AustrapharmMesone 4mg - Thuốc chống viêm hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 17:08:56

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-19204-13.
Hoạt chấtMethylprednisolone 4mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

AustrapharmMesone 4mg là gì?                             

  • AustrapharmMesone 4mg là thuốc được chỉ định dùng để chống viêm trong các trường hợp như viêm khớp dạng thấp, lupus ban đỏ hệ thống, viêm động mạch thái dương, viêm động mạch nốt, bệnh sarcoid, hen phế quản, viêm loét đại tràng mạn, ngoài ra thuốc còn dùng điều trị ung thư leukemia cấp tính, u lympho…

Thành phần của AustrapharmMesone 4mg

  • Methylprednisolon 4mg

Dạng bào chế

  • Dạng viên nén.

Công dụng và chỉ định của AustrapharmMesone 4mg

  • Thuốc AustrapharmMesone 4mg được sử dụng để chống viêm trong điều trị các bệnh:
  • Viêm khớp dạng thấp.
  • Lupus ban đỏ hệ thống.
  • Một số thể viêm mạch, viêm động mạch thái dương, viêm động mạch nốt.
  • Bệnh sarcoid.
  • Hen phế quản.
  • Viêm loét đại tràng mạn.
  • Những bệnh dị ứng nặng bao gồm cả phản vệ.
  • Điều trị ung thư: leukemia cấp tính, u lympho, ung thư vú, ung thư tuyến tiền liệt.
  • Thiếu máu tan huyết trong miễn dịch.
  • Hội chứng thận hư nguyên phát.

Cách dùng - Liều dùng của AustrapharmMesone 4mg

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng đường uống.
  • Liều dùng:
    • Liều khởi đầu từ 4-48 mg/ngày phụ thuộc vào từng bệnh nhân. Liều này có thể duy trì hoặc điều chỉnh cho đến khi có đáp ứng, tốt nhất là sử dụng liều thấp nhất có hiệu quả.
    • Đối với những trường hợp cần dùng liều lớn trong thời gian dài thì sử dụng liệu pháp cách ngày khi đã kiểm soát được tiến trình của bệnh. Liệu pháp cách ngày: sử dụng 1 liều duy nhất, cứ 2 ngày dùng 1 lần, uống vào buổi sáng. Dưới đây là một số liều dùng tham khảo:
    • Liều điều trị viêm khớp dạng thấp: 4-6mg/ngày, cấp tính: 16-32mg/ngày rồi giảm dần liều.
    • Điều trị cơn hen cấp tính với liều 32-48mg/ngày dùng trong 5 ngày, sau đó sử dụng liều thấp hơn trong 1 tuần rồi giảm nhanh liều khi khỏi cơn hen cấp.
    • Điều trị viêm loét đại tràng mạn hoặc đợt cấp nặng với liều 8-24mg/ngày.
    • Điều trị hội chứng thận hư nguyên phát với liều 0,8-1,6mg/kg/ngày, dùng trong 6 tuần và giảm liều dần trong 6-8 tuần.
    • Điều trị thiếu máu tan huyết trong miễn dịch với liều 64mg/ngày, dùng tối thiểu 6-8 tuần.
    • Điều trị bệnh sarcoid với liều 0,8 mg/kg/ngày, sau dùng liều duy trì 8mg/ngày.
    • Liều khởi đầu điều trị bệnh thấp nặng là 0,8 mg/kg/ngày, chia thành nhiều lần dùng trong ngày. Sau đó dùng liều 1 lần rồi giảm dần xuống liều thấp nhất có tác dụng.

Chống chỉ định của AustrapharmMesone 4mg         

  • Người mẫn cảm với bất kì thành phần nào có trong AustrapharmMesone 4mg.
  • Bệnh nhân bị nhiễm khuẩn nặng trừ sốc nhiễm khuẩn và lao màng não.
  • Người tổn thương da do virus, nấm.
  • Người đang dùng vaccin virus sống.

Lưu ý khi sử dụng AustrapharmMesone 4mg           

  • Việc ngưng sử dụng thuốc đột ngột có thể gây ra tình trạng suy thượng thận cấp. Do đó, trước khi dừng sử dụng thuốc phải giảm liều từ từ để tránh hiện tượng này xảy ra.
  • Thận trọng khi sử dụng cho các đối tượng sau:
    • Người bệnh loãng xương.
    • Người mới nối thông mạch máu.
    • Bệnh nhân rối loạn tâm thần.
    • Người bị loét dạ dày - tá tràng.
    • Bệnh nhân đái tháo đường.
    • Người bệnh tăng huyết áp, suy tim.
    • Người cao tuổi hoặc trẻ đang lớn.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Người lái xe và vận hành máy móc tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của AustrapharmMesone 4mg

  • Trên hệ thần kinh trung ương: mất ngủ, thần kinh dễ bị kích động, chóng mặt, loạn tâm thần, mê sảng.
  • Hệ tiêu hóa: tăng ngon miệng, khó tiêu, loét dạ dày, buồn nôn, chướng bụng.
  • Da: rậm lông, trứng cá, teo da, tăng sắc tố da.
  • Rối loạn nội tiết và chuyển hóa: tăng Glucose huyết, đái tháo đường, hội chứng Cushing, giảm Kali huyết, giữ natri và nước.
  • Trên cơ và xương: đau khớp, yếu cơ, loãng xương.
  • Mắt: đục thủy tinh thể, glocom.
  • Thông báo cho bác sĩ các tác dụng phụ không mong muốn khi sử dụng.

Tương tác

  • Thuốc kháng sinh: Clarithromycin, Erythromycin, Rifampicin.
  • Thuốc kháng cholinesterase: Neostigmine.
  • Thuốc chống đông máu: heparin, warfarin.
  • Thuốc chống nấm: ketoconazol, Itraconazole.
  • Thuốc chống động kinh: Phenobarbital, Phenytoin, Carbamazepine.
  • Vaccine: có thể ức chế đáp ứng miễn dịch.
  • Nước ép bưởi: có thể làm tăng độc tính của methylprednisolon.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản trong bao bì kín, tránh ẩm, tránh ánh sáng, ở nhiệt độ dưới 30°C.
  • Để xa tầm tay của trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Nhà sản xuất

  • Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua AustrapharmMesone 4mg - Thuốc chống viêm hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua AustrapharmMesone 4mg - Thuốc chống viêm hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Lofacef - Paracetamol + Tramadol Mediplantex
Lofacef - Paracetamol + Tramadol Mediplantex
Liên hệ
Etcoxib 90 - Etoricoxib 90mg Atlantic Pharma
Etcoxib 90 - Etoricoxib 90mg Atlantic Pharma
Liên hệ
Parcamol 500mg Hera
Parcamol 500mg Hera
Liên hệ
Pirocam 20 US Pharma USA
Pirocam 20 US Pharma USA
Liên hệ
Predmesol 4mg Hataphar
Predmesol 4mg Hataphar
Liên hệ
Fenacus 50 US Pharma USA
Fenacus 50 US Pharma USA
Liên hệ
Cetabudol 325/37.5 OPV
Cetabudol 325/37.5 OPV
Liên hệ
Vinsinat 5mg Vinphaco
Vinsinat 5mg Vinphaco
Liên hệ
Vinpamol 250mg/5ml Vinphaco
Vinpamol 250mg/5ml Vinphaco
Liên hệ
Vacoxen Vacopharm
Vacoxen Vacopharm
Liên hệ
Paracetamol 250mg S.Pharm
Paracetamol 250mg S.Pharm
Liên hệ
Solbufen 100mg/5ml - Ibuprofen 100mg/5ml SPM
Solbufen 100mg/5ml - Ibuprofen 100mg/5ml SPM
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này