CINNARIZIN USP - Thuốc điều trị rối loạn tiền đình hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-11-04 12:04:14

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-19144-13
Hoạt chấtCinnarizin 25 mg
Xuất xứUSA
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 10 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng kể từ ngày sản xuất

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

CINNARIZIN USP là sản phẩm gì?

  • CINNARIZIN USP là thuốc điều trị rối loạn tiền đình hiệu quả như ù tai, buồn nôn, chóng mặt, nôn trong bệnh Ménière, ngoài ra sản phẩm còn được sử dụng phòng say tàu xe. CINNARIZIN USP được sản xuất bởi US Pharma USA.

Thành phần của CINNARIZIN USP 

  • Cinnarizin 25 mg       

  • Tá dược: Tinh bột ngô, Lactose, Natri starch glycolate, Magnesi stearate, Talc, Aerosil.

Dạng bào chế

  • Viên nén bao phim

Công dụng - Chỉ định của CINNARIZIN USP 

  • Phòng say tàu xe.

  • Rối loạn tiền đình như chóng mặt, ù tai, buồn nôn, nôn trong bệnh Ménière

Cách dùng - Liều dùng CINNARIZIN USP 

  • Rối loạn tuần hoàn não: 1 viên/lần x 3 lần/ngày.

  • Rối loạn tuần hoàn ngoại biên: 2-3 viên/lần x 3 lần/ngày.

  • Say tàu xe: uống trước khi khởi hành nửa giờ, 1 viên/lần, uống lặp lại mỗi 6 giờ.

  • Trẻ em uống nửa liều người lớn.

  • CINNARIZIN được dùng đường uống. Nên uống sau bữa ăn.

Chống chỉ định của CINNARIZIN USP 

  • Chống chỉ định ở bệnh nhân mẫn cảm với Cinnarizin và bất cứ thành phần nào của thuốc.

  • Loạn chuyển hóa porphyrin.

Lưu ý khi sử dụng CINNARIZIN USP 

  • Giống như các kháng histamin khác, CINNARIZIN có thể gây kích ứng dạ dày. Vì thế nên uống thuốc sau bữa ăn.

  • Không dùng Cinnarizin dài ngày ở người cao tuổi vì có thể gây tăng hoặc xuất hiện những triệu chứng ngoại tháp.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của CINNARIZIN USP 

  • Thuốc có những tác dụng phụ thường gặp như ngủ  gà và rối loạn tiêu hóa, thường các  tác dụng này tự biến mất sau vài ngày.

  • Một số ít trường hợp gây nhức đầu, khô miệng, tăng cân, ra mồ hôi, dị ứng.

  • Đối với người lớn tuổi, có thể xuất hiện những triệu chứng ngoại tháp thường kèm theo trầm cảm khi dùng dài ngày, nên ngưng sử dụng trong trường hợp này.

  • Thông báo cho Bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác thuốc

  • Rượu, thuốc ức chế thần kinh trung ương, thuốc chống trầm cảm 3 vòng khi dùng đồng thời với CINNARIZIN có thể làm tăng tác dụng gây buồn ngủ của các thuốc này hoặc CINNARIZIN.

Xử trí khi quên liều

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu gần với thời gian sử dụng liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp đó. Không dùng gấp đôi liều.

Xử trí khi quá liều

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, dưới 30 độ C.

  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Quy cách đóng gói 

  • Hộp 10 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất                        

  • US Pharma USA 

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua CINNARIZIN USP - Thuốc điều trị rối loạn tiền đình hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua CINNARIZIN USP - Thuốc điều trị rối loạn tiền đình hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ
Lelocin 5 - Flunarizine 5mg
Lelocin 5 - Flunarizine 5mg
Liên hệ
Marcain 0.5% - Bupivacain AstraZeneca
Marcain 0.5% - Bupivacain AstraZeneca
Liên hệ
Ibafilin 400mg Hamedi
Ibafilin 400mg Hamedi
Liên hệ
Citi-Brain 250 - Citicoline 1000mg Pharbaco
Citi-Brain 250 - Citicoline 1000mg Pharbaco
Liên hệ
Pregagen 75 Celogen Pharma
Pregagen 75 Celogen Pharma
Liên hệ
Vinfoxin Vinphaco
Vinfoxin Vinphaco
Liên hệ
Hoạt Huyết An Não TP
Hoạt Huyết An Não TP
Liên hệ
Teperinep 25mg ExtractumPharma Co. Ltd.
Teperinep 25mg ExtractumPharma Co. Ltd.
Liên hệ
Ozapex 10mg Pharmathen
Ozapex 10mg Pharmathen
Liên hệ
Levocin 10ml Vinphaco
Levocin 10ml Vinphaco
Liên hệ
Hoạt Huyết Thông Mạch Trung ương 1
Hoạt Huyết Thông Mạch Trung ương 1
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Mezolax 40 US Pharma USA
Mezolax 40 US Pharma USA
Liên hệ
Atinon 20 - Isotretinoin 20mg US PHARMA USA
Atinon 20 - Isotretinoin 20mg US PHARMA USA
Liên hệ
Pirocam 20 US Pharma USA
Pirocam 20 US Pharma USA
Liên hệ
Fenacus 50 US Pharma USA
Fenacus 50 US Pharma USA
Liên hệ
Usrizin 10mg US Pharma USA
Usrizin 10mg US Pharma USA
Liên hệ
Glimepirid 3 - MV US Pharma USA
Glimepirid 3 - MV US Pharma USA
Liên hệ
Tendipoxim 200
Tendipoxim 200
Liên hệ
Goldampill 125
Goldampill 125
Liên hệ
Pansicontin US Pharma USA
Pansicontin US Pharma USA
110,000 đ
Famela US Pharma USA
Famela US Pharma USA
Liên hệ
Nemeum 20mg US Pharma USA
Nemeum 20mg US Pharma USA
Liên hệ
Pofakid 100mg US Pharma USA
Pofakid 100mg US Pharma USA
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này