Biviantac (viên) - Thuốc điều trị các bệnh tiêu hóa của BV Pharm

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:33

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-15065-11
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén nhai
Đóng góiHộp 4 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng kể từ ngày sản xuất

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Biviantac (viên) là thuốc gì?

  • Biviantac (viên) là thuốc được dùng giúp làm giảm các triệu chứng do tăng tiết acid quá mức như khó tiêu, nóng bỏng vùng thượng vị, chướng bụng, đầy hơi, ợ hơi chua. Biviantac (viên) được sản xuất bởi công ty Cổ phần BV Pharma.

Thành phần của thuốc Biviantac (viên)

  • Bột dập thẳng Codried ( tương đương với Nhôm oxyd: 200mg, magnesi hydroxyd: 400 mg), Bột simethicon 70% (tương đương với simethicon: 30mg).

Dạng bào chế

  • Viên nén nhai.

Công dụng - Chỉ định của thuốc Biviantac (viên)

  • Giảm các triệu chứng do tăng tiết acid quá mức như khó tiêu, nóng bỏng vùng thượng vị, chướng bụng, đầy hơi, ợ hơi chua, tăng độ acid, đau rát dạ dày & các rối loạn thường gặp trong bệnh lý loét dạ dày tá tràng, thực quản.

Chống chỉ định của thuốc Biviantac (viên)

  • Người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào trong thuốc Biviantac.

Liều dùng - Cách dùng của thuốc Biviantac (viên)

  • Liều dùng:
    • Liều dùng cho người lớn: 1–2 viên lúc đau hoặc sau bữa ăn từ 1–3 giờ và trước khi đi ngủ.
    • Liều dùng cho trẻ em: Liều dùng cho trẻ em vẫn chưa được nghiên cứu và quyết định. Hãy hỏi ý kiến bác sĩ nếu bạn định dùng thuốc này cho trẻ.
  • Cách dùng:
    • Thuốc được dùng để nhai lúc đau hoặc sau bữa ăn.

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc Biviantac viên

  • Trước khi dùng thuốc này, bạn nên báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ nếu:
    • Bạn bị dị ứng với bất kỳ loại thuốc, thức ăn, thuốc nhuộm, chất bảo quản hoặc động vật nào khác.
    • Bạn đang mang thai, dự định có thai hoặc đang cho con bú.
    • Bạn mắc những tình trạng bệnh khác, có thể ảnh hưởng đến việc dùng thuốc, chẳng hạn như suy thận, magie trong máu cao, loãng xương và người đang ăn kiêng.

Sử dụng thuốc Biviantac (viên) cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Nên hỏi ý kiến bác sĩ trước khi dùng.

Sử dụng thuốc Biviantac (viên) cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Nên hỏi ý kiến bác sĩ trước khi dùng.

Tác dụng phụ của thuốc Biviantac (viên)

  • Giảm phốt pho máu khi dùng thuốc kéo dài hoặc liều cao.
  • Chát miệng, chướng bụng, phân rắn, buồn nôn, phân trắng, giảm magie máu.
  • Ngộ độc nhôm và nhuyễn xương có thể xảy ra ở người mắc chứng ure huyết cao.
  • Nhuyễn xương, bệnh não, sa sút trí tuệ và thiếu máu hồng cầu nhỏ ở người suy thận mạn.
  • Không phải ai cũng biểu hiện các tác dụng phụ như trên. Có thể có các tác dụng phụ khác không được đề cập. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về các tác dụng phụ, hãy tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ.

Tương tác thuốc

  • Tương tác thuốc có thể làm thay đổi khả năng hoạt động của thuốc hoặc gia tăng ảnh hưởng của các tác dụng phụ. Tài liệu này không bao gồm đầy đủ các tương tác thuốc có thể xảy ra. Hãy viết một danh sách những thuốc bạn đang dùng (bao gồm thuốc được kê toa, không kê toa và thực phẩm chức năng) và cho bác sĩ hoặc dược sĩ xem. Không được tự ý dùng thuốc, ngưng hoặc thay đổi liều lượng của thuốc mà không có sự cho phép của bác sĩ.
  • Biviantac làm giảm hấp thu các chế phẩm chứa sắt, theophyline, tetracycline, các kháng sinh quinolone, isoniazide, ketoconazole, ethambutol, một số thuốc antimuscarinic, các thuốc benzodiazepin, phenothiazine, ranitidine, indomethacine, nitrofurantoin, vitamin A, fluoride, phosphate, propanolol, atenolol, các chế phẩm digoxin, các vitamin.
  • Thuốc cũng làm tăng sinh khả dụng của các thuốc như sulphonamide, levodopa, axit valproic, aspirin viên bao hấp thu tại ruột.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, dưới 30 độ C.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 4 vỉ x 10 viên.

Nhà sản xuất

  • Công ty Cổ phần BV Pharma.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Biviantac (viên) - Thuốc điều trị các bệnh tiêu hóa của BV Pharm ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Biviantac (viên) - Thuốc điều trị các bệnh tiêu hóa của BV Pharm tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Samtrum 40 - Esomeprazol 40mg TW 25
Samtrum 40 - Esomeprazol 40mg TW 25
Liên hệ
DW-TRA RebaTot - Rebamipide 100mg Traphaco
DW-TRA RebaTot - Rebamipide 100mg Traphaco
Liên hệ
Digesleen - Limolene Đông Dược Việt
Digesleen - Limolene Đông Dược Việt
Liên hệ
Mezolax 40 US Pharma USA
Mezolax 40 US Pharma USA
Liên hệ
Esodop Dopharma
Esodop Dopharma
Liên hệ
Esogen 20 Celogen Pharma
Esogen 20 Celogen Pharma
Liên hệ
Rabeprazol sodium 20mg Imexpharm
Rabeprazol sodium 20mg Imexpharm
Liên hệ
Rotavin M1 Polyvac
Rotavin M1 Polyvac
Liên hệ
Tridabu 120mg Medisun
Tridabu 120mg Medisun
Liên hệ
Recto Clean - Monobasic
Recto Clean - Monobasic
Liên hệ
Enterobella 1g - Bacillus clausii Mekophar
Enterobella 1g - Bacillus clausii Mekophar
Liên hệ
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này