Atycine siro ho - Thuốc điều trị ho hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:20

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Chưa cập nhật
Số đăng ký VD-19331-13
Hoạt chấtDextromethorphan hydrobromid 5mg; Chlorpheniramine maleat 1,33mg; Guaifenesin 50mg.
Đóng góiHộp 1 lọ 60ml.

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Atycine siro ho là thuốc gì?

  • Atycine siro ho giúp điều trị các cơn ho do cảm lạnh, lao, viêm phế quản, ho gà. Ngoài ra, Atycine siro ho còn giúp điều trị viêm phổi, viêm phổi - phế quản, viêm họng, viêm thanh quản, viêm khí phế quản, màng phổi bị kích thích, ho ở người hút thuốc, hít phải chất kích thích.

Thành phần của Atycine siro ho

  • Dextromethorphan hydrobromid 5mg;
  • Chlorpheniramine maleat 1,33mg;
  • Guaifenesin 50mg;
  • Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế

  • Siro.

Công dụng - Chỉ định của Atycine siro ho

  • Các cơn ho do cảm lạnh, lao, viêm phế quản, ho gà, viêm phổi, viêm phổi - phế quản, viêm họng, viêm thanh quản, viêm khí phế quản, màng phổi bị kích thích, ho ở người hút thuốc, hít phải chất kích thích.

Cách dùng - Liều dùng của Atycine siro ho

  • Cách dùng: Sản phẩm dùng đường uống. Uống mỗi 6 đến 8 giờ hoặc theo sự hướng dẫn của thây thuốc.
  • Liều dùng:
    • 2-6 tuổi: Sử dụng 5ml (1 muỗng cà phê).
    • 7-12 tuổi: Sử dụng 10ml (2 muỗng cà phê).
    • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: Sử dụng 15ml (3 muỗng cà phê).

Chống chỉ định của Atycine siro ho

  • Không dùng cho người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Người bệnh đang cơn hen cấp.
  • Người bệnh có triệu chứng phì đại tuyến tiền liệt.
  • Glocom góc hẹp.
  • Tắc cổ bàng quang.
  • Loét dạ dày chít, tắc môn vị - tá tràng.
  • Người cho con bú, trẻ sơ sinh và trẻ đẻ thiếu tháng.
  • Bệnh nhân đang sử dụng các chất ức chế MAO.
  • Trẻ em dưới hai tuổi.

Lưu ý khi sử dụng Atycine siro ho

  • Clorpheniramin có thể làm tăng nguy cơ bí tiểu tiện do tác dụng phụ chống tiết acetylcholin của thuốc, đặc biệt ở người bị phì đại tuyến tiền liệt, tắc đường niệu, tắc môn vị tá tràng, và làm trầm trọng thêm ở người bệnh nhược cơ.
  • Tác dụng an thần của clorpheniramin tăng lên khi uống rượu và khi dùng đồng thời với các thuốc an thần khác.
  • Có nguy cơ biến chứng đường hô hấp, suy giảm hô hấp và ngừng thở, điều đó có thể gây rất rắc rối ở người bị bệnh tắc nghẽn phổi hay ở trẻ em nhỏ. Phải thận trọng khi có bệnh phổi mạn tính, thở ngắn hoặc khó thở.
  • Có nguy cơ bị sâu răng ở những người bệnh điều trị thời gian dài, do tác dụng chống tiết acetylcholin, gây khô miệng.
  • Tránh dùng cho người bệnh bị tăng nhãn áp như bị glôcôm.
  • Dùng thuốc thận trọng với người cao tuổi (> 60 tuổi) vì những người này thường tăng nhạy cảm với tác dụng chống tiết acetylcholin.
  • Người bệnh bị ho có quá nhiều đờm và ho mạn tính ở người hút thuốc, hen hoặc tràn khí.
  • Người bệnh có nguy cơ hoặc đang bị suy giảm hô hấp.
  • Dùng dextromethorphan có liên quan đến giải phóng histamin và nên thận trọng với trẻ em bị dị ứng.
  • Thận trọng khi dùng thuốc cho bệnh nhân bệnh mạch vành, đau thắt ngực và đái tháo đường.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai: Thận trọng khi dùng desloratadin cho phụ nữ mang thai.
  • Phụ nữ đang cho con bú: Thuốc qua được sữa mẹ, vì thế không khuyến cáo sử dụng thuốc cho phụ nữ đang cho con bú.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc có thể gây ngủ gà, chóng mặt, hoa mắt, nhìn mờ, và suy giảm tâm thần vận động trong một số người bệnh và có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến khả năng lái xe hoặc vận hành máy. Cần tránh dùng cho người đang lái xe hoặc điều khiển máy móc.

Tác dụng phụ của Atycine siro ho

  • Thường gặp:
    • Hệ thần kinh trung ương: Ngủ gà, an thần.
    • Tuần hoàn: Nhịp tim nhanh.
    • Tiêu hóa: Khô miệng.
    • Toàn thân: Mệt mỏi, chóng mặt.
    • Tiêu hóa: Buồn nôn.
    • Da: Đỏ bừng
  • Ít gặp:
    • Da: Nổi mề đay.
  • Hiếm gặp:
    • Da: Ngoại ban.

Tương tác thuốc

  • Dextromethorphan:
    • Dùng đồng thời với các thuốc ức chế thần kinh trung ương có thể tăng cường tác dụng ức chế thần kinh trung tương của những thuốc này hoặc của dextromethorphan.
    • Quinidin ức chế cytochrom P450 2D6 có thể làm giảm chuyên hóa của dextromethorphan ở gan, làm tăng nồng độ chất này trong huyết thanh và tăng các tác dụng không mong muốn của dextromethorphan.
  • Chlorpheniramin:
    • Chlorpheniramin: Các thuốc ức chế MAO làm kéo dài và tăng tác dụng chống tiết acetylcholin của thuốc kháng histamin.
    • Ethanol hoặc các thuốc an thần gây ngủ có thể tăng tác dụng ức chế hệ thần kinh trung ương của chlorpheniramin.
    • Chlorpheniramin ức chế chuyên hoá phenytoin và có thể dẫn đến ngộ độc phenytoin.
  • Guaifenesin:
    • Guaifenesin làm tăng tác dụng giảm đau của paracetamol và aspirin, tăng tác dụng an thần của rượu, thuốc ngủ và thuốc gây mê tông hợp. Guaifenesin làm tăng tác dụng của thuốc giảm trương lực cơ.
  • Tương kỵ:
    • Dextromethorphan tương kỵ với penicilin, tetracyclin, salicylat, natri phenobarbital và nồng độ cao kali iodid, natri iodid.

Xử trí khi quên liều

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu gần với thời gian sử dụng liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp đó. Không dùng gấp đôi liều.

Xử trí khi quá liều

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, dưới 25 độ C.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Quy cách đóng gói 

  • Hộp 1 lọ 60ml.

Nhà sản xuất

  • Đang cập nhật.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Atycine siro ho - Thuốc điều trị ho hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Atycine siro ho - Thuốc điều trị ho hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Arolox 60ml - Ambroxol The Acme Laboratories
Arolox 60ml - Ambroxol The Acme Laboratories
Liên hệ
Destidin - Desloratadine 5 mg Micro Labs
Destidin - Desloratadine 5 mg Micro Labs
Liên hệ
Ambroflam - Ambroxol 30mg Flamingo
Ambroflam - Ambroxol 30mg Flamingo
Liên hệ
Loritex Syrup - Loratadine Y-Med
Loritex Syrup - Loratadine Y-Med
Liên hệ
Tỷ Viêm Hoàn
Tỷ Viêm Hoàn
Liên hệ
Abuterol 30 - Ambroxol + Clenbuterol Meyer BPC
Abuterol 30 - Ambroxol + Clenbuterol Meyer BPC
Liên hệ
Vinsalmol 5 - Salbutamol 5mg/2,5ml Vinphaco
Vinsalmol 5 - Salbutamol 5mg/2,5ml Vinphaco
Liên hệ
Satarex - Beclomethasone 50mcg Merap
Satarex - Beclomethasone 50mcg Merap
Liên hệ
Desqutos 2,5mg/5ml - Desloratadin SPM
Desqutos 2,5mg/5ml - Desloratadin SPM
Liên hệ
Trelegy Ellipta 100mg/62,5mg/25mg GSK
Trelegy Ellipta 100mg/62,5mg/25mg GSK
Liên hệ
Nosaline Kids Dan Pharm
Nosaline Kids Dan Pharm
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
850,000 đ
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Liên hệ
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
850,000 đ
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
270,000 đ
Craspa - Citicoline 500mg
Craspa - Citicoline 500mg
1,200,000 đ
Vita Organic Liver Tonic 6000
Vita Organic Liver Tonic 6000
345,000 đ
Vita Organic Bilberry 5000
Vita Organic Bilberry 5000
345,000 đ
Bambi Vita 130ml - Lysine
Bambi Vita 130ml - Lysine
290,000 đ
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này