Dovalgan Ef - Viên sủi giúp giảm đau hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:34

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Trường Thọ
Số đăng ký VD-29193-18
Hoạt chấtParacetamol 325 mg ;Tramadol hydroclorid 37,5 mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên sủi
Đóng góiHộp 5 vỉ x 4 viên
Hạn sử dụng24 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Dovalgan Ef là gì?                                                                    

  • Dovalgan Ef được sản xuất bởi Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ, có tác dụng giảm đau hạ sốt hiệu quả, với thành phần có trong thuốc là tác nhân có lợi giúp cải thiện các cơn đau từ trung bình đến nặng… nhờ đó mà người bệnh cảm thấy dễ chịu hơn.

Thành phần của Dovalgan Ef

  • Paracetamol:                              325mg
  • Tramadol hydroclorid:                 37.5mg
  • Tá dược vừa đủ                           1 viên

Dạng bào chế

  • Dạng viên sủi.

Công dụng - Chỉ định của Dovalgan Ef

  • Chỉ định điều trị các cơn đau từ trung bình đến nặng..

Cách dùng - Liều dùng của Dovalgan Ef

  • Cách dùng
    • Dùng đường uống.
    • Uống 2 lần/ngày.
  • Liều dùng:
    •  Người lớn: 1- 2 viên mỗi 4-6 giờ và không quá 8 viên/ngày.
    • Người già (hơn 65 tuổi): Không có sự khác biệt nào về độ an toàn hay tính chất dược động học giữa các người dùng hơn 65 tuổi và người dùng ít tuổi hơn.
    • Trẻ em: không dùng cho trẻ em dưới 12 tuổi, Độ an toàn và hiệu quả của thuốc chưa được nghiên cứu ở trẻ em.

Chống chỉ định của Dovalgan Ef

  • Bệnh nhân mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Lưu ý khi sử dụng Dovalgan Ef

  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
  • Thận trọng với bệnh nhân suy gan nặng.
  • Không dùng quá liều chỉ định.
  • Thận trọng khi sử dụng cho các bệnh nhân bị tăng áp lực nội sọ hay chấn thương đầu.
  • Thận trọng khi sử dụng cho các bệnh nhân nghiện thuốc phiện vì có thể gây tái nghiện.
  • Thận trọng khi sử dụng cho các bệnh nhân nghiện rượu mạn tính vì có nguy cơ gây độc tính trên gan.
  • Việc dùng Naloxon trong xử lý quá liều Tramadol có thể gây tăng nguy cơ co giật.
  •  Với những bệnh nhân có độ thanh thải creatinin dưới 30 ml/phút được khuyến cáo liều dùng không quá 2 viên cho mỗi 12 giờ.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ cho con bú: Không nên dùng cho phụ nữ cho con bú vì độ an toàn của nó đối với trẻ nhỏ và trẻ sơ sinh vẫn chưa được nghiên cứu.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thận trọng khi dùng cho người lái xe hoặc vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của Dovalgan Ef

  •  Phổ biến nhất là buồn nôn, hoa mắt chóng mặt, buồn ngủ.
  • Ít gặp:
    • Toàn bộ cơ thể: suy nhược, mệt mỏi, xúc động mạnh.
    • Hệ thần kinh trung ương và hệ thần kinh ngoại biên: đau đầu, rùng mình.
    • Hệ tiêu hóa: đau bụng, táo bón, tiêu chảy, khó tiêu, đầy hơi, khô miệng, nôn mửa.
    • Rối loạn tâm thần: chán ăn, lo lắng, nhầm lẫn, kích thích, mất ngủ, bồn chồn.
    • Da và các phần phụ thuộc da: ngứa, phát ban, tăng tiết mồ hôi.
  • Hiếm gặp:
    • Toàn bộ cơ thể: đau ngực, rét run, ngất, hội chứng cai thuốc.
    •  Rối loạn tim mạch: tăng huyết áp, tăng huyết áp trầm trọng, tụt huyết áp.
    • Hệ thần kinh trung ương và hệ thần kinh ngoại biên: mất thăng bằng, co giật, căng cơ, đau nửa đầu, đau nửa đầu trầm trọng, co cơ không tự chủ, dị cảm, ngẩn ngơ, chóng mặt.
    • Hệ tiêu hóa: khó nuốt, phân đen do xuất huyết tiêu hóa, phù lưỡi.
    • Rối loạn về tai và tiền đình: ù tai.
    • Rối loạn nhịp tim: loạn nhịp tim, đánh trống ngực, mạch nhanh.
    • Cơ quan gan và mật: các xét nghiệm về gan bất bình thường.
    •  Rối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng: giảm cân.
    • Rối loạn tâm thần: hay quên, mất ý thức, trầm cảm, lạm dụng thuốc, tâm trạng bất ổn, ảo giác, bất lực, ác mộng, có những ý tưởng dị thường.
    • Rối loạn hồng cầu: thiếu máu.
    •  Hệ hô hấp: khó thở.
    • Hệ tiết niệu: albumin niệu, rối loạn tiểu tiện, nước tiểu ít, bí tiểu.
    • Rối loạn thị lực: tầm nhìn không bình thường.
  •  Các tác dụng phụ khác của tramadol hydrochloride trước giai đoạn thử nghiệm lâm sàng và sau khi đã lưu hành trên thị trường:
    • Các trường hợp được báo cáo khi dùng tramadol gồm có: tăng huyết áp thế đứng, các phản ứng dị ứng (gồm phản ứng phản vệ, nổi mề đay, hội chứng Stevens-Johnson), rối loạn chức năng nhận thức, muốn tự sát và viêm gan. Các bất thường được báo cáo ở phòng thí nghiệm là creatinine tăng cao. Hội chứng serotonin (các triệu chứng của nó có thể là sốt, kích thích, run rẩy, căng thẳng lo âu) xảy ra khi dùng tramadol cùng với các chất tác động đến serotonin như các thuốc ức chế chọn lọc tái hấp thu serotonin và ức chế MAO. Việc theo dõi giám sát tramadol sau khi lưu hành trên thị trường cho thất nó rất hiếm khi làm thay đổi tác dụng của warfarin, kể cả tăng thời gian đông máu.
  • Thông báo cho bác sỹ hoặc dược sỹ những tác dụng  không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác thuốc

  • Thận trọng khi sử dụng thuốc vì có nguy cơ gây co giật khi dùng đồng thời tramadol với các thuốc SSRI (ức chế tái hấp thu serotonin), TCA (các hợp chất 3 vòng), các Opioid, IMAO, thuốc an thần hay các thuốc làm giảm ngưỡng co giật; hay trên các bệnh nhân bị động kinh, bệnh nhân có tiền sử co giật, hay có nguy cơ co giật.
  • Thận trọng khi sử dụng vì có nguy cơ gây suy hô hấp trên những bệnh nhân có nguy cơ suy hô hấp; dùng liều cao tramadol với thuốc tê, thuốc mê, rượu.
  • Thận trọng khi sử dụng đồng thời với các thuốc ức chế hệ TKTƯ như rượu, Opioid, thuốc tê, thuốc mê, thuốc ngủ và thuốc an thần.
  • Không dùng với các thuốc khác chứa paracetamol hay tramadol.

Xử trí khi quên liều

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu gần với thời gian sử dụng liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp đó. Không dùng gấp đôi liều.

Xử trí khi quá liều

  • Trường hợp dùng quá liều xảy ra cần đến ngay cơ sở y tế gần nhất để được hỗ trợ.

Bảo quản

  • Bảo quản thuốc nơi khô, nhiệt độ không quá 30oC, tránh ánh sáng..
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 24 tháng

 Quy cách đóng gói

  • Hộp 5 vỉ x 4 viên; Hộp 1 tuýp 10 viên

 Nhà sản xuất

  • Công ty cổ phần  dược phẩm Trường Thọ

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Dovalgan Ef - Viên sủi giúp giảm đau hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Dovalgan Ef - Viên sủi giúp giảm đau hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Lofacef - Paracetamol + Tramadol Mediplantex
Lofacef - Paracetamol + Tramadol Mediplantex
Liên hệ
Etcoxib 90 - Etoricoxib 90mg Atlantic Pharma
Etcoxib 90 - Etoricoxib 90mg Atlantic Pharma
Liên hệ
Parcamol 500mg Hera
Parcamol 500mg Hera
Liên hệ
Pirocam 20 US Pharma USA
Pirocam 20 US Pharma USA
Liên hệ
Predmesol 4mg Hataphar
Predmesol 4mg Hataphar
Liên hệ
Fenacus 50 US Pharma USA
Fenacus 50 US Pharma USA
Liên hệ
Cetabudol 325/37.5 OPV
Cetabudol 325/37.5 OPV
Liên hệ
Vinsinat 5mg Vinphaco
Vinsinat 5mg Vinphaco
Liên hệ
Vinpamol 250mg/5ml Vinphaco
Vinpamol 250mg/5ml Vinphaco
Liên hệ
Vacoxen Vacopharm
Vacoxen Vacopharm
Liên hệ
Paracetamol 250mg S.Pharm
Paracetamol 250mg S.Pharm
Liên hệ
Solbufen 100mg/5ml - Ibuprofen 100mg/5ml SPM
Solbufen 100mg/5ml - Ibuprofen 100mg/5ml SPM
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này