Colestrim 160mg - Thuốc điều trị tăng cholesterol máu hiệu quả của Ấn Độ

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2025-06-12 14:13:06

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Chưa cập nhật
Số đăng ký VN-14260-11
Xuất xứẤn Độ
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng24 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Colestrim 160mg là gì?                                         

  • Colestrim 160mg là thuốc được sản xuất bởi Inventia Healthcare Pvt. Ltd (Ấn Độ) có tác dụng điều trị tăng cholesterol máu, tăng triglycerid máu nội sinh đơn lẻ, tăng lipid máu kết, tăng lipoprotein máu thứ phát, với thành phần có trong thuốc kết hợp chế độ ăn kiêng khi điều trị giúp cải thiện nhanh chóng tình trạng người bệnh đang gặp phải.

Thành phần của Colestrim 160mg

  • Fenofibrat 160mg.

Dạng bào chế

  • Dạng viên nén bao phim.

Công dụng và chỉ định của Colestrim 160mg

Thuốc Colestrim 160Mg được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

  • Tăng cholesterol máu (typ IIa), tăng triglycerid máu nội sinh đơn lẻ (typ IV), tăng lipid máu kết hợp (typ IIb & III) sau khi đã áp dụng chế độ ăn kiêng đúng và thích hợp mà không hiệu quả.
  • Tăng lipoprotein máu thứ phát, dai dẳng dù đã điều trị nguyên nhân (như rối loạn lipid máu trong đái tháo đường).
  • Chế độ ăn kiêng đã dùng trước khi điều trị vẫn phải tiếp tục.

Cách dùng - Liều dùng của Colestrim 160mg

  • Cách dùng:
    • Phối hợp với chế độ ăn kiêng, uống thuốc vào bữa ăn chính..
  • Liều dùng:
    • Người lớn: 
      • Viên 100 mg: 3 viên/ngày; 
      • Viên 300mg, 200mg và 160mg: 1 viên/ngày.
    • Trẻ > 10 tuổi: Tối đa 5 mg/kg/ngày.

Chống chỉ định của Colestrim 160mg

  • Quá mẫn với Fenofibrate hoặc với bất cứ thành phần nào của thuốc .
  • Suy thận nặng.
  • Rối loạn chức năng gan hay bị bệnh túi mật .
  • Trẻ em dưới 10 tuổi.
  • Phụ nữ có thai và cho con bú.
  • Có phản ứng dị ứng với ánh sáng khi điều trị với các fibrate hoặc với ketoprofen (các kháng viêm không steroid).

Lưu ý khi sử dụng Colestrim 160mg

  • Các xét nghiệm cận lâm sàng nên được thực hiện để xác định chắc chắn nồng độ lipid Nhất thiết phải thăm dò chức năng gan và thận của người bệnh trước khi điều trị với Fenofibrate .
  • Nếu sau 3-6 tháng điều trị mà nồng độ lipid máu không giảm phải xem xét phương pháp điều trị bổ sung hay thay thế phương pháp điều trị khác.
  • Tăng lượng transaminase máu thường là tạm thời. Cần kiểm tra một cách có hệ thống các men transaminase mỗi 3 tháng, trong 12 tháng đầu điều trị. Ngưng điều trị nếu ASAT và ALAT tăng trên 3 lần giới hạn thông thường.
  • Nếu có phối hợp Fenofibrate với thuốc chống đông dạng uống, tăng cường theo dõi nồng độ prothrombin máu và phải điều chỉnh liều thuốc chống đông cho phù hợp trong thời gian điều trị bằng Fenofibrate và 8 ngày sau khi ngưng điều trị bằng thuốc này.
  • Biến chứng mật dễ xảy ra ở người có bệnh xơ gan ứ mật hay sỏi mật.
  • Phải thường xuyên kiểm tra công thức máu.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai tham khảo ý kiến bác sĩ
  • Phụ nữ cho con bú không dùng thuốc.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Việc dùng fenofibrat có thể gây chóng mặt nên cần cẩn thận khi lái xe và vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của Colestrim 160mg

  • Thường gặp:
    • Tiêu hoá: Rối loạn tiêu hoá nhẹ như đau bụng, buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy, đầy hơi.
    • Gan – mật: Tăng transaminase huyết thanh nhẹ
  • Ít gặp:
    • Gan: Sỏi đường mật Da: Nổi ban, ngứa, nổi mày đay, phản ứng nhạy cảm với ánh sáng.
    • Xét nghiệm: Tăng creatinin và urê huyết.
  • Hiếm gặp:
    • Tóc: Rụng tóc Cơ: đau cơ lan toả, viêm cơ, co cứng và yếu cơ
    • Máu: Giảm bạch cầu và haemoglobin
    • Thần kinh trung ương: Giảm tính dục.
  • Rất hiếm gặp:
    • Tiêu hóa: Viêm tụy
    • Gan: Viêm gan. Khi các triệu chứng viêm gan xuất hiện như là vàng da, ngứa, nên đi xét nghiệm và ngưng điều trị bằng Fenofibrate nếu cần.
    • Da: Da nhạy cảm ánh sáng kèm ban đỏ, bị phồng rộp hoặc nổi hột ở những vùng da tiếp xúc với ánh sáng mặt trời hoặc ánh sáng tử ngoại nhân tạo (đèn chiếu) tùy từng trường hợp (thậm chí sau nhiều tháng dùng thuốc không có biến chứng).
    • Cơ: Globin cơ niệu kịch phát
    • Hô hấp: Bệnh phổi kẽ
  • Thông báo cho thầy thuốc các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác thuốc

  • Thuốc uống chống đông máu:
    • Thuốc chống đông dùng đường uống: Fenofibrate làm tăng tác dụng của thuốc chống đông dùng đường uống, do đó làm tăng nguy cơ xuất huyết. Nên giảm khoảng 1/3 liều thuốc chống đông khi bắt đầu điều trị bằng Fenofibrate, sau đó kiểm tra chỉ số INR (International Normalise Ratio) và điều chỉnh liều thuốc chống đông nếu cần.
  • Cyclosporin: Một vài trường hợp suy chức năng thận nặng có hồi phục đã được ghi nhận khi dùng đồng thời Fenofibrate và Cyclosporine. Phải theo dõi chặt chẽ chức năng thận và ngưng điều trị bằng Fenofibrate trong trường hợp thay đổi nghiêm trọng các thông số xét nghiệm.
  • Chất ức chế men HMG-CoA reductase và các fibrat khác: Dùng kết hợp Fenofibrate và các chất ức chế men HMG-CoA reductase hoặc các fibrat khác làm tăng đáng kể nguy cơ gây tổn thương cơ. Cần thận trọng khi điều trị phối hợp và phải theo dõi chặt chẽ các biểu hiện tổn thương cơ.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu thấy bất kì dấu hiệu bất thường nào sau khi dùng sản phẩm thì nên thông báo cho bác sĩ và đến cơ sở y tế để được thăm khám kịp thời.

Bảo quản

  • Thuốc nên được bảo quản ở nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30°C và tránh ánh sáng.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 24 tháng.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Nhà sản xuất

  • Inventia Healthcare Pvt. Ltd - India.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Giá Colestrim 160mg - Thuốc điều trị tăng cholesterol máu hiệu quả của Ấn Độ là bao nhiêu?

Colestrim 160mg - Thuốc điều trị tăng cholesterol máu hiệu quả của Ấn Độ hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.

Mua Colestrim 160mg - Thuốc điều trị tăng cholesterol máu hiệu quả của Ấn Độ ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Colestrim 160mg - Thuốc điều trị tăng cholesterol máu hiệu quả của Ấn Độ tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Ketosile Labesfal
Ketosile Labesfal
Liên hệ
Sitaglo 100
Sitaglo 100
Liên hệ
Sildenafil Teva 50mg Pliva Croatia Ltd
Sildenafil Teva 50mg Pliva Croatia Ltd
Liên hệ
Sitomet 50/1000 Dược phẩm Boston
Sitomet 50/1000 Dược phẩm Boston
Liên hệ
Sitomet 50/850 Dược phẩm Boston
Sitomet 50/850 Dược phẩm Boston
Liên hệ
Stradiras 50/1000 DRP Inter
Stradiras 50/1000 DRP Inter
Liên hệ
Drosperin 20 Recalcine
Drosperin 20 Recalcine
Liên hệ
Heragest-400 Healthwise
Heragest-400 Healthwise
Liên hệ
MetSwift XR 750 - Metformin 750mg Ind-Swift
MetSwift XR 750 - Metformin 750mg Ind-Swift
Liên hệ
Glyxambi Boehringer
Glyxambi Boehringer
Liên hệ
Glipizid DWP 5mg Wealphar
Glipizid DWP 5mg Wealphar
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
850,000 đ
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Liên hệ
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
850,000 đ
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
270,000 đ
Craspa - Citicoline 500mg
Craspa - Citicoline 500mg
1,200,000 đ
Vita Organic Liver Tonic 6000
Vita Organic Liver Tonic 6000
345,000 đ
Vita Organic Bilberry 5000
Vita Organic Bilberry 5000
345,000 đ
Bambi Vita 130ml - Lysine
Bambi Vita 130ml - Lysine
290,000 đ
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này