Dicintavic - Thuốc giảm đau hiệu quả của Khaphacrco

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2025-01-06 22:08:12

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Khapharco
Số đăng ký VD-17931-12
Hoạt chấtAcid Mefenamic 250mg.
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nang
Đóng góiHộp 10 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Dicintavic là gì?                                                    

  • Dicintavic là thuốc được chỉ định dùng để giảm đau trong các trường hợp viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp, đau cơ, đau do chấn thương, đau răng, đau đầu, đau bụng kinh, đau sau mổ và đau sau khi sinh, thuốc được sản xuất bởi Công ty CP Dược pẩm Khánh Hòa.

Thành phần của Dicintavic

  • Acid Mefenamic 250mg.

Dạng bào chế

  • Dạng viên nang cứng.

Công dụng - Chỉ định của Dicintavic

  • Làm giảm triệu chứng viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp. Giảm đau bao gồm đau cơ, đau do chấn thương, đau răng, đau đầu, đau bụng kinh, đau sau mổ và đau sau khi sinh.

Cách dùng - Liều dùng của Dicintavic

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng đường uống.
  • Liều dùng:
    • Liều trung bình cho người lớn và trẻ em trên 14 tuổi:
    • Trị đau nhức: 1 – 2 viên x 3 lần/ ngày.
    • Đau hành kinh: 2 viên x 3 lần/ ngày.
    • Không dùng quá 7 ngày cho một đợt điều trị đau.

Chống chỉ định của Dicintavic

  • Trẻ em < 14 tuổi; Phụ nữ có thai và phụ nữ cho con bú.
  • Dị ứng với Acid Mefenamic và các thuốc kháng viêm không Steroid khác.
  • Suy gan nặng, suy thận nặng.
  • Loét dạ dày, tá tràng đang tiến triển.
  • Viêm ruột.

Lưu ý khi sử dụng Dicintavic

Một số điều kiện y tế có thể tương tác với acid mefenamic. Hãy cho bác sĩ hoặc dược sĩ của bạn nếu bạn có bất kỳ điều kiện y tế nào, đặc biệt là các trường hợp sau:

  • Bạn đang mang thai, dự định có thai, hoặc đang cho con bú
  • Bạn đang dùng bất cứ loại thuốc theo đơn hoặc không theo đơn thuốc, thuốc thảo dược, hoặc chế độ ăn uống đặc biệt
  • Bạn bị dị ứng với thuốc, thực phẩm, hoặc các chất khác
  • Bạn có tiền sử bệnh gan, tiểu đường, hoặc các vấn đề về dạ dày, ruột chẳng hạn như chảy máu, thủng, loét.
  • Bạn có tiền sử bị sưng hoặc tích nước, hen suyễn, polyp mũi hoặc viêm miệng
  • Bạn bị huyết áp cao, rối loạn máu (porphyria), chảy máu hoặc các vấn đề đông máu, bệnh tim (suy tim), hoặc bệnh mạch máu, hoặc nếu bạn có nguy cơ các bệnh bất kỳ
  • Bạn có sức khỏe kém, mất nước, nồng độ natri trong máu thấp, bạn uống rượu, hoặc bạn có tiền sử lạm dụng rượu

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Không sử dụng được cho phụ nữ có thai nhất là trong 3 tháng cuối của thai kỳ.
  • Thuốc được bài tiết qua sữa mẹ nên không sử dụng được cho phụ nữ trong thời kỳ cho con bú.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Người lái xe hoặc vận hành máy móc tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Dicintavic

  • Trên thần kinh trung ương: Chóng mặt, ngủ gật, ù tai, lo âu, bồn chồn, mất ngủ.
  • Trên thận: suy thận không thiểu niệu xảy ra ở người lớn tuổi khi dùng Acid Mefenamic bị tiêu chảy và nôn nhưng vẫn tiếp tục dùng thuốc.
  • Trên mạch máu: thiếu máu tan huyết, giảm bạch cầu, chứng mất bạch cầu hạt.
  • Trên đường tiêu hóa: Rối loạn tiêu hóa bao gồm khó chịu dạ dày, nôn, tiêu chảy, chứng phân mỡ, ruột kết, viêm tụy.
  • Trên da: phát ban, ngứa, bọng nước, hội chứng Stevens – Johnson.
  • Khác: hiếm khi xảy ra viêm gan, viêm màng não, rối loạn thị giác và phản ứng dị ứng bao gồm: Sốt, phù mạch, co thắt phế quản.
  • Thông báo cho bác sĩ các tác dụng phụ không mong muốn khi sử dụng.

Tương tác

Một số thuốc có thể tương tác với acid mefenamic. Hãy cho chuyên viên chăm sóc sức khỏe của bạn nếu bạn đang dùng bất cứ loại thuốc nào khác, đặc biệt là trong các thuốc sau:

  • Thuốc chống đông máu (warfarin), aspirin, corticosteroid (prednisone), heparin, hoặc thuốc ức chế tái hấp thu serotonin có chọn lọc (SSRIs) (fluoxetine) bởi vì các nguy cơ chảy máu dạ dày có thể được tăng lên
  • Magnesium hydroxide (các thuốc kháng acid) hoặc probenecid vì chúng có thể làm tăng nguy cơ tác dụng phụ của acid mefenamic
  • Cyclosporine, lithium, methotrexate, quinolone (ciprofloxacin), hoặc sulfonylurea (glipizide) vì nguy cơ tác dụng phụ của chúng có thể được tăng lên do acid mefenamic
  • Chất ức chế chuyển đổi angiotensin Enzyme (ACE) (enalapril) hoặc thuốc lợi tiểu (furosemide, hydrochlorothiazide) vì hiệu quả của chúng có thể bị giảm bởi acid mefenamic

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Nơi khô, thoáng, nhiệt độ dưới 30 độ C, tránh ánh nắng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay của trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 10 vỉ x 10 viên.

Nhà sản xuất

  • Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa – Việt Nam.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Dicintavic - Thuốc giảm đau hiệu quả của Khaphacrco ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Dicintavic - Thuốc giảm đau hiệu quả của Khaphacrco tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Lofacef - Paracetamol + Tramadol Mediplantex
Lofacef - Paracetamol + Tramadol Mediplantex
Liên hệ
Etcoxib 90 - Etoricoxib 90mg Atlantic Pharma
Etcoxib 90 - Etoricoxib 90mg Atlantic Pharma
Liên hệ
Parcamol 500mg Hera
Parcamol 500mg Hera
Liên hệ
Pirocam 20 US Pharma USA
Pirocam 20 US Pharma USA
Liên hệ
Predmesol 4mg Hataphar
Predmesol 4mg Hataphar
Liên hệ
Fenacus 50 US Pharma USA
Fenacus 50 US Pharma USA
Liên hệ
Cetabudol 325/37.5 OPV
Cetabudol 325/37.5 OPV
Liên hệ
Vinsinat 5mg Vinphaco
Vinsinat 5mg Vinphaco
Liên hệ
Vinpamol 250mg/5ml Vinphaco
Vinpamol 250mg/5ml Vinphaco
Liên hệ
Vacoxen Vacopharm
Vacoxen Vacopharm
Liên hệ
Paracetamol 250mg S.Pharm
Paracetamol 250mg S.Pharm
Liên hệ
Solbufen 100mg/5ml - Ibuprofen 100mg/5ml SPM
Solbufen 100mg/5ml - Ibuprofen 100mg/5ml SPM
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này