau, kháng viêm

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2025-09-27 20:35:09

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất DHG PHARMA
Số đăng ký VD-26598-17
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 10 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng24 tháng từ ngáy sản xuất

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Hapacol pain DHG là gì?

  • Hapacol pain DHG là thuốc điều trị các cơn đau nhẹ đến trung bình, điều trị viêm họng, sốt hiệu quả, đem lại niềm tin nơi người sử dụng. Thuốc Hapacol pain DHG được lưu hành ở Việt Nam với số đăng ký là VD-26598-17.

Thành phần của Hapacol pain DHG

  • Paracetamol: 500mg. 

  • Ibuprofen: 200mg.

Dạng bào chế

  • Viên nén.

Sốt đau đầu là gì? 

  • Sốt đau đầu có thể là dấu hiệu của nhiều bệnh lý nguy hiểm như: Sốt xuất huyết, cảm lạnh, cảm cúm, viêm màng não, viêm khớp dạng thấp, nhiễm trùng.

Công dụng – chỉ định của thuốc Hapacol pain DHG

  • Giảm các cơn đau nhẹ đến trung bình trong các trường hợp như: đau nửa đầu, nhức đầu, đau lưng, đau bụng kinh, đau răng, thấp khớp, đau cơ, đau khớp nhẹ, và các triệu chứng cảm cúm, viêm họng, sốt. Sản phẩm này đặc biệt thích hợp cho các chứng đau đòi hỏi phải dùng thuốc giảm đau mạnh hơn sử dụng ibuprofen hoặc paracetamol đơn độc.

Cách dùng - liều dùng của Hapacol pain DHG

  • Cách sử dụng:

    • Dùng đường uống.

  • Liều dùng tham khảo:

    • Người lớn: uống 1 viên x 2 - 3 lần/ngày.

    • Nếu cần thiết có thể uống 2 viên x 3 lần/ngày.

    • Khoảng cách giữa 2 lần dùng thuốc ít nhất là 6 giờ, không uống quá 6 viên/ngày.

    • Không nên dùng thuốc này quá 3 ngày. Nếu triệu chứng không hết hay nặng hơn cần đến gặp bác sĩ khám bệnh.

    • Hoặc theo chỉ dẫn của thầy thuốc.

Chống chỉ định của Hapacol pain DHG

  • Có tiền sử phản ứng quá mẫn (co thắt phế quản, phù mạch, hen suyễn, viêm mũi, hoặc nổi mày đay) khi sử dụng aspirin hoặc các thuốc chống viêm không steroid (NSAID).

  • Có tiền sử hoặc bị loét hay xuất huyết đường tiêu hóa.

  • Bệnh nhân có rối loạn trong đông máu. Người mắc bệnh tạo keo, giảm thể tích tuần hoàn do sử dụng thuốc lợi tiểu hay suy thận, bệnh nhân hen suyễn.

  • Suy gan nặng, suy thận nặng có Clcr < 30ml/phút, suy tim sung huyết.

  • Dùng chung với các thuốc có chứa paracetamol, NSAID khác.

  • Trẻ em dưới 18 tuổi.

  • Trong 3 tháng cuối của thai kỳ.

  • Không dùng cho người mẫn cảm với thành phần của sản phẩm. 

Lưu ý, thận trọng khi sử dụng Hapacol pain DHG

  • Người cao tuổi, phụ nữ có thai sáu tháng đầu, người bị bệnh lý dạ dày - ruột hay viêm đại tràng mãn tính.

  • Bệnh nhân bị hen suyễn, tiền sử hen suyễn hoặc dị ứng với các NSAID khác.

  • Người bệnh tim mạch, suy thận, suy gan, bệnh gan do rượu, xơ gan.

  • Bệnh nhân tăng huyết áp không kiểm soát, suy tim sung huyết, thiếu máu cục bộ cơ tim, bệnh động mạch ngoại biên, bệnh mạch máu não.

  • Bệnh lupus ban đỏ hệ thống và bệnh mô liên kết hỗn hợp.

  • Đối với thuốc chứa paracetamol: Bác sĩ cần cảnh báo bệnh nhân về các dấu hiệu của phản ứng trên da nghiêm trọng như hội chứng Steven-Johnson (SJS), hội chứng hoại tử da nhiễm độc (TEN) hay hội chứng Lyell, hội chứng ngoại ban mụn mủ toàn thân cấp tính (AGEP).

Sử dụng ở phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú  

  • Thận trọng khi dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú.

Ảnh hưởng đến người lái xe và vận hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Hapacol pain DHG

  • Thường gặp: mẩn ngứa, ngoại ban; sốt, mỏi mệt; chướng bụng, buồn nôn, nôn; nhức đầu, hoa mắt, chóng mặt, bồn chồn.

  • Ít gặp: phản ứng dị ứng, viêm mũi, nổi mày đay; đau bụng, chảy máu dạ dày - ruột, làm loét dạ dày tiến triển; lơ mơ, mất ngủ, ù tai; rối loạn thị giác, thính lực giảm; thời gian chảy máu kéo dài; bệnh thận, độc tính thận khi lạm dụng dài ngày; giảm bạch cầu trung tính, giảm toàn thể huyết cầu, thiếu máu.

  • Hiếm gặp: hội chứng Steven-Johnson, rụng tóc; trầm cảm, viêm màng não vô khuẩn, nhìn mờ, rối loạn nhìn màu, giảm thị lực do ngộ độc thuốc; rối loạn co bóp túi mật, nhiễm độc gan, viêm bàng quang, tiểu ra máu.

  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác 

  • Không sử dụng đồng thời với các thuốc có chứa acetylsalicylic (liều trên 75mg/ngày), paracetamol hoặc NSAID khác.

  • Thuốc làm tăng tác dụng chống đông của warfarin và coumarin.

  • Paracetamol làm tăng nồng độ của cloramphenicol.

  • Cholestyramin làm giảm hấp thu paracetamol. Metoclopramid và domperidon làm tăng sự hấp thu của paracetamol.

  • Dùng ibuprofen với corticosteroid làm tăng nguy cơ chảy máu và viêm loét dạ dày tá tràng.

  • Sử dụng đồng thời ibuprofen với thuốc chống kết tập tiểu cầu, các thuốc ức chế tái hấp thu chọn lọc serotonin (SSRI) làm gia tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hóa. Dùng đồng thời ibuprofen với ciclosporin, thuốc lợi tiểu, tacrolimus làm tăng độc tính trên thận.

  • Ibuprofen làm giảm tác dụng của các thuốc hạ huyết áp, thuốc lợi tiểu, mifepriston; làm tăng nguy cơ co giật của kháng sinh nhóm quinolon.

  • Zidovudin làm gia tăng nguy cơ độc tính huyết học với NSAID.

  • Sử dụng đồng thời ibuprofen với glycosid tim có thể làm trầm trọng thêm suy tim, giảm độ lọc cầu thận và làm tăng nồng độ glycosid tim trong huyết tương.

  • Ibuprofen làm giảm thải trừ lithi, methotrexat.

  • Để đảm bảo, hãy thông báo với bác sĩ danh sách các sản phẩm mà bạn đang sử dụng, để có hướng điều trị phù hợp.

Quên liều và xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát.

  • Nhiệt độ không quá 30°C.

  • Tránh tiếp xúc trực tiếp ánh nắng mặt trời.

Hạn sử dụng

  • 24 tháng từ ngáy sản xuất.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 10 vỉ x 10 viên.

Nhà sản xuất

  • CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang.

Các sản phẩm tương tự khác

Câu hỏi thường gặp

Mua Hapacol pain DHG - Thuốc điều trị các cơn đau, kháng viêm ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Hapacol pain DHG - Thuốc điều trị các cơn đau, kháng viêm tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Lofacef - Paracetamol + Tramadol Mediplantex
Lofacef - Paracetamol + Tramadol Mediplantex
Liên hệ
Etcoxib 90 - Etoricoxib 90mg Atlantic Pharma
Etcoxib 90 - Etoricoxib 90mg Atlantic Pharma
Liên hệ
Parcamol 500mg Hera
Parcamol 500mg Hera
Liên hệ
Pirocam 20 US Pharma USA
Pirocam 20 US Pharma USA
Liên hệ
Predmesol 4mg Hataphar
Predmesol 4mg Hataphar
Liên hệ
Fenacus 50 US Pharma USA
Fenacus 50 US Pharma USA
Liên hệ
Cetabudol 325/37.5 OPV
Cetabudol 325/37.5 OPV
Liên hệ
Vinsinat 5mg Vinphaco
Vinsinat 5mg Vinphaco
Liên hệ
Vinpamol 250mg/5ml Vinphaco
Vinpamol 250mg/5ml Vinphaco
Liên hệ
Vacoxen Vacopharm
Vacoxen Vacopharm
Liên hệ
Paracetamol 250mg S.Pharm
Paracetamol 250mg S.Pharm
Liên hệ
Solbufen 100mg/5ml - Ibuprofen 100mg/5ml SPM
Solbufen 100mg/5ml - Ibuprofen 100mg/5ml SPM
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này