Clorpheniramin maleat 4mg PV Pharma - Thuốc điều trị dị ứng hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:22

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Phúc Vinh
Số đăng ký VD-31263-18
Hoạt chấtClorpheniramin maleate 4 mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 1 lọ 200 viên, 500 viên, 1000 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Clorpheniramin maleat 4mg là thuốc gì?

  • Clorpheniramin maleat 4mg PV Pharma là thuốc điều trị dị ứng với thuốc kháng sinh histamin. Clorpheniramin maleat 4 mg dùng để điều trị viêm mũi dị ứng theo mùa và quanh năm, mày đay, phản ứng dị ứng cấp.

Thành phần của thuốc Clorpheniramin maleat 4 mg

  • Clorpheniramin maleate: 4 mg.
  • Tá dược vừa đủ 1 viên.

Dạng bào chế thuốc

  • Viên nén.

Công dụng - Chỉ định của Clorpheniramin maleat 4 mg

  • Thuốc được chỉ định để kiểm soát triệu chứng của tất cả các bệnh dị ứng đáp ứng với thuốc kháng histamin, bao gồm viêm mũi dị ứng theo mùa và quanh năm, mày đay, phản ứng dị ứng cấp.

Chống chỉ định của Clorpheniramin maleat 4 mg

  • Mẫn cảm với Clorpheniramin và bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Tăng nhãn áp góc đóng. Bệnh nhân phì đại tuyến tiền liệt. Tắc cổ bàng quang. Loét dạ dày chít, tắc môn vị - tá tràng. Người bệnh đang lên cơn hen cấp. Phụ nữ đang cho con bú, trẻ sơ sinh và trẻ đẻ thiếu tháng. Người bệnh dùng thuốc ức chế monoamin oxydase trong vòng 14 ngày.

Liều dùng - Cách dùng Clorpheniramin maleat 4 mg

  • Liều dùng:
    • Liều lượng thay đổi tùy theo từng người bệnh, phụ thuộc vào đáp ứng và dung nạp của từng người bệnh.
    • Viêm mũi dị ứng theo mùa hoặc quanh năm, mày đay:
      • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 1 viên mỗi 4-6 giờ. Liều tối đa hàng ngày: 6 viên (24mg) trong 24 giờ.
      • Người cao tuổi: Người cao tuổi có khuynh hướng phản ứng kháng cholinergic ở thần kinh hơn. Cần xem xét việc sử dụng liều lượng hàng ngày thấp hơn (tối đa 12 mg trong 24 giờ).
      • Trẻ em từ 6-12 tuổi: ½ viên mỗi 4-6 giờ. Liều tối đa hàng ngày: 3 viên (12mg) trong 24 giờ.
      • Trẻ em dưới 6 tuổi: Không nên dùng thuốc cho trẻ em dưới 6 tuổi vì dạng bào chế này không thích hợp.
    • Phản ứng dị ứng cấp: Uống 12 mg, chia 1-2 lần.
  • Cách dùng: Sử dụng đường uống với một cốc nước đun sôi để nguội, uống lúc no hoặc trước khi đi ngủ.

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng Clorpheniramin maleat 4 mg

  • Clorpheniramin có thể làm tăng nguy cơ bí tiểu tiện, đặc biệt ở người bị phì đại tuyến tiền liệt, tắc đường niệu, tắc môn vị tá tràng, và làm trầm trọng thêm ở người bệnh nhược cơ. Tác dụng an thần của Clorpheniramin tăng lên khi uống rượu và khi dùng đồng thời với các thuốc an thần khác. Thận trọng khi dùng cho người có bệnh phổi mạn tính, thở ngắn hoặc khó thở vì có nguy cơ biến chứng đường hô hấp, suy giảm hô hấp và ngừng thở. Nguy cơ gây sâu răng ở những người bệnh điều trị trong thời gian dài. Tránh dùng cho người bệnh bị tăng nhãn áp như glocom. Thận trọng khi dùng cho người cao tuổi.

Tác dụng phụ của Clorpheniramin maleat 4 mg

  • Thường gặp: Ngủ gà, an thần, khô miệng.
  • Hiếm gặp: Chóng mặt, buồn nôn.
  • Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Chỉ dùng cho người mang thai khi thật cần thiết. Dùng thuốc trong 3 tháng cuối thai kỳ có thể dẫn đến những phản ứng nghiêm trọng (như cơn động kinh) ở trẻ sơ sinh.
  • Chlorpheniramin có thể đượctiết qua sữa mẹ và ức chế tiết sữa. Vì các thuốc kháng Histamin có thê gây phản ứng nghiêm trọng với trẻ bú mẹ, nên cần cân nhắc hoặc không cho con bú hoặc không dùng thuốc, tùy thuộc mức độ cân thiết của thuốc đối với người mẹ.

Tác động của thuốc đối với người lái xe và vận hành máy móc

  • Không dùng thuốc khi lái tàu xe và vận hành máy móc.

Tương tác thuốc

  • Các thuốc ức chế monoamin oxydase làm kéo dài và tăng tác dụng chống tiết acetylcholin của thuốc kháng histamin.
  • Rượu hoặc các thuốc an thần gây ngủ có thể tăng tác dụng ức chế thần kinh trung ương của chlorpheniramin.
  • Chlorpheniramin ức chế chuyên hóa phenytoin và có thể dẫn đến ngộ độc phenytoin.

Quên liều thuốc và cách xử trí

  • Dùng ngay khi nhớ, không dùng quá gần liều kế tiếp. Không dùng gấp đôi để bù liều đã quên.

Quá liều thuốc và cách xử trí

  • Liều gây chết của Clorpheniramin khoảng 25 - 50 mg/ kg thể trọng.
  • Biểu hiện của quá liều: an thần, loạn tâm thần, cơn động kinh, ngừng thở, co giật, tác dụng chống tiết acetylcholin, phản ứng loạn trương lực và trụy tim mạch, loạn nhịp.
  • Cách xử trí: Rửa dạ dày hoặc gây nôn bằng siro Ipecacuanha. Sau đó, cho dùng than hoạt hoặc thuốc tẩy để hạn chế hấp thu. Khi gặp hạ huyết áp và loạn nhịp, cần được điều trị tích cực. Có thể điều trị co giật bằng tiêm tĩnh mạch Diazepam hoặc Phenytoin. Có thể phải truyền máu trong những ca nặng.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 1 lọ 200 viên, 500 viên, 1000 viên.

Bảo quản

  • Nơi thoáng mát, nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng.

Hạn sử dụng

  •  36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Nhà sản xuất

  • Công ty cổ phần dược Phúc Vinh.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Clorpheniramin maleat 4mg PV Pharma - Thuốc điều trị dị ứng hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Clorpheniramin maleat 4mg PV Pharma - Thuốc điều trị dị ứng hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Arolox 60ml - Ambroxol The Acme Laboratories
Arolox 60ml - Ambroxol The Acme Laboratories
Liên hệ
Destidin - Desloratadine 5 mg Micro Labs
Destidin - Desloratadine 5 mg Micro Labs
Liên hệ
Ambroflam - Ambroxol 30mg Flamingo
Ambroflam - Ambroxol 30mg Flamingo
Liên hệ
Loritex Syrup - Loratadine Y-Med
Loritex Syrup - Loratadine Y-Med
Liên hệ
Tỷ Viêm Hoàn
Tỷ Viêm Hoàn
Liên hệ
Abuterol 30 - Ambroxol + Clenbuterol Meyer BPC
Abuterol 30 - Ambroxol + Clenbuterol Meyer BPC
Liên hệ
Vinsalmol 5 - Salbutamol 5mg/2,5ml Vinphaco
Vinsalmol 5 - Salbutamol 5mg/2,5ml Vinphaco
Liên hệ
Satarex - Beclomethasone 50mcg Merap
Satarex - Beclomethasone 50mcg Merap
Liên hệ
Desqutos 2,5mg/5ml - Desloratadin SPM
Desqutos 2,5mg/5ml - Desloratadin SPM
Liên hệ
Trelegy Ellipta 100mg/62,5mg/25mg GSK
Trelegy Ellipta 100mg/62,5mg/25mg GSK
Liên hệ
Nosaline Kids Dan Pharm
Nosaline Kids Dan Pharm
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này