Apnat 60mg Natco - Thuốc điều trị ung thư tuyến tiền liệt

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2025-01-03 21:17:53

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Natco Pharma
Số đăng ký Chưa cập nhật
Hoạt chấtApalutamide: 60mg
Xuất xứẤn Độ
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 120 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Apnat 60mg Natco là gì?

  • Apnat 60mg Natco là thuốc có tác dụng điều trị ung thư tuyến tiền liệt nhạy cảm với thiến di căn hoặc ung thư tuyến tiền liệt kháng thiến không di căn. Apnat 60mg Natco giúp làm giảm triệu chứng, cải thiện tình trạng sức khỏe người bệnh.

Thành phần của Apnat 60mg Natco

  • Apalutamide: 60mg

Dạng bào chế

  • Viên nén.

Ung thư tuyến tiền liệt là gì?

  • Ung thư tuyến tiền liệt là một khối u ác tính phát triển trong tuyến tiền liệt. Đây là căn bệnh khá nguy hiểm và có xu hướng ngày càng gia tăng. Đây có thể coi là “cơn ác mộng” trong số các bệnh ung thư ở nam giới.

Công dụng và chỉ định của Apnat 60mg Natco

  • Được chỉ định cho ung thư tuyến tiền liệt nhạy cảm với thiến di căn (mCSPC) hoặc ung thư tuyến tiền liệt kháng thiến không di căn (nmCRPC)

Cách dùng - Liều dùng của Apnat 60mg Natco

  • Cách dùng:

    • Thuốc dùng đường uống

  • Liều dùng:

    • Việc điều trị bằng apalutamide nên được bắt đầu và giám sát bởi các bc sĩ chuyên khoa có kinh nghiệm trong điều trị nội khoa ung thư tuyến tiền liệt.

    • Liều khuyến cáo thường dùng là 240 mg (bốn viên 60 mg) uống một lần mỗi ngày, liều có thể thay đổi tuỳ theo cơ địa của bệnh nhân

Chống chỉ định của Apnat 60mg Natco

  • Quá mẫn cảm với hoạt chất hoặc với bất kỳ tá dược

  • Phụ nữ đang hoặc có thể mang thai

Lưu ý khi sử dụng Apnat 60mg Natco

  • Apalutamide không được khuyến cáo ở những bệnh nhân có tiền sử co giật hoặc các yếu tố nguy cơ khác bao gồm nhưng không giới hạn ở chấn thương não tiềm ẩn, đột quỵ gần đây (trong vòng một năm), khối u não nguyên phát hoặc di căn não. Nếu cơn động kinh phát triển trong quá trình điều trị bằng Erleada, nên ngừng điều trị vĩnh viễn.

  • Ngã và gãy xương xảy ra ở những bệnh nhân dùng apalutamide, cân nhắc sử dụng các thuốc nhắm vào xương.

  • Bệnh tim thiếu máu cục bộ và rối loạn mạch máu não do thiếu máu cục bộ, bao gồm cả các biến cố dẫn đến tử vong, xảy ra ở những bệnh nhân được điều trị bằng apalutamide.

  • Ở những bệnh nhân có tiền sử hoặc có các yếu tố nguy cơ kéo dài khoảng QT và ở những bệnh nhân dùng đồng thời các thuốc có thể kéo dài khoảng QT

  • Có thể gây ra phản ứng có hại ở da nghiêm trọng (SCAR) bao gồm phản ứng thuốc với tăng bạch cầu ái toan và các triệu chứng toàn thân (DRESS) và hội chứng Stevens-Johnson/hoại tử biểu bì nhiễm độc (SJS/TEN), có thể đe dọa tính mạng hoặc gây tử vong.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ

Sử dụng cho người lái xe hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Apnat 60mg Natco

  • Thường gặp:

    • Suy giáp

    • Rối loạn vị giác, rối loạn mạch máu não thiếu máu cục bộ.

    • Bệnh tim thiếu máu cục bộ.

    • Ngứa, rụng tóc.

    • Co thắt cơ

  • Ít gặp:

    • Co giật

  • Không rõ:

    • Phản ứng thuốc với tăng bạch cầu ái toan và các triệu chứng toàn thân (DRESS), hội chứng Stevens-Johnson/hoại tử biểu bì nhiễm độc (SJS/TEN).

    • kéo dài QT

  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác

  • Thuốc ức chế CYP2C8: gemfibrozil, clopidogrel. Nên xem xét giảm liều Apalutamide

  • Thuốc ức chế CYP3A4: ketoconazole, ritonavir, clarithromycin. Nên xem xét giảm liều Apalutamide

  • Thuốc kéo dài khoảng QT: Việc điều trị thiếu hụt androgen có thể kéo dài khoảng QT, nên việc sử dụng đồng thời Apalutamide với các thuốc được biết là kéo dài khoảng QT hoặc các thuốc có thể gây xoắn đỉnh như loại IA (ví dụ, quinidine, disopyramide) hoặc loại III (ví dụ, amiodarone, sotalol, dofetilide, ibutilide) các sản phẩm thuốc chống loạn nhịp, methadone, moxifloxacin, thuốc chống loạn thần (ví dụ haloperidol),… nên được đánh giá cẩn thận

  • Nên tránh sử dụng đồng thời apalutamide với thuốc chống đông máu giống warfarin và coumarin

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.

  • Để xa tầm tay trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Chai 120 viên

Nhà sản xuất      

  • Natco Pharma - Ấn Độ

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Apnat 60mg Natco - Thuốc điều trị ung thư tuyến tiền liệt ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Apnat 60mg Natco - Thuốc điều trị ung thư tuyến tiền liệt tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Liên hệ
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Liên hệ
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Liên hệ
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Liên hệ
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Liên hệ
Intratect 50g/l Biotest
Intratect 50g/l Biotest
Liên hệ
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Liên hệ
Ninlib 200mg Hetero
Ninlib 200mg Hetero
Liên hệ
MyAza 100mg Mylan
MyAza 100mg Mylan
Liên hệ
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Liên hệ
Ibruxen 140mg Everest
Ibruxen 140mg Everest
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này