Cimetidin DWP 800mg - Thuốc điều trị loét dạ dày tá tràng

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:50

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-35355-21
Hoạt chấtCimetidin 800mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 60 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Cimetidin DWP 800mg là gì?

  • Cimetidin DWP 800mg là thuốc được sản xuất bởi Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar, với thành phần chính Cimetidin có tác dụng điều trị loét dạ dày tá tràng, trào ngược dạ dày thực quản. Ngoài ra Cimetidin DWP 800mg còn giúp điều trị các trạng thái bệnh lý tăng tiết dịch vị và phòng chảy máu đường tiêu hóa.

Thành phần của Cimetidin DWP 800mg

  • Cimetidin: 800mg

Dạng bào chế

  • Viên nén.

Loét dạ dày tá tràng là gì?

  • Loét dạ dày tá tràng là tình trạng những vết loét phát triển trên niêm mạc của dạ dày và đoạn đầu của ruột non, thường xảy ra do vi khuẩn HP và thói quen sinh hoạt không lành mạnh. Đau thượng vị là triệu chứng phổ biến nhất của loét dạ dày tá tràng

Công dụng và chỉ định của Cimetidin DWP 800mg

  • Điều trị ngắn hạn: loét tá tràng tiến triển.

  • Điều trị duy trì loét dạ dày tiến triển lành tính.

  • Điều trị chứng trào ngược dạ dày thực quản gây loét.

  • Điều trị các trạng thái bệnh lý tăng tiết dịch vị như hội chứng Zollinger - Ellison, bệnh đa u tuyến nội tiết.

  • Điều trị chảy máu tiêu hoá do loét dạ dày tá tràng.

  • Phòng chảy máu đường tiêu hoá trên ở người có bệnh nặng.

Cách dùng - Liều dùng của Cimetidin DWP 800mg

  • Cách dùng:

    • Thuốc dùng đường uống.

  • Liều dùng:

    • Dùng theo chỉ định của bác sĩ.

Chống chỉ định của Cimetidin DWP 800mg

  • Không dùng cho bệnh nhân mẫn cảm với cimetidin

Lưu ý khi sử dụng Cimetidin DWP 800mg

  • Cimetidin tương tác với nhiều thuốc, bởi vậy khi dùng phối hợp với loại thuốc nào đó đều phải xem xét kỹ.

  • Trước khi dùng cimetidin điều trị loét dạ dày phải loại trừ khả năng ung thư vì khi dùng thuốc có thể che lấp triệu chứng gây khó chẩn đoán.

  • Giảm liều ở người bệnh suy gan, thận

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ

Sử dụng cho người lái xe hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Cimetidin DWP 800mg

  • Thường gặp, ADR > 1/100:

    • Tiêu hóa: Ỉa chảy và các rối loạn tiêu hóa khác. Thần kinh: Đau đầu, chóng mặt, ngủ gà, mệt mỏi. Da: Nổi ban

    • Nội tiết: Chứng to vú ở đàn ông khi điều trị trên 1 tháng hoặc dùng liều cao.

  • Ít gặp, 1/100 > ADR > 1/1 000:

    • Nội tiết: Chứng bất lực khi dùng liều cao kéo dài. Da: Dát sần, ban dạng trứng cá, mày đay.

    • Gan: Tăng enzym gan tạm thời, tự hết khi ngừng thuốc.

    • Thận: Tăng creatinin huyết.

  • Hiếm gặp, ADR < 1/1 000:

    • Tim mạch: Mạch chậm, mạch nhanh, nghẽn dẫn truyền nhĩ - thất.

    • Tiêm nhanh tĩnh mạch có thể gây loạn nhịp tim và giảm huyết áp.

    • Máu: Giảm bạch cầu đa nhân, mất bạch cầu hạt, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu trung tính, giảm toàn thể huyết cầu, thiếu máu không tái tạo. Các thuốc kháng histamin H2 gây giảm bài tiết acid nên cũng giảm hấp thu vitamin B12, rất dễ gây thiếu máu.

    • Thần kinh: Lú lẫn hồi phục được (đặc biệt ở người già và người bị bệnh nặng như suy thận, suy gan, hội chứng não), trầm cảm, kích động, bồn chồn, ảo giác, mất phương hướng.

    • Gan: Viêm gan ứ mật, vàng da, rối loạn chức năng gan.

    • Tụy: Viêm tụy cấp.

    • Thận: Viêm thận kẽ.

    • Cơ: Đau cơ, đau khớp.

    • Quá mẫn: Sốt, dị ứng kể cả sốc phản vệ, viêm mạch, hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử biểu bì nhiễm độc.

    • Da: Ban đỏ, viêm da tróc vẩy, hồng ban đa dạng, hói đầu rụng tóc.

    • Hô hấp: Tăng nguy cơ nhiễm khuẩn (viêm phổi bệnh viện, viêm phổi mắc phải ở cộng đồng).

  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác

  • Cimetidin làm tăng đáng kể nồng độ thuốc trong huyết tương của một số thuốc như melformin, warfarin, quinidin, procainamid, lidocain, propranlol, nifedipin, phenytoin, acid valproic, theophylin. Do đó, cần thận trọng khi phối hợp thuốc.

  • Các muối, oxyd và hydroxyl magnesi, nhôm, calci, làm giảm sự hấp thu của cimetidin nếu uống cùng. Vì vậy, nên dùng cách nhau 2 giờ.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.

  • Để xa tầm tay trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 6 vỉ x 10 viên.

Nhà sản xuất    

  • Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Cimetidin DWP 800mg - Thuốc điều trị loét dạ dày tá tràng ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Cimetidin DWP 800mg - Thuốc điều trị loét dạ dày tá tràng tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Samtrum 40 - Esomeprazol 40mg TW 25
Samtrum 40 - Esomeprazol 40mg TW 25
Liên hệ
DW-TRA RebaTot - Rebamipide 100mg Traphaco
DW-TRA RebaTot - Rebamipide 100mg Traphaco
Liên hệ
Digesleen - Limolene Đông Dược Việt
Digesleen - Limolene Đông Dược Việt
Liên hệ
Mezolax 40 US Pharma USA
Mezolax 40 US Pharma USA
Liên hệ
Esodop Dopharma
Esodop Dopharma
Liên hệ
Esogen 20 Celogen Pharma
Esogen 20 Celogen Pharma
Liên hệ
Rabeprazol sodium 20mg Imexpharm
Rabeprazol sodium 20mg Imexpharm
Liên hệ
Rotavin M1 Polyvac
Rotavin M1 Polyvac
Liên hệ
Tridabu 120mg Medisun
Tridabu 120mg Medisun
Liên hệ
Recto Clean - Monobasic
Recto Clean - Monobasic
Liên hệ
Enterobella 1g - Bacillus clausii Mekophar
Enterobella 1g - Bacillus clausii Mekophar
Liên hệ
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Ramipril GP 2,5mg - Ramipril Wealphar
Ramipril GP 2,5mg - Ramipril Wealphar
Liên hệ
Ramipril 5mg - Ramipril Wealphar
Ramipril 5mg - Ramipril Wealphar
Liên hệ
Ketotifen DWP 1mg
Ketotifen DWP 1mg
Liên hệ
Isosorbid Mononitrat DWP 20mg
Isosorbid Mononitrat DWP 20mg
Liên hệ
Glipizid DWP 5mg Wealphar
Glipizid DWP 5mg Wealphar
Liên hệ
Fefolic DWP  322mg/350mcg
Fefolic DWP 322mg/350mcg
Liên hệ
Candesartan DWP 12mg
Candesartan DWP 12mg
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này