Diphereline P.R. 3.75mg - Thuốc điều trị ung thư tiền liệt tuyến hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:08

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Ipsen Pharma
Số đăng ký 300114408823
Xuất xứPháp
Dạng bào chếBột pha tiêm/truyền
Đóng góiHộp 1 lọ bột + 1 ống dung môi 2ml + 1 bơm tiêm + 2 kim tiêm

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Diphereline P.R. 3.75mg là thuốc gì?

  • Diphereline P.R. 3.75mg là thuốc điều trị ung thư tiền liệt tuyến, lạc nội mạc tử cung, u xơ tử cung, vô sinh nữ, dậy thì sớm. Nhờ thành phần có trong thuốc sẽ là tác nhân tích cực đảm bảo dứt điểm bệnh lý, tránh được những nguy hiểm có thể xảy đến với cơ thể bệnh nhân.

Thành phần của thuốc Diphereline P.R. 3.75mg

  • Triptorelin.

Chỉ định của thuốc Diphereline P.R. 3.75mg

  • Thuốc Dipharelin điều trị ung thư tuyến tiền liệt
  • Dậy thì sớm (bé gái trước 8 tuổi và bé trai trước 10 tuổi).
  • Điều trị lạc nội mạc tử cung (giai đoạn I đến IV)
  • Hỗ trợ điều trị vô sinh ở nữ giới
  • Điều trị trước phẫu thuật u xơ tử cung

Cách dùng - Liều dùng của thuốc Diphereline P.R. 3.75mg

  • Cách dùng:
    • Thuốc được dùng theo đường tiêm truyền.
  • Liều dùng:
    • Điều trị ung thư tiền liệt tuyến ở nam giới: tiêm dưới mỗi ngày 0,1mg trong 1 tuần, sau đó ngày thứ 8 tiêm bắp 1 mũi. Nhắc lại mỗi 4 tuần, hoặc ngay từ đầu tiêm bắp 1 mũi Dipharelin 3.75mg mỗi 4 tuần.
    • Ở nữ giới:
      • Lạc nội mạc tử cung bắt đầu trong 5 ngày đầu chu kỳ kinh, 1 mũi IM mỗi 4 tuần.
      • U xơ tử cung bắt đầu trong 5 ngày đầu chu kỳ kinh, thời gian điều trị không quá 3 tháng ở bệnh nhân chuẩn bị phẫu thuật.
      • Vô sinh nữ kết hợp các hormon khác trong thụ tinh trong ống nghiệm và chuyển phôi.
    • Trẻ em dậy thì sớm: 
      • Trẻ em dưới 20 kg: tiêm bắp một nửa (1/2) lọ mỗi 4 tuần (28 ngày), (tiêm 1⁄2 lượng thuốc đã pha).
      • Trẻ em từ 20-30 kg: tiêm bắp 2/3 lọ mỗi 4 tuần (28 ngày), (tiêm 2/3 lượng thuốc đã pha).
      • Trẻ em trên 30 kg: tiêm bắp 1 lọ mỗi 4 tuần (28 ngày), (tiêm toàn bộ lượng thuốc đã pha).

Chống chỉ định của thuốc Diphereline P.R. 3.75mg

  • Người dị ứng thành phần thuốc.

Thận trọng khi sử dụng của thuốc Diphereline P.R. 3.75mg

  • Trong quá trình sử dụng Dipharelin cần theo dõi chặt chẽ và thường xuyên về sinh học, lâm sàng và X quang.
  • Trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt, lúc bắt đầu các thuốc chủ vận GnRH làm tăng nhất thời testosterol huyết thanh là nguy cơ kích thích phát triển ung thư tuyến tiền liệt. Do đó phải dùng thuốc kháng androgen để chặn tác dụng tăng đột ngột testosterol. Dùng thuốc kháng androgen trước khi tiêm thuốc tương tự GnRH và tiếp tục dùng thuốc kháng androgen trong 2 -3 tuần.

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

  • Không nên sử dụng Dipharelin cho phụ nữ có thai hay đang cho con bú vì tính an toàn và hiệu quả chưa được xác định.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thận trọng khi sử dụng Dipharelin cho người lái xe và vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của thuốc Diphereline P.R. 3.75mg

  • Các tác dụng phụ có thể gặp phải khi sử dụng thuốc Dipharelin:
    • Ở nam giới:
      • Hiếm gặp: rối loạn nặng lên khi bắt đầu điều trị, rối loạn đường tiểu, đau, nóng bừng, bất lực.
    • Nữ:
      • Thường găp: nóng bừng, khô âm đạo, giảm ham muốn tình dục.
      • Hiếm gặp các rối loạn như đau chậu, rối loạn kinh nguyệt
  • Ngoài ra:
    • Tác dụng rất thường gặp: dị cảm ở chi dưới, nóng bừng, tăng tiết mồ hôi, đau lưng, suy nhược.
    • Tác dụng thường gặp: trầm cảm, choáng váng, đau đầu, buồn nôn, đau cơ xương, nất ham muốn tình dục, mệt mỏi.
    • Tác dụng phụ ít gặp: chán ăn, Gout, mất ngủ, dị cảm, ù tai, cao huyết áp, khó thở, đau bụng, táo bón, tiêu chảy, nôn, ngứa, nổi ban.
    • Tác dụng phụ hiếm gặp: viêm mũi họng, gan xuất huyết, phản ứng phản vệ, đái tháo đường, trạng thái lú lẫn, suy giảm trí nhớ, chóng mặt, chảy máu cam, chướng bụng.
  • Khi có các biểu hiện bất thường cần thông báo ngay với bác sỹ để được chữa trị kịp thời.

Tương tác thuốc

  • Không nên sử dụng Dipharelin cùng với Amifampridine; Bepridil; Cisapride; Dronedarone; Mesoridazine; Pimozide; Piperaquine; Saquinavir; Sparfloxacin; Terfenadine; Thioridazine; Ziprasidone.
  • Khi sử dụng thuốc tốt nhất bệnh nhân nên thông báo cho bác sĩ biết về các loại thuốc mà mình đang sử dụng để bác sĩ tư vấn tránh xảy ra các tương tác không mong muốn.

Quá liều thuốc Diphereline P.R. 3.75mg

  • Khi có biểu hiện bất thường do dùng qua liều thuốc cần liên hệ ngay với bác sỹ hoặc cơ sở y tế gần nhất để được chữa trị kịp thời.

Quên liều thuốc Diphereline P.R. 3.75mg

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 1 lọ

Nhà sản xuất

  • Ipsen Pharma Biotech - Pháp.

​Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Diphereline P.R. 3.75mg - Thuốc điều trị ung thư tiền liệt tuyến hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Diphereline P.R. 3.75mg - Thuốc điều trị ung thư tiền liệt tuyến hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Liên hệ
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Liên hệ
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Liên hệ
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Liên hệ
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Liên hệ
Intratect 50g/l Biotest
Intratect 50g/l Biotest
Liên hệ
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Liên hệ
Ninlib 200mg Hetero
Ninlib 200mg Hetero
Liên hệ
MyAza 100mg Mylan
MyAza 100mg Mylan
Liên hệ
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Liên hệ
Ibruxen 140mg Everest
Ibruxen 140mg Everest
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này