Bicalutamide FCT 50mg - Thuốc điều trị ung thư tiền liệt tuyến hiệu quả của Đức

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:38

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Salutas Pharma GmbH
Số đăng ký VN-21324-18
Hoạt chấtBicalutamid 50mg
Xuất xứGermany
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 4 vỉ x 7 viên
Hạn sử dụng24 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Bicalutamide FCT 50mg là gì?

  • Bicalutamide FCT 50mg là thuốc được sản xuất bởi Salutas Pharma GmbH (Đức) với thành chính Bicalutamid có tác dụng điều trị ung thư tiền liệt tuyến tiến triển phối hợp với các chất có cấu trúc tương tự LHRH hoặc phẫu thuật cắt bỏ tinh hoàn hiệu quả.

Thành phần của Bicalutamide FCT 50mg

  • Bicalutamid 50mg.

Dạng bào chế

  • Viên nén bao phim.

Công dụng và chỉ định của Bicalutamide FCT 50mg

  • Điều trị ung thư tiền liệt tuyến tiến triển phối hợp với các chất có cấu trúc tương tự LHRH hoặc phẫu thuật cắt bỏ tinh hoàn.

Cách dùng - Liều dùng của Bicalutamide FCT 50mg

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng đường uống.
  • Liều dùng:
    • Người lớn:
      • Nam kể cả người cao tuổi: 1 viên (50 mg) ngày một lần. Nên khởi đầu điều trị bằng Bicalutamide cùng lúc với chất có cấu trúc tương tự LHRH hay phẫu thuật cắt bỏ tinh hoàn.
    • Trẻ em:
      • Chống chỉ định dùng Bicalutamide cho trẻ em.
    • Suy thận:
      • Không cần điều chỉnh liều cho các bệnh nhân suy thận.
    • Suy gan:
      • Không cần điều chỉnh liều cho bệnh nhân suy gan nhẹ. Sự tăng tích lũy thuốc có thể xảy ra ở bệnh nhân suy gan vừa và nặng.

Chống chỉ định của Bicalutamide FCT 50mg       

  • Chống chỉ định dùng Bicalutamide cho phụ nữ và trẻ em.
  • Không dùng Bicalutamide cho bệnh nhân có phản ứng nhạy cảm với thuốc.
  • Chống chỉ định dùng đồng thời Bicalutamide với terfenadine, astemizole hay cisapride.

Lưu ý khi sử dụng Bicalutamide FCT 50mg

  • Bicalutamide chuyển hóa mạnh ở gan. Các dữ liệu cho thấy ở những bệnh nhân suy gan nặng, sự đào thải có thể chậm hơn và điều này có thể làm tăng tích lũy Bicalutamide. Vì thế, Bicalutamide nên được sử dụng thận trọng ở những bệnh nhân suy gan vừa và nặng.
  • Nên kiểm tra định kỳ chức năng gan vì có thể có các thay đổi ở gan. Phần lớn các thay đổi xảy ra trong vòng 6 tháng đầu điều trị bằng Bicalutamide.
  • Hiếm gặp những thay đổi trầm trọng ở gan và suy gan khi điều trị bằng Bicalutamide. Nếu xảy ra, nên ngưng dùng Bicalutamide.
  • Bicalutamide ức chế Cytochrome P450 (CYP 3A4), do vậy nên thận trọng khi dùng chung với những thuốc chuyển hóa chủ yếu bằng CYP 3A4.
  • Bệnh nhân có vấn đề di truyền hiếm gặp về không dung nạp galactose, thiếu hụt Lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose không nên dùng Bicalutamide vì mỗi viên thuốc có chứa 61 mg lactose monohydrate.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Bicalutamide chống chỉ định ở phụ nữ và không được dùng cho phụ nữ có thai hoặc cho con bú.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Bicalutamide không làm suy giảm khả năng lái xe hay vận hành máy của các bệnh nhân.
  • Tuy nhiên, cần lưu ý buồn ngủ thỉnh thoảng có thể xảy ra. Bất kỳ bệnh nhân nào bị ảnh hưởng, cần thận trọng khi dùng thuốc.

Tác dụng phụ của Bicalutamide FCT 50mg

  • Hệ tim mạch: suy tim.
  • Hệ tiêu hóa: biếng ăn, khô miệng, khó tiêu, táo bón, đầy hơi.
  • Hệ thần kinh trung ương: chóng mặt, mất ngủ, ngủ gà, suy giảm tình dục.
  • Hệ hô hấp: khó thở.
  • Hệ niệu-sinh dục: bất lực, tiểu đêm.
  • Huyết học: thiếu máu.
  • Da và các phần phụ: rụng tóc, nổi ban, đổ mồ hôi, chứng rậm lông.
  • Chuyển hoá và dinh dưỡng: đái tháo đường, tăng glucose huyết, phù, tăng cân, giảm cân.
  • Toàn thân: đau bụng, đau ngực, nhức đầu, đau, đau vùng chậu, ớn lạnh.
  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác

  • Không có bằng chứng về tương tác dược lực học hay dược động học giữa Bicalutamide và các chất có cấu trúc tương tự LHRH.
  • Các nghiên cứu in vitro cho thấy R-bicalutamide là một chất ức chế CYP 3A4, với tác động ức chế yếu hơn trên CYP 2C9, 2C19 và 2D6.
  • Mặc dù các nghiên cứu lâm sàng dùng antipyrine làm chất đánh dấu hoạt tính cytochrome P450 (CYP) cho thấy không có tương tác thuốc với Bicalutamide, nhưng mức độ tiếp xúc midazolam trung bình (diện tích dưới đường cong AUC) tăng đến 80% sau khi dùng chung với Bicalutamide trong 28 ngày. Đối với những thuốc có chỉ số điều trị hẹp, cần lưu ý đến sự gia tăng này. Do vậy, chống chỉ định dùng Bicalutamide đồng thời với terfenadine, astemizole, cisapride và thận trọng khi dùng Bicalutamide chung với các hợp chất như ciclosporin và các chất chẹn kênh canxi. Cần giảm liều các thuốc này, đặc biệt nếu các tác dụng ngoại ý tăng. Đối với cyclosporin, nên theo dõi kỹ nồng độ huyết tương và tình trạng lâm sàng sau khi khởi đầu điều trị hay sau khi ngưng dùng Bicalutamide.
  • Nên thận trọng khi kê toa Bicalutamide chung với những thuốc có khả năng ức chế sự oxi hoá như cimetidine và ketoconazole. Theo lý thuyết, việc dùng đồng thời này có thể làm tăng nồng độ Bicalutamide trong huyết tương và có thể làm tăng tác dụng phụ.
  • Các nghiên cứu in vitro cho thấy Bicalutamide có thể chiếm chỗ của các chất kháng đông coumarin, warfarin ở các vị trí gắn kết với protein. Vì thế nếu bắt đầu điều trị bằng Bicalutamide ở những bệnh nhân đang dùng các chất kháng đông coumarin, nên theo dõi kỹ thời gian prothrombin.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Nơi khô, thoáng, nhiệt độ dưới 30 độ C, tránh ánh nắng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay của trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 4 vỉ x 7 viên.

Nhà sản xuất

  • Salutas Pharma GmbH – Đức.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Bicalutamide FCT 50mg - Thuốc điều trị ung thư tiền liệt tuyến hiệu quả của Đức ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Bicalutamide FCT 50mg - Thuốc điều trị ung thư tiền liệt tuyến hiệu quả của Đức tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Liên hệ
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Liên hệ
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Liên hệ
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Liên hệ
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Liên hệ
Intratect 50g/l Biotest
Intratect 50g/l Biotest
Liên hệ
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Liên hệ
Ninlib 200mg Hetero
Ninlib 200mg Hetero
Liên hệ
MyAza 100mg Mylan
MyAza 100mg Mylan
Liên hệ
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Liên hệ
Ibruxen 140mg Everest
Ibruxen 140mg Everest
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này