Cadipredson 4 USP - Thuốc chống viêm hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-10-09 11:05:59

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-18706-13
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng gói Hộp 5 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Cadipredson 4 USP là thuốc gì?

  • Cadipredson 4 USP với thành phần chính là  Methyl Prednisolon 4mg có tác dụng điều trị các bệnh lý liên quan đến viêm. Cadipredson 4 USP điều trị các bệnh lý liên quan đến miễn dị ứng, bệnh liên quan đến miễn dịch.

Thành phần của thuốc Cadipredson 4 USP

  • Hoạt chất gồm: Methyl Prednisolon 4mg

  • Tá dược: Tĩnh bột ngô, Lactose, Polyvinyl pyrrolidon (PVP) K30, Microcrystallin cellulose M101, Natri starch glycolate, Aerosil, Magnesi stearat.

Dạng bào chế

  • Viên nén bao phim.

Công dụng - Chỉ định của thuốc Cadipredson 4 USP

  • Các bệnh liên quan đến viêm: viêm khớp dạng thấp (kể cả viêm khớp dạng thấp ở trẻ em), viêm đốt sống cứng khớp, viêm bao hoạt dịch cấp và bán cấp, viêm màng hoạt dịch của khớp xương, viêm gân bao hoạt dịch không đặc hiệu, viêm xương khớp sau chấn thương, viêm khớp vẩy nến, viêm mỏm trên lõi cầu, viêm khớp cấp do gout, viêm da tróc vảy, viêm da do tiếp xúc, viêm loét kết mạc, viêm giác mạc, viêm màng não do lao.

  • Các bệnh liên quan đến dị ứng: viêm mũi dị ứng theo mùa, quá mẫn với thuốc, bệnh huyết thanh, hen phế quản.

  • Các bệnh liên quan đến miễn dịch: lupus ban đỏ toàn thân, thấp tim cấp.

  • Suy thượng thận nguyên phát hoặc thứ phát, tăng sản vỏ thượng thận bẩm sinh, viêm tuyến giáp không mưng mủ, tăng calci huyết trong ung thư.

Chống chỉ định khi dùng thuốc Cadipredson 4 USP

  • Nhiễm khuẩn nặng, trừ sốc nhiễm khuẩn và lao màng não.

  • Thương tổn do viêm da virus, nấm, lao, đang dùng vắc xin sống.

Liều dùng - Cách dùng thuốc Cadipredson 4 USP

  • Ðiều trị cơn hen nặng đối với người bệnh nội trú, cơn hen cấp tính: 32-48mg/ngày.

  • Viêm khớp dạng thấp: 4-6mgngày. Tối đa 16-32mg/ngày.

  • Viêm khớp mạn tính ở trẻ em với những biến chứng đe dọa tính mạng: 10-30mg/kg/lần x 3 lần/ngày.

  • Viêm loét đại tràng mạn tính: 8-24 mg/ngày.

  • Thiếu máu tan máu do miễn dịch: 64mg/ngày

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc 

  • Chưa có báo cáo

Tác dụng phụ của thuốc 

  • Thuốc Cadipredson 4 được hấp thu tốt tuy nhiên cũng sẽ xảy ra một số tác dụng phụ thường nhẹ và trong thời gian ngắn như sau:

    • Hội chứng Cushing, chậm lớn.

    • Giữ muối và nước, tăng HA, yếu cơ, loãng xương, mụn.

    • Loét dạ dày tá tràng, buồn nôn, chướng bụng, viêm tụy.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Không sử dụng cho phụ nữ có thai và đang cho con bú. Theo chỉ định bác sĩ.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thận trọng khi sử dụng thuốc khi lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác thuốc

  • Chưa có báo cáo

Quên liều thuốc và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều thuốc và cách xử trí

  • Những triệu chứng quá liều gồm biểu hiện hội chứng dạng Cushing, yếu cơ, và loãng xương, chỉ xảy ra khi dùng glucocorticoid dài ngày.

  • Khi sử dụng liều quá cao trong thời gian dài, tăng năng vỏ tuyến thượng thận và ức chế tuyến thượng thận có thể xảy ra .Trong những trường hợp này cẩn cân nhắc để có quyết định đúng đắn tạm ngừng hoặc ngừng hẳn việc dùng glucocorticoid.

Quy cách đóng gói thuốc 

  • Hộp 5 vỉ x 10 viên 

Bảo quản thuốc 

  • Nơi thoáng mát, dưới 30 độ C, tránh ánh sáng.

Nhà sản xuất thuốc Cadipredson 4 USP

  •  Công ty TNHH US pharma US – Việt Nam

Sản phẩm tương tự thuốc 

Câu hỏi thường gặp

Mua Cadipredson 4 USP - Thuốc chống viêm hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Cadipredson 4 USP - Thuốc chống viêm hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Lofacef - Paracetamol + Tramadol Mediplantex
Lofacef - Paracetamol + Tramadol Mediplantex
Liên hệ
Etcoxib 90 - Etoricoxib 90mg Atlantic Pharma
Etcoxib 90 - Etoricoxib 90mg Atlantic Pharma
Liên hệ
Parcamol 500mg Hera
Parcamol 500mg Hera
Liên hệ
Pirocam 20 US Pharma USA
Pirocam 20 US Pharma USA
Liên hệ
Predmesol 4mg Hataphar
Predmesol 4mg Hataphar
Liên hệ
Fenacus 50 US Pharma USA
Fenacus 50 US Pharma USA
Liên hệ
Cetabudol 325/37.5 OPV
Cetabudol 325/37.5 OPV
Liên hệ
Vinsinat 5mg Vinphaco
Vinsinat 5mg Vinphaco
Liên hệ
Vinpamol 250mg/5ml Vinphaco
Vinpamol 250mg/5ml Vinphaco
Liên hệ
Vacoxen Vacopharm
Vacoxen Vacopharm
Liên hệ
Paracetamol 250mg S.Pharm
Paracetamol 250mg S.Pharm
Liên hệ
Solbufen 100mg/5ml - Ibuprofen 100mg/5ml SPM
Solbufen 100mg/5ml - Ibuprofen 100mg/5ml SPM
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Mezolax 40 US Pharma USA
Mezolax 40 US Pharma USA
Liên hệ
Atinon 20 - Isotretinoin 20mg US PHARMA USA
Atinon 20 - Isotretinoin 20mg US PHARMA USA
Liên hệ
Pirocam 20 US Pharma USA
Pirocam 20 US Pharma USA
Liên hệ
Fenacus 50 US Pharma USA
Fenacus 50 US Pharma USA
Liên hệ
Usrizin 10mg US Pharma USA
Usrizin 10mg US Pharma USA
Liên hệ
Glimepirid 3 - MV US Pharma USA
Glimepirid 3 - MV US Pharma USA
Liên hệ
Tendipoxim 200
Tendipoxim 200
Liên hệ
Goldampill 125
Goldampill 125
Liên hệ
Pansicontin US Pharma USA
Pansicontin US Pharma USA
110,000 đ
Famela US Pharma USA
Famela US Pharma USA
Liên hệ
Nemeum 20mg US Pharma USA
Nemeum 20mg US Pharma USA
Liên hệ
Pofakid 100mg US Pharma USA
Pofakid 100mg US Pharma USA
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này