Daewon Megestrol Acetate (oral) - Thuốc điều trị ung thư vú hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-08-07 20:18:09

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Chưa cập nhật
Số đăng ký Chưa cập nhật
Hoạt chấtMegestrol Acetate
Xuất xứKorea
Dạng bào chếHỗn dịch uống
Đóng góiHộp gói 10ml

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Daewon Megestrol Acetate (oral) là gì?

  • Daewon Megestrol Acetate (oral) là thuốc được chỉ định điều trị ung thư vú hoặc ung thư nội mạch tử cung muộn, điều trị chán ăn, suy mòn hoặc sút cân, điều trị chứng bốc hỏa ở phụ nữ bị ung thư vú và nam giới sau khi cắt bỏ tinh hoàn, thuốc có thể sử dụng đơn độc hoặc kết hợp với estrogen trong việc kiểm soát việc rụng trứng để tránh thai hiệu quả.

Thành phần của Daewon Megestrol Acetate (oral)

  • Megestrol Acetate.

Dạng bào chế

  • Hỗn dịch uống.

Công dụng và chỉ định của Daewon Megestrol Acetate (oral)

  • Điều trị tạm thời ung thư vú giai đoạn muộn hoặc ung thư nội mạc tử cung muộn (như ung thư tái phát, không thể phẫu thuật được hoặc đã di căn).
  • Điều trị ung thư vú hoặc ung thư nội mạc tử cung kết hợp với phẫu thuật, điều trị tia xạ, và các điều trị khác để điều trị triệt căn ung thư.
  • Điều trị chán ăn, suy mòn hoặc sút cân không thể giải thích được ở những người chẩn đoán là mắc phải hội chứng suy giảm miễn dịch (AIDS).
  • Điều trị chứng bốc hỏa ở phụ nữ bị ung thư vú và ở nam giới sau khi cắt bỏ tinh hoàn hoặc sau điều trị kháng androgen ở bệnh nhân ung thư tuyến tiền liệt.
  • Sử dụng đơn độc hoặc kết hợp với estrogen trong việc kiểm soát việc rụng trứng để tránh thai.

Cách dùng - Liều dùng của Daewon Megestrol Acetate (oral)

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng uống.
  • Liều dùng:
    • Ung thư vú: 160 mg/ngày, dùng một lần hoặc chia nhỏ làm 4 lần/ngày.
    • Ung thư nội mạc tử cung: 40 - 320 mg/ngày, chia thành 2 - 4 lần. Phải điều trị thuốc liên tục ít nhất 2 tháng mới đánh giá được hiệu quả điều trị của megestrol acetate. Liều tối đa có thể lên đến 800 mg/ngày.
    • Chán ăn, suy mòn hoặc sụt cân nhiều ở người mắc bệnh AIDS: Liều ban đầu 800 mg/ngày, dùng một lần hoặc chia thành 2 lần. Liều thấp hơn (100 - 400 mg/ngày) đã được dùng và có hiệu quả.
    • Chú ý khi dùng hỗn dịch uống đậm đặc chứa 625 mg/5 ml megestrol acetate để điều trị chán ăn, suy mòn hoặc sụt cân nhiều ở người mắc bệnh AIDS, liều ban đầu là 625 mg/ngày.

Chống chỉ định của Daewon Megestrol Acetate (oral)     

  • Quá mẫn với megestrol acetate và bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Người mang thai, trẻ em.
  • Người bệnh huyết khối tắc mạch.
  • Không dùng đồng thời với dofetilid..

Lưu ý khi sử dụng Daewon Megestrol Acetate (oral)

  • Cần thận trọng cho người có tiền sử bệnh huyết khối tắc mạch, suy gan nặng, đái tháo đường. Megestrol acetate có thể làm trầm trọng thêm hoặc đẩy nhanh tiến triển bệnh đái tháo đường.
  • Megestrol acetate có thể có tác dụng của glucocorticoid khi dùng trong thời gian dài. Ở những bệnh nhân điều trị lâu dài hoặc ngừng thuốc sau khi điều trị lâu dài với megestrol, trục hạ đồi - tuyến yên - tuyến thượng thận có thể bị ức chế với các triệu chứng như: hạ huyết áp, buồn nôn, nôn, chóng mặt, suy nhược và có thể gây tử vong nếu không phát hiện kịp thời.
  • Megestrol acetate có thể làm tăng nguy cơ nhiễm khuẩn hô hấp khi dùng thuốc lâu dài..

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Chưa có báo cáo cụ thể nhưng cần thận trọng khi lái xe, vận hành máy móc và các hoạt động cần sự tỉnh táo khác cho đến khi xác định được các tác dụng phụ có thể có của thuốc.

Tác dụng phụ của Daewon Megestrol Acetate (oral)

  • Thường gặp, ADR > 1/100
    • Tác dụng phụ chính mà bệnh nhân gặp phải khi dùng megestrol acetate, đặc biệt ở liều cao, là tăng cân do tăng cảm giác thèm ăn.
    • Ở bệnh nhân ung thư mới bắt đầu điều trị với megestrol có thể có tình trạng khối u đột ngột gia tăng kích thước gây đau, nổi mẩn, sốt nhẹ, tăng calci huyết và tăng các chỉ dấu khối u.
    • Suy tuyến thượng thận, hội chứng Cushing.
    • Tăng đường huyết, tăng cảm giác thèm ăn.
    • Viêm tắc tĩnh mạch, thuyên tắc phổi, tăng huyết áp, bốc hỏa.
    • Táo bón, buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy, đầy hơi.
    • Phát ban, rụng tóc, chảy máu âm đạo bất thường.
    • Rối loạn cương dương, vú to ở nam giới.
  • Ít gặp, 1/100 > ADR > 1/1000
    • Khó thở.
  • Hiếm gặp, ADR < 1/1000
    • Hội chứng ống cổ tay.
  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác

  • Megestrol làm tăng tác dụng của dofetilid.
  • Tác dụng của megestrol có thể giảm bởi aminoglutethimid.
  • Megestrol làm giảm nồng độ trong huyết tương của indinavir. Có thể cần cân nhắc tăng liều indinavir nếu dùng chung.
  • Thức ăn chứa nhiều chất béo làm tăng mạnh nồng độ huyết tương của megestrol.
  • Tránh dùng megestrol với các dược liệu có tác dụng của progestogen.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Nơi khô, thoáng, nhiệt độ dưới 30 độ C, tránh ánh nắng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay của trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp gói 10ml

Nhà sản xuất

  • Daewonpharm – Hàn Quốc.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Giá Daewon Megestrol Acetate (oral) - Thuốc điều trị ung thư vú hiệu quả là bao nhiêu?

Daewon Megestrol Acetate (oral) - Thuốc điều trị ung thư vú hiệu quả hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.

Mua Daewon Megestrol Acetate (oral) - Thuốc điều trị ung thư vú hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Daewon Megestrol Acetate (oral) - Thuốc điều trị ung thư vú hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Liên hệ
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Liên hệ
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Liên hệ
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Liên hệ
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Liên hệ
Intratect 50g/l Biotest
Intratect 50g/l Biotest
Liên hệ
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Liên hệ
Ninlib 200mg Hetero
Ninlib 200mg Hetero
Liên hệ
MyAza 100mg Mylan
MyAza 100mg Mylan
Liên hệ
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Liên hệ
Ibruxen 140mg Everest
Ibruxen 140mg Everest
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
850,000 đ
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Liên hệ
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
850,000 đ
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
270,000 đ
Craspa - Citicoline 500mg
Craspa - Citicoline 500mg
1,200,000 đ
Vita Organic Liver Tonic 6000
Vita Organic Liver Tonic 6000
345,000 đ
Vita Organic Bilberry 5000
Vita Organic Bilberry 5000
345,000 đ
Bambi Vita 130ml - Lysine
Bambi Vita 130ml - Lysine
290,000 đ
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này