Fludalym 25mg/ml - Thuốc điều trị ung thư bạch cầu hiệu quả Romania

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2026-03-27 17:02:33

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Chưa cập nhật
Số đăng ký VN-18491-14
Xuất xứRomania
Dạng bào chếBột pha tiêm/truyền
Đóng góiHộp 1 lọ, 5 Lọ x 50mg
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Fludalym 25mg/ml là thuốc gì?

  • Fludalym 25mg/ml là thuốc được chỉ định sử dụng trong điều trị ung thư bạch cầu mãn  dòng lympho. Fludalym 25mg/ml được nghiên cứu phát triển và sản xuất bởi S.C.Sindan-Pharma SRL – Romania. Dưới đây là thông tin chi tiết của thuốc.

Thành phần của Fludalym 25mg/ml

  • Fludarabin phosphat ...................25ml/ml

Dạng bào chế

  • Bột đông khô pha tiêm.

Công dụng – Chỉ định của Fludalym 25mg/ml

  • Fludalym 25mg/ml được chỉ định trong điều trị ung thư bạch cầu mãn dòng lympho B ở bệnh nhân đủ dự trữ tủy xương. Điều trị đầu tay với Fludalym chỉ nên khởi đầu ở những bệnh nhân có bệnh lý đã tiến triển, Rai III/IV (Binet C), hoặc Rai I/II (Binet A/B) khi bệnh nhân có bệnh lý liên quan đến các triệu chứng hoặc có bằng chứng về diễn tiến bệnh.

Chống chỉ định của Fludalym 25mg/ml

  • Nhạy cảm với hoạt chất hoặc với bất kỳ thành phân tá được nào của thuốc.
  • Suy thận với độ thanh thải creatinine < 30 ml/phút.
  • Thiếu máu tán huyết mất bù.
  • Trong giai đoạn có thai và cho con bú.

Liều dùng – Cách dùng của Fludalym 25mg/ml

  • Cách dùng: Thuốc dùng theo đường tiêm truyền.
  • Liều dùng:
    • Liều thông thường
      • Liều khuyến cáo là 25 mg Fludarabine Phosphate/m² da/ngay trong 5 ngày liên tiếp mỗi 28 ngày bằng đường tĩnh mạch. Mỗi lọ được pha trong 2 ml nước để tiêm mạch. Mỗi ml dung dịch hoàn nguyên chứa 25mg Fludarabine Phosphate. Liều cần thiết (được tính toán trên cơ sở bề mặt cơ thể của bệnh nhân) của dung dịch hoàn nguyên được nạp vào một syringe. Để tiêm bolus tĩnh mạch, liều này được pha trong 10 ml Nacl 0.9%. Ngoài ra, để truyền, liều cần thiết có thể được pha loãng trong 100 ml Nacl 0.9% và truyền trong khoảng 30 phút. Thời gian điều trị tối ưu chưa được xác lập rõ ràng. Thời gian điều trị dựa trên thành công của trị liệu và độ dung nạp của thuốc. Người ta khuyến cáo rằng Fludalym 25mg/ml được sử dụng đến khi có đáp ứng (thường là 6 chu kỳ) sau đó nên ngưng thuốc.
    • Liều cho người suy gan
      • Không có dữ liệu về việc sử dụng Fludarabine Phosphate trên bệnh nhân suy gan. Trong nhóm bệnh nhân này, nên được sử dụng thận trọng và sử dụng nếu nhận thấy lợi ích lớn hơn nguy cơ tiềm tàng.
    • Liều cho người suy thận
      • Độ thanh thải toàn cơ thể của chất chuyển hóa có nguồn gốc từ huyết tương,2-F-ara-A có tương quan với độ thanh thải creatinine, cho thấy tầm quan trọng của đường bài tiết thận trong việc loại bỏ hợp chất. Những bệnh nhân suy giảm chức năng thận có sự tăng nồng độ toàn thân (AUC của 2-F-ara-A). Các dữ liệu lâm sàng bị hạn chế trên các bệnh nhân suy chức năng thận (độ thanh thải creatinine < 70 ml/phut). Do đó, nếu nghi ngờ suy thận trên lâm sàng, hoặc nếu bệnh nhân lớn hơn 70 tuổi, nên đo độ thanh thải creatinine. Nếu độ thanh thải creatinine từ 30 ml/ phút đến 70 ml/phút, nên giảm liều xuống 50% và theo dõi sát huyết động học để đánh giá độc tính. Thuốc bị chống chỉ định nếu độ thanh thải creatinine < 30 ml/phút.

Lưu ý và thận trọng khi sử dụng Fludalym 25mg/ml

  • Hiện chưa có báo cáo.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú

  • Thời kỳ mang thai:
    • Chống chỉ định trong thai kỳ. Phụ nữ có khả năng mang thai nên được khuyên tránh có thai và thông báo ngay lập tức cho bác sĩ điều trị điều này .
  • Thời kỳ cho con bú:
    • Trong thời gian điều trị với Fludalym 25mg/ml phải ngưng cho con bú. Không biết thuốc có được tiết qua sữa mẹ hay không. Tuy nhiên, có bằng chứng từ dữ liệu tiền lâm sàng là Fludarabine Phosphate và/hoặc các chất chuyển hóa truyền từ máu mẹ qua sữa.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Không có nghiên cứu nào được thực hiện về ảnh hưởng của thuốc trên khả năng điều khiển tàu xe và vận hành máy móc. Fludalym 25mg/ml có thể ảnh hưởng đến khả năng điều khiển tàu xe và vận hành máy móc do mệt mỏi, suy yếu, kích động, động kinh và rối loạn thị giác.

Tác dụng phụ của Fludalym 25mg/ml

  • Hệ thần kinh:
    • Phổ biến: Bệnh thần kinh ngoại biên.
    • Không phổ biến: Lú lẫn.
    • Hiếm: Hôn mê, kích động, động kinh.
  • Các rối loạn về mắt:
    • Phổ biến: Rối loạn thị giác.
    • Hiếm: Viêm thần kinh thị, bệnh thần kinh thị giác và mù.
  • Các rối loạn về hô hấp, lồng ngực và trung thất:
    • Phố biển: Viêm phổi.
    • Không phổ biến: Phản ứng quá mẫn phối (thâm nhiễm phổi / viêm phổi / xơ hóa) kết hợp với khó thở và ho.
  • Rối loạn tiêu hóa
    • Phổ biến: Rối loạn tiêu hóa như buồn nôn và ói mửa, tiêu chảy, viêm miệng, và chán ăn.
    • Hiếm: Xuất huyết tiêu hóa, chủ yếu liên quan đến giảm tiểu cầu.
  • Các rối loạn về thận và tiết niệu:
    • Hiếm: Viêm bàng quang xuất huyết.
  • Các rối loạn về da và mô dưới da
    • Thường gặp: Các phát ban ở da.
    • Hiếm: Hội chứng Stevens-Johnson hoặc hoại tử độc biểu bì (Hội chứng Lyell).

Tương tác thuốc

  • Trong một nghiên cứu lâm sang sử dụng fludarabine phosphate kết hợp với penfostatin (deoxycoformycin) để điều trị bệnh bạch cầu mãn tính dòng lympho đề kháng (CLL), có một tỷ lệ tử vong quá cao do nhiễm độc phổi. Do đó, việc sử dụng kết hợp với FLUDALYM và pentostatin không được khuyến cáo.
  • Hiệu quả điều trị của fiudarabine phosphate có thể bị giảm bởi dipyridamole và các chất ức chế hấp thu adenosine khác.
  • Một sự tương tác về dược động học đã được quan sát ở các bệnh nhân CLL và AML trong khi điều trị két hop fludarabine phosphat va Ara-C. Cac nghiên cứu lâm sảng và trong các thử nghiệm in vitro voi các dòng tế bào ung thư chứng tỏ nồng độ Ara-CTP nội bào cao trong các tế bào leucemie về nồng độ đỉnh trong tế bào cũng như phơi nhiễm nội bào (AUC) trong sự kết hợp của fludarabine phoshpate và điều trị Ara-C tiếp theo. Nồng độ huyết tương của Ara-C và tỷ lệ thải trừ của Ara-CTP không bị ảnh hưởng.

Quên liều thuốc và cách xử trí

  • Hiện chưa có báo cáo.

Quá liều và cách xử trí

  • Hiện chưa có báo cáo.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 1 lọ x 50 mgl; Hộp 5 lọ x 50 mg

Bảo quản

  • Bảo quản thuốc trước khi mở nắp trong bao bì kín, nơi khô ráo, tránh ánh sáng, ở nhiệt độ phòng, nhiệt độ không quá 30°.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Nhà sản xuất Fludalym 25mg/ml

  • S.C.Sindan-Pharma SRL

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Fludalym 25mg/ml - Thuốc điều trị ung thư bạch cầu hiệu quả Romania ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Fludalym 25mg/ml - Thuốc điều trị ung thư bạch cầu hiệu quả Romania tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Liên hệ
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Liên hệ
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Liên hệ
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Liên hệ
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Liên hệ
Intratect 50g/l Biotest
Intratect 50g/l Biotest
Liên hệ
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Liên hệ
Ninlib 200mg Hetero
Ninlib 200mg Hetero
Liên hệ
MyAza 100mg Mylan
MyAza 100mg Mylan
Liên hệ
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Liên hệ
Ibruxen 140mg Everest
Ibruxen 140mg Everest
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
850,000 đ
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Liên hệ
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
850,000 đ
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
270,000 đ
Craspa - Citicoline 500mg
Craspa - Citicoline 500mg
1,200,000 đ
Vita Organic Liver Tonic 6000
Vita Organic Liver Tonic 6000
345,000 đ
Vita Organic Bilberry 5000
Vita Organic Bilberry 5000
345,000 đ
Bambi Vita 130ml - Lysine
Bambi Vita 130ml - Lysine
290,000 đ
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này