Ceteco Prednisolon TW3 (bột) - Thuốc chống viêm, ức chế miễn dịch

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2025-05-18 00:34:23

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-27173-17
Hoạt chấtPrednisolon acetat (natri phosphate) 5mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếBột pha uống
Đóng góiHộp 30 gói x 1.5 g
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Ceteco Prednisolon (bột) là thuốc gì?

  • Ceteco Prednisolon (bột) là thuốc kháng sinh, có tác dụng rõ rệt chống viêm, chống dị ứng và ức chế miễn dịch. Với thành phần chứa 5mg chất Prednisolon acetat, thuốc được chỉ định điều trị các bệnh thấp khớp, viêm khớp dạng thấp; chống viêm trong một số trường hợp khác như: viêm mống mắt, viêm mống mắt-thể mi, viêm củng mạc, viêm thượng củng mạc, viêm màng bồ đào,,... và được bác sĩ kê đơn trong một số bệnh ung thư. 

Thành phần của Ceteco Prednisolon (bột)

  • Prednisolon acetat (natri phosphate): 5mg.

Dạng bào chế

  • Thuốc bột uống 

Công dụng - Chỉ định của Ceteco Prednisolon (bột)

  • Những bệnh dạng thấp (khớp)
  • Trị liệu bổ sung ngắn hạn để giúp bệnh nhân tránh được các cơn kịch phát hoặc hoặc cấp trong các trường hợp sau:
    • Viêm khớp dạng thấp, kể cả viêm khớp dạng thấp ở trẻ em.
    • Viêm đốt sống cứng khớp.
    • Viêm bao hoạt dịch cấp và bán cấp.
    • Viêm màng hoạt dịch của khớp xương.
    • Viêm gân bao hoạt dịch không đặc hiệu.
    • Viêm xương khớp sau chấn thương.
    • Viêm khớp vẩy nến.
    • Viêm mỏm trên lồi cầu.
    • Viêm khớp cấp do gout.
    • Bệnh collagen:
    • Trị liệu duy trì hoặc cấp trong các trường hợp:
    • Lupus ban đỏ toàn thân.
    • Viêm đa cơ toàn thân.
    • Thấp tim cấp.
  • Bệnh về da:
    • Pemphigut.
    • Hồng ban đa dạng.
    • Viêm da bã nhờn.
    • Viêm da tróc vảy.
    • Bệnh vẩy nến.
  • Bệnh dị ứng:
    • Viêm mũi dị ứng theo mùa.
    • Quá mẫn với thuốc.
    • Bệnh huyết thanh.
    • Viêm da do tiếp xúc.
    • Hen phế quản.
    • Viêm da dị ứng.
  • Bệnh về mắt:
    • Viêm loét kết mạc do dị ứng.
    • Viêm thần kinh mắt.
    • Viêm mống mắt thể mi.
    • Viêm giác mạc.
  • Bệnh về đường hô hấp:
    • Viêm phổi hít.
    • Bệnh Sacoid.
    • Ngộ độc beri.
    • Hội chứng Loeffler.
  • Bệnh về máu:
    • Thiếu máu tán huyết.
    • Ban xuất huyết giảm tiểu cầu tự phát ở trẻ em.
    • Giảm tiểu cầu thứ phát ở trẻ em.
    • Giảm nguyên hồng cầu.
    • Thiếu máu giảm sản bẩm sinh.
  • Bệnh khối u:
    • Bệnh bạch cầu và u lympho ở trẻ em.
    • Rối loạn nội tiết
    • Thiểu năng thượng thận nguyên phát và thứ phát: methylprednisolon có thể được sử dụng nhưng phải kết hợp với một mineralocorticoid như hydrocortison hay cortison.
    • Tăng sản vỏ thượng thận bẩm sinh.
    • Viêm tuyến giáp không mưng mủ.
    • Tăng calci huyết trong ung thư.
  • Các chỉ định khác: Bệnh Crohn, gây bài trừ niệu hay giảm protein niệu trong hội chứng thận hư, đợt cấp của xơ cứng rải rác (hệ thần kinh, viêm màng não do lao. 

Chống chỉ định khi dùng Ceteco Prednisolon (bột)

  • Bệnh nhân bị mẫn cảm với các thành phần thuốc.
  • Đang dùng vaccin virus sống.
  • Nhiễm khuẩn nặng trừ sốc nhiễm khuẩn và lao màng não.
  • Tổn thương da do virus, nấm hay lao. 

Liều dùng - Cách dùng Ceteco Prednisolon (bột)

  • Liều khởi đầu 4-48mg/ngày. Nên duy trì và điều chỉnh liều cho đến khi có sự đáp ứng thỏa mãn. Nếu điều trị trong thời gian dài nên xác định liều thấp nhất có thể đạt tác dụng cần có bằng cách giảm liều dần cho tới khi thấy các dấu hiệu hoặc triệu chứng bệnh tăng lên.
  • Không nên ngưng thuốc đột ngột trong thời gian dài sử dụng liều cao, phải giảm liều từ từ. 
  • Bệnh sarcoid: 0,8mg/kg/ngày. Dùng liều duy trì thấp: 8mg/ngày.
  • Đợt cấp của sơ cứng rải rác: Liều mỗi ngày là 160mg, dùng trong 1 tuần, sau đó giảm liều còn 64mg mỗi ngày, dùng trong 1 tháng.
  • Viêm khớp dạng thấp:  
    • Nặng 16 mg
    • Viêm cơ da toàn thân 48 mg
    • Lupus ban đỏ hệ thống 16 – 100 mg
    • Thấp khớp cấp tính 48 mg cho đến khi ERS bình thường trong 1 tuần
  • Bệnh dị ứng 16 – 40 mg
  • Hen phế quản Tối đa 64 mg/ngày hoặc tối đa 100 mg/liệu pháp cách ngày
  • Bệnh về mắt 16 – 40 mg
  • Bệnh về máu và bạch cầu 16 – 100 mg
  • U lympho ác tính 16 – 100 mg
  • Viêm loét đại tràng 16 – 60 mg
  • Bệnh Crohn Tới 48 mg/ngày trong giai đoạn cấp tính
  • Cấy ghép tạng Tới 3,6 mg/kg/ngày
  • Bệnh sarcoid 32 – 48 mg trong liệu trình cách ngày
  • Đau đa cơ do thấp khớp 64 mg
  • Bệnh Pemphigus 80 – 360 mg 

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng Ceteco Prednisolon (bột)

  • Bệnh nhân bị tiểu đường, tăng huyết áp, loét dạ dày, loét tá tràng.
  • Không nên ngừng thuốc đột ngột.
  • Trẻ em, phụ nữ có thai và cho con bú.  

Tác dụng phụ của Ceteco Prednisolon (bột)

  • Khi dùng thuốc liều cao và kéo dài có thể gây buồn nôn, loét dạ dày tá tràng, nhức đầu, dễ bị kích động, rậm lông, phù, tăng huyết áp, yếu cơ, loãng xương. 

Sử dụng cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Thận trọng, tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi dùng. Các sản phẩm dù đã kiểm nghiệm vẫn có những nguy cơ khi sử dụng. 

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Chưa có báo cáo cụ thể về ảnh hưởng của sản phẩm với người lái xe và vận hành máy móc. Tuy nhiên, để đảm bảo an toàn bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.  

Tương tác   

  • Không dùng đồng thời với cyclosporin.
  • Phenobarbital, phenytoin, rifampin và các thuốc lợi tiểu giảm kali huyết có thể làm giảm hiệu lực của thuốc. 

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu gần với thời gian sử dụng liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp đó. Không dùng gấp đôi liều.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Quy cách đóng gói  

  • Hộp 30 gói x 1,5g 

Bảo quản  

  • Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp. 
  • Để xa tầm tay trẻ em. 

Hạn sử dụng  

  • 36 tháng 

Nhà sản xuất  

  • Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 - FORIPHARM 

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Ceteco Prednisolon TW3 (bột) - Thuốc chống viêm, ức chế miễn dịch ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Ceteco Prednisolon TW3 (bột) - Thuốc chống viêm, ức chế miễn dịch tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Lofacef - Paracetamol + Tramadol Mediplantex
Lofacef - Paracetamol + Tramadol Mediplantex
Liên hệ
Etcoxib 90 - Etoricoxib 90mg Atlantic Pharma
Etcoxib 90 - Etoricoxib 90mg Atlantic Pharma
Liên hệ
Parcamol 500mg Hera
Parcamol 500mg Hera
Liên hệ
Pirocam 20 US Pharma USA
Pirocam 20 US Pharma USA
Liên hệ
Predmesol 4mg Hataphar
Predmesol 4mg Hataphar
Liên hệ
Fenacus 50 US Pharma USA
Fenacus 50 US Pharma USA
Liên hệ
Cetabudol 325/37.5 OPV
Cetabudol 325/37.5 OPV
Liên hệ
Vinsinat 5mg Vinphaco
Vinsinat 5mg Vinphaco
Liên hệ
Vinpamol 250mg/5ml Vinphaco
Vinpamol 250mg/5ml Vinphaco
Liên hệ
Vacoxen Vacopharm
Vacoxen Vacopharm
Liên hệ
Paracetamol 250mg S.Pharm
Paracetamol 250mg S.Pharm
Liên hệ
Solbufen 100mg/5ml - Ibuprofen 100mg/5ml SPM
Solbufen 100mg/5ml - Ibuprofen 100mg/5ml SPM
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này