CADIROCIN 150 USP - Thuốc điều trị nhiễm trùng đường hô hấp hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:27

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-24659-16
Hoạt chấtRoxithromycin 150 mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

CADIROCIN 150 USP là thuốc gì?

  • CADIROCIN 150 USP là thuốc kháng sinh dùng để điều trị viêm họng, viêm amidan, viêm xoang trong nhiễm trùng đường hô hấp trên. Thành phần thuốc tác động kịp thời, hiệu quả giúp điều trị triệt để các triệu chứng bệnh. Thuốc nhận được nhiều ý kiến phản hồi tích cực. 

Thành phần của thuốc CADIROCIN 150 USP

  • Roxithromycin 150 mg 
  • Tá dược:  Tinh bột ngô, Lactose, Polyvinyl pyrrolidon K30, Magnesi stearate, Aerosil (Colloidal silicon dioxyd), Talc, Natri starch glycolate, Hydroxypropylmethyl cellulose  (HPMC) 606, Hydroxypropylmethyl cellulose  (HPMC) 615, Titan dioxyt, Polyethylen glycol (PEG) 6000, Màu Sunset yellow lake, Màu Quinolin yellow lake, Màu Quinolin yellow dye.

Dạng bào chế

  • Viên nén bao phim 

Công dụng - Chỉ định của thuốc CADIROCIN 150 USP

  • Roxithromycin là thuốc ưu tiên dùng để điều trị nhiễm khuẩn do Mycoplasma pneumoniae và các bệnh do Legionella.
  • Bệnh bạch hầu, ho gà giai đoạn đầu và các nhiễm khuẩn nặng do Campylobacter.
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm ở người bệnh dị ứng với penicilin.
  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Nếu cần biết thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ.
  • Thuốc này chỉ dùng theo sự kê đơn của thầy thuốc. 

Chống chỉ định khi dùng thuốc CADIROCIN 150 USP

  • Người bệnh có tiền sử quá mẫn với kháng sinh nhóm macrolid.
  • Không dùng đồng thời Roxithromycin với các hợp chất gây co mạch kiểu ergotamin.
  • Không dùng Roxithromycin và các macrolid khác cho người bệnh đang dùng terfenadin hay astemisol do nguy cơ loạn nhịp tim đe dọa tính mạng.
  • Chống chỉ định phối hợp macrolid với cisaprid, do nguy cơ loạn nhịp tim nặng. 

Liều dùng - Cách dùng thuốc CADIROCIN 150 USP

  • Liều dùng và thời gian dùng thuốc cho từng trường hợp cụ thể theo chỉ định của Bác sĩ điều trị. Liều dùng thông thường như sau:
    • Người lớn: Liều dùng hàng ngày: 150 mg, uống 2 lần/ngày Không nên dùng kéo dài quá 10 ngày.
    • Không nên dùng dạng viên cho trẻ em dưới 4 tuổi.
    • Suy gan nặng: Phải giảm liều bằng 1/2 liều bình thường.
    • Suy thận: Không cần phải thay đổi liều thường dùng.
  • Cách dùng: Nên uống trước bữa ăn. 

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc CADIROCIN 150 USP

  • Phải đặc biệt thận trọng khi dùng Roxithromycin cho người bệnh thiểu năng gan nặng.  

Tác dụng phụ của thuốc CADIROCIN 150 USP

  • Thường gặp, ADR > 1/100
    • Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, đau thượng vị, ỉa chảy.
  • Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
    • Phản ứng quá mẫn: Phát ban, mày đay, phù mạch, ban xuất huyết, co thắt phế quản, sốc phản vệ.
    • Thần kinh trung ương: Chóng mặt hoa mắt, đau đầu, chứng dị cảm, giảm khứu giác và/hoặc vị giác.
    • Tăng các vi khuẩn kháng thuốc, bội nhiễm.
  • Hiếm gặp, ADR < 1/1000
    • Gan: Tăng enzym gan trong huyết thanh. Viêm gan ứ mật, triệu chứng viêm tụy (rất hiếm).
  • Thông báo cho Bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc. 

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Thời kỳ mang thai
    • Chỉ dùng cho người mang thai khi thật cần thiết, mặc dù chưa có tài liệu nào nói đến việc Roxithromycin gây những khuyết tật bẩm sinh.
  • Thời kỳ cho con bú
    • Roxithromycin bài tiết qua sữa với nồng độ rất thấp.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Vì thuốc có thể gây chóng mặt hoa mắt nên cần thận trọng khi dùng cho người lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác thuốc   

  • Phối hợp Roxithromycin với một trong các thuốc sau: astemisol, terfenadin, cisaprid, có khả năng gây loạn tim trầm trọng. Do đó không được phối hợp các thuốc này để điều trị.
  • Không có tương tác đáng kể với warfarin, carbamazepin, ciclosporin và thuốc tránh thai uống.
  • Làm tăng nhẹ nồng độ theophylin hoặc ciclosporin trong huyết tương, nhưng không cần phải thay đổi liều thường dùng.
  • Có thể làm tăng nồng độ disopyramid không liên kết trong huyết thanh.
  • Không nên phối hợp với bromocriptin vì Roxithromycin làm tăng nồng độ của thuốc này trong huyết tương. 

Quên liều thuốc và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu gần với thời gian sử dụng liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp đó. Không dùng gấp đôi liều.

Quá liều thuốc và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Quy cách đóng gói  

  • Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên 

Bảo quản  

  • Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp. 
  • Để xa tầm tay trẻ em. 

Hạn sử dụng  

  • 36 tháng 

Nhà sản xuất  

  • Công Ty Cổ Phần US Pharma USA

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua CADIROCIN 150 USP - Thuốc điều trị nhiễm trùng đường hô hấp hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua CADIROCIN 150 USP - Thuốc điều trị nhiễm trùng đường hô hấp hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Arolox 60ml - Ambroxol The Acme Laboratories
Arolox 60ml - Ambroxol The Acme Laboratories
Liên hệ
Destidin - Desloratadine 5 mg Micro Labs
Destidin - Desloratadine 5 mg Micro Labs
Liên hệ
Ambroflam - Ambroxol 30mg Flamingo
Ambroflam - Ambroxol 30mg Flamingo
Liên hệ
Loritex Syrup - Loratadine Y-Med
Loritex Syrup - Loratadine Y-Med
Liên hệ
Tỷ Viêm Hoàn
Tỷ Viêm Hoàn
Liên hệ
Abuterol 30 - Ambroxol + Clenbuterol Meyer BPC
Abuterol 30 - Ambroxol + Clenbuterol Meyer BPC
Liên hệ
Vinsalmol 5 - Salbutamol 5mg/2,5ml Vinphaco
Vinsalmol 5 - Salbutamol 5mg/2,5ml Vinphaco
Liên hệ
Satarex - Beclomethasone 50mcg Merap
Satarex - Beclomethasone 50mcg Merap
Liên hệ
Desqutos 2,5mg/5ml - Desloratadin SPM
Desqutos 2,5mg/5ml - Desloratadin SPM
Liên hệ
Trelegy Ellipta 100mg/62,5mg/25mg GSK
Trelegy Ellipta 100mg/62,5mg/25mg GSK
Liên hệ
Nosaline Kids Dan Pharm
Nosaline Kids Dan Pharm
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Mezolax 40 US Pharma USA
Mezolax 40 US Pharma USA
Liên hệ
Atinon 20 - Isotretinoin 20mg US PHARMA USA
Atinon 20 - Isotretinoin 20mg US PHARMA USA
Liên hệ
Pirocam 20 US Pharma USA
Pirocam 20 US Pharma USA
Liên hệ
Fenacus 50 US Pharma USA
Fenacus 50 US Pharma USA
Liên hệ
Usrizin 10mg US Pharma USA
Usrizin 10mg US Pharma USA
Liên hệ
Glimepirid 3 - MV US Pharma USA
Glimepirid 3 - MV US Pharma USA
Liên hệ
Tendipoxim 200
Tendipoxim 200
Liên hệ
Goldampill 125
Goldampill 125
Liên hệ
Pansicontin US Pharma USA
Pansicontin US Pharma USA
110,000 đ
Famela US Pharma USA
Famela US Pharma USA
Liên hệ
Nemeum 20mg US Pharma USA
Nemeum 20mg US Pharma USA
Liên hệ
Pofakid 100mg US Pharma USA
Pofakid 100mg US Pharma USA
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này