ASPIRIN 500 - Thuốc giảm đau, hạ sốt hiệu quả của Agimexpharm

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:23

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Agimexpharm
Số đăng ký VD-27751-17
Hoạt chấtAcid acetylsalicylic - 500 mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 20 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng24 tháng kể từ ngày sản xuất

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

ASPIRIN 500 là thuốc gì?

  • ASPIRIN 500 là thuốc được sử dụng điều trị giảm đau nhẹ và vừa trong các trường hợp như nhức đầu, cảm cúm, đau răng, bong gân. ASPIRIN 500 còn được dùng hạ sốt cho người lớn và trẻ em.

Thành phần của thuốc ASPIRIN 500

  • Acid acetylsallcy 500 mg.
  • Tá dược vđ 1 viên: (Tinh bột mì, Microcrystallin cellulose 101, Natri starch glycolat, Acid stearic, Colloidal silicon dioxid, Sepifilm LP 770, Methacrylic acid copolymer, Polyethylen glycol 4000, Talc, Diethyl phtalat).

Dạng bào chế

  • Viên nén.

Công dụng - Chỉ định của thuốc ASPIRIN 500

  • Thuốc này chứa acid acetylsalicylic dùng:
    • Giảm đau nhẹ và vừa trong các trường hợp: nhức đầu, cảm cúm, viêm khớp, thấp khớp, đau dây thần kinh, đau cơ, đau lưng, bong gân, đau răng, đau do các chấn thương.
    • Giảm sốt.

Chống chỉ định của thuốc ASPIRIN 500

  • Mẫn cảm với dẫn xuất salicylat và NSAID.
  • Có tiền sử bệnh hen.
  • Loét dạ dày - tá tràng.
  • Có các đạng xuất huyết do thể trạng hay do mắc phải.
  • Có nguy cơ xuất huyết.
  • Có tốc độ lọc cầu thận dưới 30 ml/phút và xơ gan.
  • Đang có thai trong 3 tháng đầu hoặc 3 tháng cuối của thai kỳ hoặc đang cho con bú.

Liều dùng - Cách dùng của thuốc ASPIRIN 500

  • Cách dùng:
    • Uống nguyên viên thuốc sau khi ăn, không được nhai hay nghiền nát.
  • Liều dùng:
    • Giảm đau, hạ sốt:
      • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: Uống 1 viên /lần x 4 - 6 lần/ngày nếu cần.
      • Không dùng quá 3 g/ngày.
    • Chống viêm (viêm khớp dạng thấp):
      •  Uống 2 viên/lần x 4 - 5 lần/ngày. Không dùng quá 4g/ngày.

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc ASPIRIN 500

  • Phụ nữ dự định có thai, đang có thai hoặc cho con bú.
  • Bạn có bất kỳ vấn đề về tim mạch.
  • Bạn có tiền sử loét đạ dày - tá tràng.
  • Bạn có nguy cơ chảy máu.
  • Bạn bị suy gan, suy thận.
  • Bạn đã từng có một phản ứng dị ứng với thuốc, thực phẩm hoặc các chất khác.
  • Bạn trên 65 tuổi.
  • Nếu bạn bị dị ứng với lúa mì (khác với bệnh Celiac) vì thành phần tá dược của thuốc này có tỉnh bột mì có thể gây bất lợi cho bạn.

Sử dụng thuốc ASPIRIN 500 cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Không dùng thuốc này cho phụ nữ có thai trong 3 tháng đầu và 3 tháng cuối thai kỳ. Thận trọng lúc nuôi con bú do acid acetylsalicylic được bài tiết vào sữa mẹ.

Sử dụng thuốc ASPIRIN 500 cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Chưa có thông tin về ảnh hưởng của thuốc đến việc lái tàu xe và vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của thuốc ASPIRIN 500

  • Thường gặp, ADR >1/100:
    • Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, khó tiêu, khó chịu ở thượng vị, ợ nóng. đau dạ dày, loét dạ dày - ruột.
    • Hệ thần kinh trung ương: Mệt mỏi.
    • Da: Ban, mày đay.
    • Huyết học: Thiếu máu tan máu.
    • Thần kinh - cơ và xương: Yếu cơ.
    • Hô hấp: Khó thở.
    • Khác: Sốc phản vệ.
  • Ít gặp, 1/1000 < ADR <1/100:
    • Hệ thần kinh trung ương: Mất ngủ, bồn chồn. cáu gắt.
    • Nội tiết và chuyển hóa: Thiếu sắt.
    • Huyết học: Chảy máu ẩn, thời gian chảy máu kéo dài, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, thiếu máu.
    • Gan: Độc hại gan.
    • Thận: Suy giảm chức năng thận.
    • Hô hấp: Co thắt phế quản.
    • Nếu bạn gặp bất kì tác dụng phù nào,nhất là khi phát hiện những dấu hiệu phát ban trên da đầu tiên hoặc bất kỳ dấu hiệu phản ứng quá mẫn nào khác, bạn cần phải ngừng sử dụng thuốc. Nếu xảy ra phản ứng dị ứng nặng bạn nên đến ngay bệnh viện để cấp cứu kịp thời.

Tương tác thuốc

  • Các thuốc kháng viêm không steroid (NSAID) khác như ibuprofen. indomethacin, naproxen và fenoprofen.
  • Thuốc kháng viêm corticosteroid.
  • Thuốc uống chống đông máu như warfarin.
  • Thuốc hạ đường huyết như sulphonylurea.
  • Thuốc chữa động kinh như phenytoin, acid valproic.
  • Thuốc lợi tiểu như spironolacton.
  • Thuốc dùng chữa bệnh gout như probenecid, sulphinpyrazol.
  • Penicilin.
  • Methotrexat.

Quên liều và cách xử trí

  • Uống liều bị quên ngay lúc nhớ ra. Nếu liều đó gần với lần dùng thuốc tiếp theo, bỏ qua liều bị quên và tiếp tục uống thuốc theo đúng thời gian qui định. Không dùng 2 liều cùng lúc.

Quá liều và cách xử trí

  • Khi uống một lượng lớn acid acetylsalicylic có thể dẫn đến thở sâu, nhanh, ù tai, điếc, giãn mạch, ra mồ hôi.
  • Cách xử trí: Gọi cho bác sỹ của bạn hoặc đến ngay cơ sở y tế gần nhất.

Bảo quản

  • Để ở nhiệt độ dưới 30°C, tránh ẩm và ánh sáng.

Hạn sử dụng

  • 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 20 vỉ x 10 viên.

Nhà sản xuất

  • Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua ASPIRIN 500 - Thuốc giảm đau, hạ sốt hiệu quả của Agimexpharm ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua ASPIRIN 500 - Thuốc giảm đau, hạ sốt hiệu quả của Agimexpharm tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Lofacef - Paracetamol + Tramadol Mediplantex
Lofacef - Paracetamol + Tramadol Mediplantex
Liên hệ
Etcoxib 90 - Etoricoxib 90mg Atlantic Pharma
Etcoxib 90 - Etoricoxib 90mg Atlantic Pharma
Liên hệ
Parcamol 500mg Hera
Parcamol 500mg Hera
Liên hệ
Pirocam 20 US Pharma USA
Pirocam 20 US Pharma USA
Liên hệ
Predmesol 4mg Hataphar
Predmesol 4mg Hataphar
Liên hệ
Fenacus 50 US Pharma USA
Fenacus 50 US Pharma USA
Liên hệ
Cetabudol 325/37.5 OPV
Cetabudol 325/37.5 OPV
Liên hệ
Vinsinat 5mg Vinphaco
Vinsinat 5mg Vinphaco
Liên hệ
Vinpamol 250mg/5ml Vinphaco
Vinpamol 250mg/5ml Vinphaco
Liên hệ
Vacoxen Vacopharm
Vacoxen Vacopharm
Liên hệ
Paracetamol 250mg S.Pharm
Paracetamol 250mg S.Pharm
Liên hệ
Solbufen 100mg/5ml - Ibuprofen 100mg/5ml SPM
Solbufen 100mg/5ml - Ibuprofen 100mg/5ml SPM
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này