Canzeal 4mg - Thuốc điều trị đái tháo đường tuýp 2 hiệu quả của Ba Lan

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:36

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Chưa cập nhật
Số đăng ký VN-11158-10
Hoạt chấtGlimepirid 4mg
Xuất xứPoland
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên nén
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Canzeal 4mg là gì?                                 

  • Canzeal 4mg là thuốc được sản xuất bởi Lek S.A (Ba Lan) với thành phần chính Glimepiride có tác dụng điều trị đái tháo đường type 2 khi áp dụng các biện pháp như tuân thủ nghiêm ngặt chế độ ăn kiêng, giảm trọng lượng trong trường hợp thừa cân, luyện tập mà không đem lại kết quả mong muốn

Thành phần của Canzeal 4mg

  • Glimepiride 4mg

Dạng bào chế

  • Viên nén.

Công dụng - Chỉ định của Canzeal 4mg

  • Điều trị đái tháo đường type 2 không phụ thuộc insulin ở người lớn, khi nồng độ đường huyết không thể kiểm soát thỏa đáng được bằng chế độ ăn kiêng, tập thể dục và giảm cân nặng đơn thuần.

Cách dùng - Liều dùng của Canzeal 4mg

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng đường uống.
  • Liều dùng:
    • Khởi đầu: 1mg x 1 lần/ngày. Sau đó nếu cần, tăng liều từ từ: mỗi nấc phải cách quãng 1-2 tuần theo thang liều sau đây: 1mg - 2mg - 3mg - 4mg - 6mg (-8mg). Uống thuốc trước bữa ăn sáng hoặc trước bữa ăn chính đầu tiên trong ngày. Không được bỏ bữa ăn sau khi đã uống thuốc.
    • Giới hạn liều ở các bệnh nhân được kiểm soát tốt đường huyết: Thường liều dùng của các bệnh nhân này trong khoảng 1 - 4mg. Các liều hàng ngày trên 6mg chỉ có hiệu quả ở một số bệnh nhân.
    • Ðiều chỉnh liều: Do độ nhạy đối với insulin cải thiện khi bệnh được kiểm soát, nhu cầu đối với glimepiride có thể giảm khi điều trị một thời gian. Ðể tránh bị hạ đường huyết, cần chú ý giảm liều hoặc ngưng thuốc đúng lúc. Ðiều chỉnh liều khi cân nặng của bệnh nhân thay đổi.
    • Khi hiệu quả của Glimepiride giảm, có thể dùng chung với insulin.Glimepiride cũng có thể dùng chung với các thuốc trị đái tháo đường dạng uống không hướng tế bào bêta khác..
    • Tuy nhiên nếu sau khi điều trị mà vẫn không đỡ, hãy đến bác sỹ để kiểm tra. Không nên dùng thuốc quá hai tuần mà không tham khảo ý kiến của bác sỹ.

Chống chỉ định của Canzeal 4mg

  • Mẫn cảm với glimepiride, các sulphonylurea hoặc sulphonamide hoặc bất kỳ tá dược nào. 
  • Đái tháo đường phụ thuộc insulin. 
  • Hôn mê do đái tháo đường. 
  • Nhiễm ketoacid chuyển hóa. 
  • Rối loạn chức năng gan hoặc thận nặng.

Lưu ý khi sử dụng Canzeal 4mg

  • Không nên dùng cho phụ nữ có thai & cho con bú, trẻ em.
  • Lưu ý nguy cơ hạ đường huyết hoặc mất khả năng kiểm soát đường huyết.
  • Glimepiride phải dùng ngay trước hoặc trong bữa ăn. Khi ăn uống không đúng giờ hoặc bỏ bữa có thể dẫn đến hạ đường huyết khi dùng glimepiride. Trong một số trường hợp stress (như tai nạn, phẫu thuật cấp, sốt nhiễm khuẩn...) có thể tạm thời chuyển sang dùng insulin. Việc điều trị bằng các sulphonylure cho bệnh nhân bị thiếu men G6PD có thể gây thiếu máu tan huyết. Vì glimepiride thuộc nhóm này nên thận trọng cho bệnh nhân thiếu men G6PD và nên xem xét thay thế bằng nhóm thuốc khác. Cần kiểm tra chức năng gan, công thức máu, mức đường huyết, đường niệu, glycosylated và hemoglobin (HbA1c) định kỳ. Không dùng cho bệnh nhân bất dung nạp lactose.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi dùng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi dùng cho người lái xe và vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của Canzeal 4mg

  • Nôn, khó chịu đường tiêu hoá, tiêu chảy, dị ứng da.
  • Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, thiếu máu tán huyết, thiếu máu bất sản.
  • Thông báo cho bác sĩ các tác dụng phụ không mong muốn khi sử dụng.

Tương tác thuốc

  • Tác dụng hạ đường huyết có thể xảy ra khi dùng đồng thời với thuốc sau: phenylbutazone, azapropazon, oxyfenbutazone, insulin, thuốc điều trị đái tháo đường dạng uống như metformin, salicylates, para - amino salicylic acid, steroids đồng hóa, hormone sinh dục nam, chloramphenicol, sulphonamides tác dụng kéo dài, tetracyclines, kháng sinh quinolone, clarithromycin, thuốc chống đông coumarin, fenfluramine, các fibrate, thuốc ức chế men chuyển, fluoxetine, thuốc ức chế MAO, allopurinol, probenecid, sulphinpyrazone, thuốc hủy giao cảm, cyclophosphamide, trophosphamide, iphosphamide, miconazol, fluconazole, pentoxifylline (dùng liều cao đường ngoài ruột), tritoqualine. 
  • Làm giảm tác dụng hạ đường huyết và vì vậy có thể gây tăng mức đường huyết khi dùng đồng thời với các thuốc sau: Oestrogens, progestagens, saluretics, thuốc lợi tiểu thiazide, thyroid stimulating agents, glucocorticoids, dẫn xuất phenothiazine, chlorpromazine, adrenaline, thuốc cường giao cảm, nicotinic acid (liều cao), dẫn xuất acid nicotinic, thuốc nhuận tràng (sử dụng lâu dài), phenytoin, diazoxide, glucagon, barbiturates, rifampicin, acetazolamide. 
  • Các thuốc chẹn thụ thể H2, chẹn beta và reserpin có thể làm tăng hoặc giảm tác dụng hạ đường huyết. 
  • Các thuốc có tác dụng trên hệ giao cảm như thuốc chẹn beta, clonidin, guanthidin và reserpin: Các dấu hiệu kháng adrenergic của hạ đường huyết có thể bị giảm hoặc che lấp. 
  • Uống rượu có thể làm tăng hoặc giảm tác dụng hạ đường huyết của thuốc. Glimepiride có thể làm tăng hoặc giảm tác dụng cùa dẫn chất coumarin.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Nơi khô, thoáng, nhiệt độ dưới 30 độ C, tránh ánh nắng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay của trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên nén.

Nhà sản xuất

  • Lek S.A – Ba Lan.  

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Canzeal 4mg - Thuốc điều trị đái tháo đường tuýp 2 hiệu quả của Ba Lan ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Canzeal 4mg - Thuốc điều trị đái tháo đường tuýp 2 hiệu quả của Ba Lan tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Ketosile Labesfal
Ketosile Labesfal
Liên hệ
Sitaglo 100
Sitaglo 100
Liên hệ
Sildenafil Teva 50mg Pliva Croatia Ltd
Sildenafil Teva 50mg Pliva Croatia Ltd
Liên hệ
Sitomet 50/1000 Dược phẩm Boston
Sitomet 50/1000 Dược phẩm Boston
Liên hệ
Sitomet 50/850 Dược phẩm Boston
Sitomet 50/850 Dược phẩm Boston
Liên hệ
Stradiras 50/1000 DRP Inter
Stradiras 50/1000 DRP Inter
Liên hệ
Drosperin 20 Recalcine
Drosperin 20 Recalcine
Liên hệ
Heragest-400 Healthwise
Heragest-400 Healthwise
Liên hệ
MetSwift XR 750 - Metformin 750mg Ind-Swift
MetSwift XR 750 - Metformin 750mg Ind-Swift
Liên hệ
Glyxambi Boehringer
Glyxambi Boehringer
Liên hệ
Glipizid DWP 5mg Wealphar
Glipizid DWP 5mg Wealphar
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
850,000 đ
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Liên hệ
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
850,000 đ
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
270,000 đ
Craspa - Citicoline 500mg
Craspa - Citicoline 500mg
1,200,000 đ
Vita Organic Liver Tonic 6000
Vita Organic Liver Tonic 6000
345,000 đ
Vita Organic Bilberry 5000
Vita Organic Bilberry 5000
345,000 đ
Bambi Vita 130ml - Lysine
Bambi Vita 130ml - Lysine
290,000 đ
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này