Bivaltax - Thuốc điều trị viêm mũi dị ứng hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:24

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-27674-17
Hoạt chấtLoratadin 10 mg - 10 mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm hoặc nhôm-PVC)
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Bivaltax là thuốc gì?

  • Bivaltax điều trị triệu chứng liên quan đến viêm mũi dị ứng theo mùa và viêm mũi dị ứng quanh năm như hắt hơi, chảy nước mũi, ngứa mũi, cũng như ngứa và xót mắt. Thuốc Bivaltax cũng điều trị các triệu chứng như dấu hiệu mày đay mạn tính và các rối loạn dị ứng ngoài da khác.

Thành phần của thuốc Bivaltax

  • Loratadin 10 mg - 10 mg.

Dạng bào chế

  • Viên nén ngậm.

Công dụng - Chỉ định của thuốc Bivaltax

  • Điều trị triệu chứng liên quan đến viêm mũi dị ứng theo mùa, viêm mũi dị ứng quanh năm như hắt hơi, chảy nước mũi, ngứa mũi, cũng như ngứa và xót mắt.

  • Điều trị các triệu chứng, dấu hiệu mày đay mạn tính và các rối loạn dị ứng ngoài da khác.

Chống chỉ định khi dùng thuốc Bivaltax

  • Quá mẫn cảm với loratadin hay với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Liều dùng - Cách dùng thuốc Bivaltax

  • Cách dùng: 

    • Thuốc sử dụng theo đường uống.

  • Liều dùng:

    • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: Ngậm 1 viên (10 mg), 1 lần mỗi ngày.

    • Trẻ em 2-12 tuổi có trọng lượng ≥30 kg: Ngậm 1 viên(10mg),1 lần mỗi ngày.

    • Trẻ em 2-12 tuổi có trọng lượng  <30 kg: Ngậm 1/2 viên (5mg),1 lần mỗi ngày.

    • Đối với người suy gan hoặc suy thận nặng (độ thanh thải creatinin < 30 ml/ phút): Liều khởi đầu  là 5mg mỗi ngày hoặc 10mg mỗi 2 ngày.

    • Thuốc không được khuyến cáo dùng cho trẻ em dưới 2 tuổi.

Lưu ý khi sử dụng thuốc Bivaltax

  • Đối với những bệnh nhân suy gan nặng nên dùng liều ban đầu thấp hơn do giảm thanh thải loratadin.

  • Khi dùng loratadin có thể bị khô miệng, đặc biệt ở người cao tuổi, và tăng nguy cơ sâu răng. Cần vệ sinh răng miệng sạch sẽ để tránh nguy cơ bị sâu răng.

  • Do thuốc có chứa aspartam, là nguồn phenylalanin có thể có hại cho người bị phenylketon niệu.

Tác dụng phụ của thuốc Bivaltax

  • Chưa có báo cáo.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Chưa có nghiên cứu đầy đủ về sử dụng thuốc trong thai kỳ. Do đó vì lý do thận trọng không nên dùng thuốc cho phụ nữ mang thai.

  • Thuốc được bài tiết qua sữa mẹ, do đó không nên dùng thuốc cho phụ nữ đang cho con bú.

Tác động của thuốc đối với người lái xe và vận hành máy móc

  • Với liều dùng thông thường (10 mg/ ngày) thuốc không có tác dụng an thần.Tuy nhiên nên dùng thuốc thận trọng khi lái xe hay vận hành máy móc vì có một số ít trường hợp có thể gây buồn ngủ.

Tương tác thuốc Bivaltax

  • Dùng đồng thời với rượu, loratadin không tăng thêm tác dụng như kết quả đo được ở các nghiên cứu tâm thần vận động.

  • Có sự gia tăng nồng độ loratadin trong huyết tương khi dùng cùng lúc với ketoconazol, erythromycin hoặc Cimetidin, nhưng không có sự thay đổi đáng kể trên lâm sàng (kể cả thay đổi các điện tâm đồ).

  • Nên thận trọng khi sử dụng kết hợp với các chất được biết có tác dụng ức chế CYP3A4 hoặc CYP2D6 vì có thể dẫn đến tăng nồng độ loratadin và có thể gây gia tăng các tác dụng phụ.

  • Nên ngưng sử dụng thuốc khoảng 48 giờ trước khi tiến hành các xét nghiệm trên da vì các thuốc kháng histamin có thể làm mất hoặc giảm những dấu hiệu của các phản ứng dương tính ngoài da.

Xử trí khi quên liều

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Xử trí khi quá liều

  • Các triệu chứng khi dùng quá liều (40 - 180 mg) ở người lớn gồm: Buồn ngủ, nhịp tim nhanh, nhức đầu. Ở trẻ em có biểu hiện ngoại thấp và đánh trống ngực.

  • Xử trí: Điều trị triệu chứng và hỗ trợ, cần bắt đầu ngay và duy trì khi nào còn cần thiết. Trường hợp quá liều loratadin cấp, gây buồn nôn bằng sirô ipeca để tháo sạch dạ dày. Dùng than hoạt sau khi gây nôn có thể giúp ích để ngăn ngừa hấp thu loratadin. Nếu gây nôn không kết quả hoặc chống chỉ định (thí dụ người bệnh bị ngất, co giật, hoặc thiếu phản xạ nôn), có thể tiến hành rửa dạ dày với dung dịch natri clorid 0,9% và đặt ống nội khí quản để phòng ngừa hít phải dịch dạ dày. Loratadin không bị loại bằng thẩm tách máu.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm hoặc nhôm-PVC).

Bảo quản

  • Nơi khô ráo, dưới 30 độ C. Tránh ánh sáng.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng.

Nhà sản xuất

  • Công ty Cổ phần BV Pharma.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Bivaltax - Thuốc điều trị viêm mũi dị ứng hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Bivaltax - Thuốc điều trị viêm mũi dị ứng hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Arolox 60ml - Ambroxol The Acme Laboratories
Arolox 60ml - Ambroxol The Acme Laboratories
Liên hệ
Destidin - Desloratadine 5 mg Micro Labs
Destidin - Desloratadine 5 mg Micro Labs
Liên hệ
Ambroflam - Ambroxol 30mg Flamingo
Ambroflam - Ambroxol 30mg Flamingo
Liên hệ
Loritex Syrup - Loratadine Y-Med
Loritex Syrup - Loratadine Y-Med
Liên hệ
Tỷ Viêm Hoàn
Tỷ Viêm Hoàn
Liên hệ
Abuterol 30 - Ambroxol + Clenbuterol Meyer BPC
Abuterol 30 - Ambroxol + Clenbuterol Meyer BPC
Liên hệ
Vinsalmol 5 - Salbutamol 5mg/2,5ml Vinphaco
Vinsalmol 5 - Salbutamol 5mg/2,5ml Vinphaco
Liên hệ
Satarex - Beclomethasone 50mcg Merap
Satarex - Beclomethasone 50mcg Merap
Liên hệ
Desqutos 2,5mg/5ml - Desloratadin SPM
Desqutos 2,5mg/5ml - Desloratadin SPM
Liên hệ
Trelegy Ellipta 100mg/62,5mg/25mg GSK
Trelegy Ellipta 100mg/62,5mg/25mg GSK
Liên hệ
Nosaline Kids Dan Pharm
Nosaline Kids Dan Pharm
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này