Eriprove 2000IU - Thuốc điều trị thiếu máu hiệu quả của Korea

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:34

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Chưa cập nhật
Số đăng ký QLSP-0504-12
Hoạt chấtRecombinant human erythropoietin 2000IU/0,5ml
Xuất xứKorea
Dạng bào chếDung dịch tiêm truyền
Đóng góiHộp 10 syringe đóng sẵn x 0.5ml dung dịch
Hạn sử dụng18 tháng kể từ ngày sản xuất

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Eriprove 2000IU là thuốc gì?

  • Eriprove 2000IU là thuốc được dùng điều trị tình trạng thiếu máu do suy thận mạn đối với cả bệnh nhân phải hay không phải thẩm tách máu. Eriprove 2000IU được sản xuất bởi Dong -A ST Co., Ltd.

Thành phần của thuốc Eriprove 2000IU

  • Recombinant human erythropoietin 2000IU/0,5ml.

Dạng bào chế

  • Dung dịch tiêm.

Công dụng - Chỉ định của thuốc Eriprove 2000IU

  • Eriprove được chỉ định điều trị trong các trường hợp như:
    • Tình trạng thiếu máu do suy thận mạn đối với cả bệnh nhân phải hay không phải thẩm tách máu.
    • Điều trị thiếu máu giúp làm giảm nhu cầu truyền máu ở những người nhiễm HIV sử dụng zidovudin, hóa trị liệu ung thư hoặc phải phẫu thuật.
    • Trẻ đẻ non thiếu máu.

Chống chỉ định của thuốc Eriprove 2000IU

  • Chống chỉ định với người quá mẫn cảm với một trong số các thành phần của Eriprove hoặc các sản phẩm có nguồn gốc từ động vật. Hoặc với bệnh nhân sau khi điều trị bằng chế phẩm chứa Erythropoietin đã xuất hiện chứng rối loạn trong quá trình sinh hồng cầu.
  • Huyết áp động mạch tăng không kiểm soát được.
  • Người bị suy thận, bệnh nhân dự kiến phẫu thuật nhưng mắc bệnh động mạch vành, động mạch cảnh hoặc mới bị nhồi máu cơ tim, tai biến mạch máu não… Không dùng Eriprove cho người phải phẫu thuật nhưng không thể dự phòng chống huyết khối thỏa đáng được bởi bất kỳ nguyên do gì.

Liều dùng - Cách dùng của thuốc Eriprove 2000IU

  • Liều dùng của Eriprove:
    • Đối với thiếu máu do suy thận mạn:
      • Trường hợp phải thẩm tách máu: Với người trường thành tiêm tĩnh mạch liều 50U/kg x 3 lần/ tuần hoặc tiêm dưới da liều 40U/kg x 3 lần/ tuần.
    • Trường hợp không phải thẩm tách máu sử dụng liều 75-100U/kg/tuần.
      • Đối với điều trị thiếu máu do nhiễm HIV đang dùng zidovudine: tiêm tĩnh mạch hoặc dưới da 3 lần/tuần, mỗi lần tiêm 100-300U/kg.
      • Tiêm dưới da 300IU/kg/ngày trong tổng cộng 15 ngày bao gồm: 10 ngày trước khi mổ, trong ngày mổ và 4 ngày sau mổ.
      • Với trẻ sinh non thiếu máu: Từ tuần thứ 2 sau sinh và trong 8 tuần sau đó, tiêm dưới da 3 lần/tuần, mỗi lần tiêm 250IU/kg. Đối với trẻ có cân nặng nhỏ hơn 750g và chịu sự rút máu >30ml, dùng liều 1250U/kg/tuần, chia làm 5 lần, truyền tĩnh mạch chậm trong 8 giờ đầu sau sinh.
  • Cách dùng hiệu quả Eriprove:
    • Sử dụng Eriprove theo đường tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm dưới da theo các chỉ dẫn cụ thể của nhân viên y tế có chuyên môn.
    • Không được tự ý thay đổi liều lượng Eriprove sử dụng mà không có sự đồng ý của bác sĩ.

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc Eriprove 2000IU

  • Thận trọng khi sử dụng thuốc cho người có tiền sử tai biến co giật, thiếu máu cục bộ, động kinh, tiểu cầu tăng, hoặc các bệnh về máu khác.
  • Với nhóm đối tượng nhạy cảm gồm người già, phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú, trong trường hợp cần dùng Eriprove để điều trị cần trao đổi với bác sĩ . Bác sĩ sẽ cân nhắc giữa lợi ích và nguy cơ khi dùng thuốc dẫn tới việc quyết định có dùng thuốc hay không.
  • Không dùng Eriprove cho các vận động viên đang thi đấu vì sẽ bị coi là sử dụng doping.
  • Trong trường hợp bệnh nhân tự dùng thuốc tại nhà thì cần tuân thủ theo các hướng dẫn của nhân viên y tế.

Sử dụng thuốc Eriprove 2000IU cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Thận trọng khi dùng cho phụ nữ có thai và đang cho con bú.

Sử dụng thuốc Eriprove 2000IU cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Nên tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của thuốc Eriprove 2000IU

  • Tác dụng phụ của Eriprove thường không nghiêm trọng, phụ thuộc vào liều dùng và đáp ứng của bệnh nhân. Khi tiêm thuốc dưới da ít gặp tác dụng phụ hơn tiêm theo đường tĩnh mạch.
  • Một số triệu chứng thường gặp khi xảy ra tác dụng phụ của thuốc là nhức đầu, phù, tăng huyết áp, tăng Kali máu, chuột rút, kích ứng và đau chỗ tiêm...
  • Rất hiếm khi gặp nhưng vẫn có thể xảy ra cơn đau thắt ngực, phản ứng phản vệ, tăng tiểu cầu hay rối loạn chuyển hóa porphyrin ở bệnh nhân sử dụng Eriprove.
  • Ngừng dùng thuốc và thông báo cho bác sĩ những dấu hiệu bất thường xuất hiện khi sử dụng thuốc mà bạn nghi ngờ là các tác dụng phụ của Eriprove.

Tương tác thuốc

  • Dùng Eriprove đồng thời với các thuốc ức chế men chuyển có thể làm nồng độ kali trong máu tăng, đặc biệt là với người có chức năng thận suy giảm.
  • Các tương tác của Eriprove với các thuốc khác có thể làm thay đổi hiệu quả điều trị hoặc tăng nguy cơ xảy ra các tác dụng phụ của thuốc. Vì vậy bạn nên hỏi ý kiến của bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi kết hợp sử dụng các loại thuốc khác với Eriprove.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu gần với thời gian sử dụng liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp đó. Không dùng gấp đôi liều.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, dưới 30 độ C.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 18 tháng kể từ ngày sản xuất.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 10 syringe đóng sẵn x 0.5ml dung dịch.

Nhà sản xuất

  • Dong -A ST Co., Ltd.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Eriprove 2000IU - Thuốc điều trị thiếu máu hiệu quả của Korea ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Eriprove 2000IU - Thuốc điều trị thiếu máu hiệu quả của Korea tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Ketosile Labesfal
Ketosile Labesfal
Liên hệ
Sitaglo 100
Sitaglo 100
Liên hệ
Sildenafil Teva 50mg Pliva Croatia Ltd
Sildenafil Teva 50mg Pliva Croatia Ltd
Liên hệ
Sitomet 50/1000 Dược phẩm Boston
Sitomet 50/1000 Dược phẩm Boston
Liên hệ
Sitomet 50/850 Dược phẩm Boston
Sitomet 50/850 Dược phẩm Boston
Liên hệ
Stradiras 50/1000 DRP Inter
Stradiras 50/1000 DRP Inter
Liên hệ
Drosperin 20 Recalcine
Drosperin 20 Recalcine
Liên hệ
Heragest-400 Healthwise
Heragest-400 Healthwise
Liên hệ
MetSwift XR 750 - Metformin 750mg Ind-Swift
MetSwift XR 750 - Metformin 750mg Ind-Swift
Liên hệ
Glyxambi Boehringer
Glyxambi Boehringer
Liên hệ
Glipizid DWP 5mg Wealphar
Glipizid DWP 5mg Wealphar
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
850,000 đ
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Liên hệ
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
850,000 đ
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
270,000 đ
Craspa - Citicoline 500mg
Craspa - Citicoline 500mg
1,200,000 đ
Vita Organic Liver Tonic 6000
Vita Organic Liver Tonic 6000
345,000 đ
Vita Organic Bilberry 5000
Vita Organic Bilberry 5000
345,000 đ
Bambi Vita 130ml - Lysine
Bambi Vita 130ml - Lysine
290,000 đ
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này