CADINEURON USP - Thuốc điều trị thiếu nặng Magnesium,hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
40,000 đ
Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-10-29 00:05:02

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-18263-13
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 5 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng kể từ ngày sản xuất

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

CADINEURON USP là sản phẩm gì?

  • CADINEURON USP là thuốc điều trị thiếu nặng Magnesium, riêng biệt hay kết hợp, sản phẩm được chỉ định sử dụng trong trường hợp tạng co giật hay co giật tetani khi chưa có thuốc điều trị. CADINEURON USP được sản xuất bởi US Pharma USA.

Thành phần của CADINEURON USP

  • Magnesi lactat dihydrat 470,00 mg

  • Pyridoxin hydroclorid 5,00 mg

  • Tá dược: Tinh bột sắn, Lactose, Polyvinyl pyrrolidon (PVP) K30, Natri starch glycolat, Talc, Magnesi stearat, Hydroxypropylmethyl cellulose (HPMC) 606, Hydroxypropylmethyl cellulose (HPMC) 615, PEG 6000, Titan dioxyt.

Dạng bào chế

  • Viên nén bao phim

Công dụng - Chỉ định của CADINEURON USP

  • Thiếu Magnesium nặng, riêng biệt hay kết hợp.

  • Rối loạn các chức năng trong trường hợp co giật tetani hay tạng co giật khi chưa có thuốc điều trị đặc hiệu.

Cách dùng - Liều dùng CADINEURON USP

  • Thiếu Magnesium nặng: 6 viên/ngày chia 2-3 lần

  • Tạng co giật: 4 viên/24 giờ chia 2-3 lần

  • Uống nguyên viên thuốc với nhiều nước

Chống chỉ định của CADINEURON USP

  • Suy thận nặng với độ thanh thải của creatinin dưới 30 ml/phút.

  • Phối hợp với levodopa vì có sự hiện diện của vitamin B6

Lưu ý khi sử dụng CADINEURON USP

  • Khi có thiếu calcium đi kèm thì phải bù Magnesiumum trước khi bù calcium.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của CADINEURON USP

  • Có thể gặp trên đường tiêu hóa: tiêu chảy, đau bụng

Tương tác thuốc

  • Levodopa: vì tác dụng của levodopa bị ức chế bởi vitamin B6.

  • Quinidine: tăng lượng quinidine trong huyết tương và nguy cơ quá liều.

  • Với các chế phẩm có chứa phosphate hoặc canxi là các chất ức chế quá trình hấp thu Magnesiumum tại ruột non.

  • Trường hợp phải điều trị phối hợp với tetracycline đường uống thì phải dùng 2 loại thuốc cách khoảng nhau ít nhất 3 giờ.

Xử trí khi quên liều

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu gần với thời gian sử dụng liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp đó. Không dùng gấp đôi liều.

Xử trí khi quá liều

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, dưới 30 độ C.

  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Quy cách đóng gói 

  • Hộp 10 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất                        

  • US Pharma USA 

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua CADINEURON USP - Thuốc điều trị thiếu nặng Magnesium,hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua CADINEURON USP - Thuốc điều trị thiếu nặng Magnesium,hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Bambi Vita 130ml - Lysine
Bambi Vita 130ml - Lysine
290,000 đ
Zibifer 100mg/10ml OPV
Zibifer 100mg/10ml OPV
160,000 đ
Hemafer - Sắt (III) Unipharma
Hemafer - Sắt (III) Unipharma
Liên hệ
Vitamin B1 Tiêm HDPharma
Vitamin B1 Tiêm HDPharma
120,000 đ
Nephgold 250ml - Acid amin 5,4% JW
Nephgold 250ml - Acid amin 5,4% JW
Liên hệ
Omega 3.6.9 Lomeva
Omega 3.6.9 Lomeva
Liên hệ
Zinsol Danapha
Zinsol Danapha
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Mezolax 40 US Pharma USA
Mezolax 40 US Pharma USA
Liên hệ
Atinon 20 - Isotretinoin 20mg US PHARMA USA
Atinon 20 - Isotretinoin 20mg US PHARMA USA
Liên hệ
Pirocam 20 US Pharma USA
Pirocam 20 US Pharma USA
Liên hệ
Fenacus 50 US Pharma USA
Fenacus 50 US Pharma USA
Liên hệ
Usrizin 10mg US Pharma USA
Usrizin 10mg US Pharma USA
Liên hệ
Glimepirid 3 - MV US Pharma USA
Glimepirid 3 - MV US Pharma USA
Liên hệ
Tendipoxim 200
Tendipoxim 200
Liên hệ
Goldampill 125
Goldampill 125
Liên hệ
Pansicontin US Pharma USA
Pansicontin US Pharma USA
110,000 đ
Famela US Pharma USA
Famela US Pharma USA
Liên hệ
Nemeum 20mg US Pharma USA
Nemeum 20mg US Pharma USA
Liên hệ
Pofakid 100mg US Pharma USA
Pofakid 100mg US Pharma USA
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này