Gabaneutril 100 US Pharma USA - Thuốc điều trị động kinh

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2025-05-15 10:05:44

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-32261-19
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nang
Đóng góiHộp 10 vỉ x 10 viên

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Gabaneutril 100 US Pharma USA là gì?

  • Gabaneutril 100 US Pharma USA là thuốc nhận được đánh giá cao với tác dụng điều trị động kinh cục bộ, điều trị đau thần kinh ngoại biên. Thuốc Gabaneutril 100 US Pharma USA được bào chế dạng viên nang.

Thành phần của Gabaneutril 100 US Pharma USA

  • Gabapentin: 100mg.

Dạng bào chế

  • Viên nang.

Động kinh là gì? 

  • Bệnh động kinh là rối loạn chức năng của hệ thần kinh trung ương, xảy ra do sự phóng điện đột ngột, không kiểm soát của một nhóm các tế bào thần kinh của vỏ não, làm xuất hiện các cơn co giật lặp đi lặp lại nhiều lần với những thay đổi từ nhận thức, cảm giác đến hành vi vận động và chức năng của nhiều cơ quan trong cơ thể.

Công dụng – chỉ định của thuốc Gabaneutril 100 US Pharma USA

  • Điều trị các cơn động kinh cục bộ hoặc không có các cơn toàn thể thứ phát.

  • Điều trị đau thần kinh ngoại biên như đau thần kinh do bệnh đái tháo đường hoặc sau herpes.

Cách dùng - liều dùng của Gabaneutril 100 US Pharma USA

  • Cách sử dụng:

    • Dùng đường uống.

  • Liều dùng tham khảo:

    • Chống động kinh

      • Trẻ em > 12 tuổi và người lớn:

        • Ngày đầu: 300 mg x 1 lần/ngày.

        • Ngày thứ 2: 300 mg/lần x 2 lần/ngày.

        • Ngày thứ 3: 300 mg/lần x 3 lần/ngày.

        • Hoặc ngày đầu: 300 mg/lần x 3 lần.

        • Liều tối đa 4800 mg/ngày.

      • Trẻ em 2 - 5 tuổi:

        • Ngày đầu tiên: 10 mg/kg x 1 lần/ngày.

        • Ngày thứ hai: 10 mg/kg x 2 lần/ngày.

        • Ngày thứ ba: 10 mg/kg x 3 lần/ngày.

        • Trẻ em 6 - 12 tuổi:

      • Ngày đầu tiên: 10 mg/kg (tối đa 300 mg) x 1 lần/ngày.

        • Ngày thứ hai: 10 mg/kg (tối đa 300 mg) x 2 lần/ngày.

        • Ngày thứ ba: 10 mg/kg (tối đa 300 mg) x 3 lần/ngày.

        • Liều tối đa: 70 mg/kg/ngày, chia 3 lần.

    • Điều trị đau thần kinh

      • Người lớn:

        • Ngày thứ nhất: 300 mg x 1 lần/ngày.

        • Ngày thứ hai: 300 mg/lần x 2 lần/ngày.

        • Ngày thứ ba: 300 mg/lần x 3 lần/ngày.

        • Hoặc ngày đầu: 300 mg/lần x 3 lần.

        • Cách 2 - 3 ngày tăng 300 mg (chia 3 lần), cho đến khi đạt liều điều trị hiệu quả, liều tối đa 3600 mg/ngày.

Chống chỉ định của Gabaneutril 100 US Pharma USA

  • Không dùng cho người mẫn cảm với thành phần của sản phẩm. 

Lưu ý, thận trọng khi sử dụng Gabaneutril 100 US Pharma USA

  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Sử dụng ở phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú  

  • Thận trọng khi dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú.

Ảnh hưởng đến người lái xe và vận hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Gabaneutril 100 US Pharma USA

  • Rất thường gặp:

    • Nhiễm vi rút

    • Buồn ngủ, chóng mặt, mất điều hòa

    • Mệt mỏi, sốt.

  • Thường gặp:

    • Viêm phổi, viêm tai giữa, nhiễm trùng đường tiết niệu, đường hô hấp

    • Giảm bạch cầu

    • Chán ăn, tăng sự thèm ăn

    • Lú lẫn, trầm cảm, căng thẳng hoặc dễ xúc động

    • Mất ngủ, co giật, đau đầu, giật cầu mắt, giảm trí nhớ.

    • Chóng mặt

    • Khó thở

    • Buồn nôn, nôn, táo bón, đau bụng hoặc khó tiêu.

    • Đau khớp, cơ

    • Ban xuất huyết, phù mặt.

  • Hiếm gặp:

    • Giảm chức năng vận động

    • Đánh trống lồng ngực

    • Phù toàn thân

    • Các phản ứng dị ứng.

  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác 

  • Thuốc kháng acid làm giảm sinh khả dụng của gabapentin khoảng 20% do ảnh hưởng đến hấp thu thuốc. Phải dùng gabapentin sau thuốc kháng acid ít nhất 2 giờ.

  • Để đảm bảo, hãy thông báo với bác sĩ danh sách các sản phẩm mà bạn đang sử dụng, để có hướng điều trị phù hợp.

Quên liều và xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát.

  • Nhiệt độ không quá 30°C.

  • Tránh tiếp xúc trực tiếp ánh nắng mặt trời.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng từ ngáy sản xuất.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 10 vỉ x 10 viên.

Nhà sản xuất

  • US Pharma USA.

Các sản phẩm tương tự khác

Câu hỏi thường gặp

Mua Gabaneutril 100 US Pharma USA - Thuốc điều trị động kinh ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Gabaneutril 100 US Pharma USA - Thuốc điều trị động kinh tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ
Lelocin 5 - Flunarizine 5mg
Lelocin 5 - Flunarizine 5mg
Liên hệ
Marcain 0.5% - Bupivacain AstraZeneca
Marcain 0.5% - Bupivacain AstraZeneca
Liên hệ
Ibafilin 400mg Hamedi
Ibafilin 400mg Hamedi
Liên hệ
Citi-Brain 250 - Citicoline 1000mg Pharbaco
Citi-Brain 250 - Citicoline 1000mg Pharbaco
Liên hệ
Pregagen 75 Celogen Pharma
Pregagen 75 Celogen Pharma
Liên hệ
Vinfoxin Vinphaco
Vinfoxin Vinphaco
Liên hệ
Hoạt Huyết An Não TP
Hoạt Huyết An Não TP
Liên hệ
Teperinep 25mg ExtractumPharma Co. Ltd.
Teperinep 25mg ExtractumPharma Co. Ltd.
Liên hệ
Ozapex 10mg Pharmathen
Ozapex 10mg Pharmathen
Liên hệ
Levocin 10ml Vinphaco
Levocin 10ml Vinphaco
Liên hệ
Hoạt Huyết Thông Mạch Trung ương 1
Hoạt Huyết Thông Mạch Trung ương 1
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Mezolax 40 US Pharma USA
Mezolax 40 US Pharma USA
Liên hệ
Atinon 20 - Isotretinoin 20mg US PHARMA USA
Atinon 20 - Isotretinoin 20mg US PHARMA USA
Liên hệ
Pirocam 20 US Pharma USA
Pirocam 20 US Pharma USA
Liên hệ
Fenacus 50 US Pharma USA
Fenacus 50 US Pharma USA
Liên hệ
Usrizin 10mg US Pharma USA
Usrizin 10mg US Pharma USA
Liên hệ
Glimepirid 3 - MV US Pharma USA
Glimepirid 3 - MV US Pharma USA
Liên hệ
Tendipoxim 200
Tendipoxim 200
Liên hệ
Goldampill 125
Goldampill 125
Liên hệ
Pansicontin US Pharma USA
Pansicontin US Pharma USA
110,000 đ
Famela US Pharma USA
Famela US Pharma USA
Liên hệ
Nemeum 20mg US Pharma USA
Nemeum 20mg US Pharma USA
Liên hệ
Pofakid 100mg US Pharma USA
Pofakid 100mg US Pharma USA
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này