Dutased - Thuốc điều trị nhiễm trùng hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:46:34

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Chưa cập nhật
Số đăng ký VD-11828-10
Hoạt chấtTrimethoprim 400 mg, sulfamethoxazol 2000 mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếBột pha uống
Đóng góiHộp 1 chai 50 ml chứa 20g bột thuốc pha hỗn dịch
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Dutased là gì?

  • Dutased là thuốc điều trị nhiễm khuẩn trùng hiệu quả, giúp điều trị các trường hợp nhiễm trùng dạng bệnh như nhiễm trùng viêm xoang, viêm phổi, viêm phế quản, viêm tá tràng, viêm đường tiết niệu, nhiễm trùng da và nhiều trường hợp nhiễm trùng khác nữa, với công dụng hiệu quả của thuốc sẽ giúp cho việc điều trị trở nên nhanh chóng, hiệu quả hơn bao giờ hết,  từ đó bệnh nhân lấy lại được sức khỏe tốt nhất.

Thành phần của Dutased

  • Trimethoprim 400 mg, sulfamethoxazol 2000 mg

Cách dùng Dutased

  • Lắc kỹ trước khi dùng nhằm thu được hỗn dịch đồng đều.

  • Trẻ dưới 12 tuổi, trừ khi được kê đơn riêng, liều khuyên dùng là 6 mg trimethoprim và 30 mg sulfamethoxazole cho 1 kg cân nặng trong 24 giờ, chia làm 2 liều bằng nhau. Liều chuẩn:

  • Trẻ từ 6 tuần đến 5 tháng tuổi: 2,5 ml, cách mỗi 12 giờ.

  • Trẻ từ 6 tháng đến 5 tuổi: 5 ml, cách mỗi 12 giờ.

  • Trẻ từ 6 tuổi đến 12 tuổi: 10 ml, cách mỗi 12 giờ.

  • Người lớn và trẻ trên 12 tuổi: 20 ml, cách mỗi 12 giờ.

  • Cần tiếp tục điều trị cho tới khi hết triệu chứng 2 ngày, phần lớn điều trị phải ít nhất 5 ngày. Nếu sau 7 ngày điều trị mà không cải thiện về lâm sàng, cần xem lại bệnh nhân.

  • Viêm phế nang do Pneumocystis carinii: Nên dùng liều cao 20 mg trimethoprim và 100 mg sulfamethoxazole cho 1 kg cân nặng mỗi ngày, chia làm 2 hoặc nhiều liều, dùng trong 2 tuần.

Chống chỉ định của Dutased

  • Không dùng Co-trimoxazole cho bệnh nhân có tiền sử quá mẫn cảm với sulphonamide, trimethoprim, hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

  • Chống chỉ định dùng cho bệnh nhân tổn thương nhu mô gan, phụ nữ có thai và cho con bú.

  • Chống chỉ định dùng cho người suy thận nặng khi không tiến hành đo được nồng độ thuốc huyết tương.

  • Trừ khi được giám sát cẩn thận, không nên dùng co-trimoxazole cho bệnh nhân rối loạn huyết học nặng.

  • Không nên dùng thuốc cho trẻ sinh thiếu tháng hoặc trẻ đủ tháng dưới 6 tuần tuổi ngoại trừ điều trị hoặc dự phòng viêm phế nang do pneumocystis carinii cho trẻ trên 4 tuần tuổi.

Thận trọng khi sử dụng Dutased

  • Những ảnh hưởng nguy hại, mặc dù rất hiếm, đã xảy ra do các phản ứng nặng bao gồm hội chứng Stevens-Johnson, hội chứng Lyell's (nhiễm độc biểu bì hoại tử), hoại tử gan bùng phát, thiếu máu bất sản, các rối loạn về máu khác và quá mẫn cảm với đường hô hấp.

  • Cần ngừng co-trimoxazole khi xuất hiện phát ban da.

  • Luôn thận trọng đặc biệt khi dùng cho người già do những người này nhạy cảm nhiều hơn với các phản ứng có hại và chịu ảnh hưởng nặng hơn do các tình trạng kèm theo như suy thận và/hoặc suy gan và/hoặc dùng đồng thời với các thuốc khác.

  • Cần thận trọng khi dùng cho người già hoặc bệnh nhân nghi ngờ thiếu folate, nên chú ý bổ sung folate.

  • Cần duy trì lượng nước tiểu đủ khi dùng thuốc. Hiện tượng tinh thể niệu là hiếm, mặc dù đã gặp tinh thể sulphonamide trong nước tiểu lạnh của người dùng thuốc. Nguy cơ này tăng ở người suy dinh dưỡng.

  • Nên xét nghiệm tế bào máu định kỳ mỗi tháng khi dùng co-trimoxazole lâu dài do có những thay đổi không triệu chứng các chỉ số xét nghiệm huyết học vì thiếu folate. Những thay đổi này có thể hồi phục bằng cách dùng folic acid (5 đến 10 mg/ngày) mà không ảnh hưởng đến hoạt tính kháng khuẩn. Cần chú ý bổ sung folate khi dùng lâu dài với liều lượng cao co-trimoxazole.

  • Có thể xảy ra tan máu đối với bệnh nhân thiếu glucose-6-phosphate dehydrogenase (G-6-PD).

  • Thận trọng dùng co-trimoxazole cho người dị ứng nặng, hen phế quản.

Tác dụng ngoại ý của Dutased

  • Những thuật ngữ sau đây được dùng để phân loại các phản ứng bất lợi dựa trên tần suất: rất thường gặp: > 1/10; thường gặp: > 1/100 và < 1/10; không thường gặp: >1/1000 và < 1/100; hiếm gặp: >1/10 000 và <1/1 000; rất hiếm: < 1/10 000.

  • Nhiễm khuẩn và bội nhiễm

  • Thường gặp: nấm phát triển quá mức.

  • Rối loạn máu và hệ thống lympho

  • Rất hiếm : giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính, giảm tiều cầu, thiếu máu do nguyên hồng cầu khổng lồ, thiếu máu bất sản, thiếu máu tan huyết, thiếu máu do methaemoglobin, tan máu ở bệnh nhân thiếu hụt G6PD.

  • Phần lớn các thay đổi về huyết học là nhẹ và có thể hồi phục khi ngừng điều trị. Đa số các thay đổi này không gây triệu chứng lâm sàng mặc dù chúng có thể trở nên trầm trọng đối với một số trường hợp, đặc biệt đối với người già, người suy chức năng gan, thận hoặc người thiết hụt folate.

  • Rối loạn hệ miễn dịch

  • Rất hiếm: quá mẫn, viêm cơ tim dị ứng,  phù mạch, lupus ban đỏ hệ thống.

  • Rối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng

  • Rất thường gặp: tăng kali máu.

  • Rất hiếm: giảm đường máu, giảm natri máu, biếng ăn.

  • Rối loạn hệ thần kinh

  • Thường găp: đau đầu

  • Rất hiếm: viêm màng não vô khuẩn, co giật, viêm thần kinh ngoại biên.

  • Rối loạn dạ dày-ruột

  • Thường găp: buồn nôn, tiêu chảy.

  • Không thường gặp: nôn.

  • Rất hiếm: viêm lưỡi, viêm dạ dày, viêm ruột kết có màng giả, viêm tụy.

  • Rối loạn gan mật

  • Rất hiếm: tăng transaminase huyết thanh, tăng bilirubin, vàng da ứ mật.

  • Rối loạn về da và mô dưới da

  • Thường gặp: phát ban da.

  • Rất hiếm: nhạy cảm với ánh sáng, viêm tróc da, ban đỏ đa dạng, hội chứng Stevens-Johnson, hội chứng Lyell's (nhiễm độc biểu bì hoại tử).

  • Rối loạn thận tiết niệu

  • Rất hiếm: suy chức năng thận, viêm thận kẽ.

  • Thông báo cho bác sĩ các tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.

Tương tác của Dutased

  • Đã gặp các trường hợp tăng tỷ lệ giảm tiểu cầu với ban xuất huyết ở người già dùng đồng thời thuốc lợi niệu, chủ yếu là các thiazid.

  • Cũng đã có trường hợp Co-trimoxazole làm kéo dài thời gian prothrombin ở người đang dùng thuốc chống đông warfarin.

  • Co-trimoxazole có thể ức chế chuyển hóa tại gan của phenytoin. Co-trimoxazole, khi dùng ở liều thông thường, làm tăng nửa đời sinh học của phenytoin 39% và làm giảm tốc độ thanh thải chất chuyển hóa phenytoin  27%.

  • Các sulfonamide còn có thể thế chỗ của methotrexate ở vị trí gắn với protein huyết tương và cạnh tranh đào thải qua thận vì thế làm tăng nồng độ methotrexate tự do.

  • Đã xảy ra trường hợp tăng nồng độ digoxin máu khi điều trị đồng thời với Co-trimoxazole, đặc biệt ở người già. Cần theo dõi nồng độ digoxin huyết thanh.

Câu hỏi thường gặp

Giá Dutased - Thuốc điều trị nhiễm trùng hiệu quả là bao nhiêu?

Dutased - Thuốc điều trị nhiễm trùng hiệu quả hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.

Mua Dutased - Thuốc điều trị nhiễm trùng hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Dutased - Thuốc điều trị nhiễm trùng hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
850,000 đ
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Liên hệ
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
850,000 đ
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
270,000 đ
Craspa - Citicoline 500mg
Craspa - Citicoline 500mg
1,200,000 đ
Vita Organic Liver Tonic 6000
Vita Organic Liver Tonic 6000
345,000 đ
Vita Organic Bilberry 5000
Vita Organic Bilberry 5000
345,000 đ
Bambi Vita 130ml - Lysine
Bambi Vita 130ml - Lysine
290,000 đ
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này